Nghĩa của “nếp sống” là gì?
Lối sống, cách ăn ở và sinh hoạt đã thành thói quen của một người, một gia đình hay một cộng đồng (nếp sống giàu sang, nếp sống thường nhựt).
Tiếng Anh: A way of life: the settled habits of living and daily routine of a person, a family or a community.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nếp sống”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lối sống, cách ăn ở, làm việc, sinh hoạt hằng ngày đã thành thói quen của một người, một gia đình hay một cộng đồng: thay đổi nếp sống, nếp sống thường nhựt, nếp sống cũ.
🇬🇧 A way of life: the settled habits of living, working and daily routine of a person, a family or a community, as in changing one's way of life or everyday life.
Thí dụ:
Ảnh hưởng của một đô thị lớn, rất nhỏ trong sự thay đổi nếp sống của chàng.
The influence of a big city played only a very small part in the change in his way of life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpThế sự ngày càng đổi thay, nếp sống xáo trộn ít nhiều là điều dĩ nhiên.
As the world keeps changing, it is only natural that ways of life are unsettled to some degree.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamKhông đi sâu vào triết lý trừu tượng, chúng ta cứ nhìn nếp sống thường nhựt mà so sánh.
Without going deep into abstract philosophy, let us simply look at everyday life and compare.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngNếu tôi sống như thế nầy thì vợ tôi lại không hợp với nếp sống nầy.
If I live like this, then my wife does not fit this way of life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnCon sẽ thay đổi nếp sống cho được thanh cao, trong sạch hơn nữa.
I will change my way of life to make it nobler and cleaner still.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétĐúng là kẻ bất chấp thế sự, ngạo mạn và có nếp sống kỳ lạ.
He was truly a man who defied the world, arrogant and with a strange way of life.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònVì cùng một lúc anh ta cũng thấy e ngại cái nếp sống nổi trôi, bấp bênh của mình trong bấy lâu nay.
For at the same time he also felt uneasy about the drifting, unsettled life he had led all this while.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuChàng quen lần với nếp sống ấy và gần an phận được rồi.
He gradually got used to that way of life and had almost come to accept his lot.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênHọ thấy nếp sống ấy là lạ, hay hay, chớ chưa bao giờ họ tìm ra nguyên nhân sâu xa đã tạo ra hiện tượng đó.
They found that way of life strange and rather interesting, but they never found the deeper cause behind it.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaSau những đêm thao thức, tôi cương quyết từ bỏ nếp sống cũ.
After nights of lying awake, I resolved to give up my old way of life.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đúng là kẻ bất chấp thế sự, ngạo mạn và có nếp sống kỳ lạ.”“Rõ ràng là nếp sống của Trúc Lâm thất hiền theo nền "văn minh thảo mộc", nhà cửa, giường chiếu, bàn ghế, ghe thuyền đều bằng nguyên liệu cây cỏ, chế biến ra.”“Toàn tin chắc rằng chỉ vì tuột thang xã hội mà Thúy phải vào ở trong xóm lao động thôi, chớ nàng đã sống theo nếp sống trưởng giả nhiều năm rồi, đâu có tinh thần chạy xem chưởi lộn, đánh lộn.”Câu hỏi thường gặp về “nếp sống”
“nếp sống” nghĩa là gì?
Lối sống, cách ăn ở và sinh hoạt đã thành thói quen của một người, một gia đình hay một cộng đồng (nếp sống giàu sang, nếp sống thường nhựt).
“nếp sống” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Đúng là kẻ bất chấp thế sự, ngạo mạn và có nếp sống kỳ lạ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.