Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nếp” là gì?

Vết, đường hằn khi vải, giấy hay da bị gấp, bị nhăn, như nếp áo, nếp nhăn; lề lối sinh hoạt đã thành quen, như nếp sống; gạo nếp, thứ gạo dẻo, như cơm nếp, thúng nếp; và tiếng gọi từng cái nhà tranh, như một nếp nhà tranh.

Tiếng Anh: A fold or crease in cloth, paper or skin, as a wrinkle; an established way of living, as in nep song; glutinous rice, as in com nep; and a word for counting thatched houses, as in mot nep nha tranh.

Cách đọc
nếp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nếp”:

4 nét nghĩa
1vết gấp, nếp nhănđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Vết, đường hằn khi vải, giấy bị gấp hay da bị nhăn: nếp áo, thẳng nếp, nếp nhăn.

🇬🇧 A fold or crease left when cloth or paper is folded, or a line where skin wrinkles: the crease of a garment, wrinkles.

Cụm thường gặp:
nếp áonếp nhănthẳng nếp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nếpcó / dùng / giữ + nếpnếp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi đến gần cho mẹ cài nơ đỏ lên tóc cho tôi, vuốt lại nếp áo đầm của tôi.

I went up close so Mother could pin a red bow in my hair and smooth the folds of my dress.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Trên gương mặt hốc hác không son phấn, mặt của mẹ đã có nhiều nếp nhăn.

On her gaunt face, bare of makeup, Mother already had many wrinkles.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Chị soi gương thoa kem dưỡng da nhưng những nếp nhăn ở đuôi mắt đã tố cáo tuổi già của chị.

She looked in the mirror and rubbed on moisturizer, but the wrinkles at the corners of her eyes gave away her age.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Thương tóc ba lấm tấm những sợi bạc, thương vầng trán mẹ với những nếp nhăn.

I love Father's hair flecked with silver, and Mother's brow with its wrinkles.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo
2lề lối sinh hoạt đã thành quenxã hội[thường]
B1

🇻🇳 Lề lối sinh hoạt, cách sống đã thành quen, lặp đi lặp lại: nếp sống, nếp sống bình dân, nếp sống thường nhựt.

🇬🇧 An established pattern of living, a way of life that has become habitual: a way of life, everyday habits.

Cụm thường gặp:
nếp sốngnếp sống bình dânnếp sống thường nhựt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nếpcó / dùng / giữ + nếpnếp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Toàn khó chịu vì chàng quen với nếp sống bình dân, đàn bà đẻ thì phải thủ phận.

Toan was annoyed, for he was used to the ways of plain folk, where a woman who has just given birth keeps to her place.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Thế sự ngày càng đổi thay, nếp sống xáo trộn ít nhiều là điều dĩ nhiên.

The world keeps changing day by day, and it is only natural that ways of life are more or less unsettled.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Sáng ra, khi Quít thức dậy thì nếp sống bên ngoài đã náo nhiệt từ lâu rồi.

In the morning, when Quit woke up, life outside had long been in full swing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
3gạo nếp, thứ gạo dẻoăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Gạo nếp, thứ gạo hột trắng đục, nấu ra dẻo, dùng nấu xôi, gói bánh: cơm nếp, thúng nếp.

🇬🇧 Glutinous rice, an opaque white rice that turns sticky when cooked, used for sticky rice dishes and cakes: com nep, a basket of glutinous rice.

Cụm thường gặp:
cơm nếpthúng nếpgạo nếp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nếpcó / dùng / giữ + nếpnếp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sáu Lượm ngồi thừ bên cạnh gói cơm nếp và không buồn ngó lên khi Năm Sang tới.

Sau Luom sat motionless beside the packet of sticky rice and did not bother to look up when Nam Sang arrived.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Bà Hương văn bưng luôn thúng nếp ra đón, mẹ con nhìn nhau, mừng vui không kể xiết.

Mrs Huong Van came out to meet them still carrying the basket of glutinous rice; mother and child looked at each other, overjoyed beyond words.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
4nếp nhà: tiếng gọi từng cái nhà tranhnhà cửa[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tiếng gọi từng cái nhà, nhứt là nhà tranh, nhà lá ở thôn quê: một nếp nhà tranh, hai ba mươi nếp nhà.

🇬🇧 A word for counting houses, especially thatched or leaf-roofed ones in the countryside: a thatched house, twenty or thirty houses.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nếpcó / dùng / giữ + nếpnếp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sau cánh đồng được canh tác, là xóm làng đông hằng hai ba mươi nếp nhà tranh.

Beyond the cultivated fields lay a hamlet of some twenty or thirty thatched houses.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi tiếc hùi hịu, nên nấu cơm nếp, trộn với mỡ gà.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nếp”

“nếp” nghĩa là gì?

Vết, đường hằn khi vải, giấy hay da bị gấp, bị nhăn, như nếp áo, nếp nhăn; lề lối sinh hoạt đã thành quen, như nếp sống; gạo nếp, thứ gạo dẻo, như cơm nếp, thúng nếp; và tiếng gọi từng cái nhà tranh, như một nếp nhà tranh.

“nếp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tôi tiếc hùi hịu, nên nấu cơm nếp, trộn với mỡ gà.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.