nếp nhà

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Nếp nhà can mean an individual house standing apart from others, or the established habits, customs, and ways of a family.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nếp nhà(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nếp nhà` có hai nghĩa đã được từ điển ghi nhận. Nghĩa vật thể, nay ít gặp, dùng `nếp` như đơn vị để nói từng căn nhà tách ra khỏi các nhà khác: `hai nếp nhà cách nhau một sân`. Nghĩa phổ biến hơn là những lề lối, thói quen và cách cư xử đã thành nét quen của một gia đình: `giữ nếp nhà`, `thành nếp nhà`. Nếp nhà có thể gồm cách ăn ở, chia việc, giữ lời, đón khách hay làm lễ, nhưng không phải mọi sở thích nhất thời đều là truyền thống. Cụm mang tính mô tả, không tự bảo đảm một nếp là tốt, không trao quyền cho người lớn ép buộc và không được đặt cao hơn pháp luật, an toàn, sự đồng thuận hay quyền của từng thành viên. Gia đình có thể cùng xem lại, giữ, đổi hoặc tạo nếp mới; nếp nhà không chỉ truyền theo bên nội và không phụ thuộc một mô hình gia đình duy nhất. Tab chữ ghi `𥻻` cho riêng thành tố `nếp`, chưa phải chứng tích toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1từng căn nhà đứng tách ra khỏi những nhà khácKiến trúc; lối đếm cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Lối đếm hoặc gọi từng căn nhà riêng biệt trong một cụm nhà, thường gặp trong văn miêu tả cũ.

🇬🇧 An individual house standing apart from others, especially in older descriptive usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
số từ + nếp nhànếp nhà + đứng/cách + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Hai nếp nhà cũ cách nhau bằng một khoảng sân lát gạch.

Two old detached houses stand apart with a brick courtyard between them.

Source: VietLayers editorial example

Trong bức ký họa, mỗi nếp nhà quay mặt về một nhánh rạch nhỏ.

In the sketch, each separate house faces a small creek branch.

Source: VietLayers editorial example

Nếp nhà ở nghĩa này là từng căn nhà, không phải lời khen gia phong của người ở đó.

Here nếp nhà means an individual house, not praise for its occupants' family traditions.

Source: VietLayers editorial example
2lề lối, thói quen và cách ứng xử đã thành nét quen của một gia đìnhGia đình; truyền thống và thói quen[neutral]
B2

🇻🇳 Tập hợp những cách sinh hoạt, cư xử, tổ chức việc nhà hoặc giữ truyền thống được một gia đình duy trì theo thời gian.

🇬🇧 The established habits, customs, routines, and ways of a family or household.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
giữ/đổi/tạo + nếp nhàthành + nếp nhà + của gia đìnhtheo + nếp nhà

Ví dụ dùng từ:

Cả nhà ăn cơm chung tối Chủ nhật đã thành nếp nhà, ai bận thì báo trước chứ không bị trách phạt.

Sunday dinner together has become a family custom; anyone who is busy gives notice rather than being punished.

Source: VietLayers editorial example

Giữ lời với khách hàng là nếp nhà của tiệm má, nhưng mỗi cam kết vẫn phải ghi rõ điều kiện.

Keeping promises to customers is a family practice at Mom's shop, while each commitment still needs clear terms.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại truyền nếp nhà gói bánh dịp Tết, còn con cháu được cùng bàn cách làm cho đỡ vất vả.

Grandma passes on the family custom of making holiday cakes, while the younger generation helps decide how to reduce the workload.

Source: VietLayers editorial example

Một nếp nhà tồn tại lâu không mặc nhiên đúng; điều gây tổn hại cần được thay đổi.

A long-standing family custom is not automatically right; harmful practices need to change.

Source: VietLayers editorial example

Nếp nhà không chỉ thuộc bên nội, vì thói quen gia đình được góp nên từ nhiều người và nhiều nhánh quan hệ.

Family ways do not belong solely to the paternal side; they are shaped by many people and branches of kinship.

Source: VietLayers editorial example

Không thể viện nếp nhà để ép ai kết hôn, giao tiền hoặc im lặng trước bạo lực.

Family tradition cannot be invoked to force marriage, surrender of money, or silence about violence.

Source: VietLayers editorial example

Gia đình mới cũng có thể tạo nếp nhà tử tế bằng việc chia việc công bằng và tôn trọng ranh giới của nhau.

A new household can create sound family ways by sharing work fairly and respecting one another's boundaries.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Người mất đi để lại cho anh một nếp nhà thanh bạch, với danh tiếng của một vị bác sĩ tận tâm, giàu lòng bác ái.
BÍCH THỦYChú Thỏ Đế, Chương 2
Tới món tráng miệng, Hiếu bỗng giựt mình nhớ lại nếp nhà, giờ đó đã khuya lắm đối với gia đình nàng nên xem lại đồng hồ tay rồi kêu:
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
Nếp nhà ngang năm gian ông Chánh mới làm năm ngoái, rộng thênh thang, chỉ có một mình Mơ nằm nên nàng thấy vắng vẻ lắm.
Đỗ Thúc VịnhBóng Tre Xanh, I
Những nếp nhà thật xưa, trang nghiêm, kín đáo ba gian hai chái, thấp xuống như tan cùng bóng mát của cây đào trồng đằng trước, nền gạch mát rượi, lòng nhà tối tăm, hơi lạnh từ hàng cột, bờ tường rêu phủ xanh xao bốc lên.
Phan Nhật NamDấu Binh Lửa - Ký Sự, Những Ngày Dài Trên Quê Hương