Trở lại từ điển

nếp nhà

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nếp nhà” là gì?

Một căn nhà đứng riêng, đếm bằng tiếng nếp (một nếp nhà tranh); nghĩa bóng là lề lối, thói quen, cách dạy dỗ đã thành nếp của một gia đình.

Tiếng Anh: A single house standing on its own, counted with nep; and, figuratively, the ways, habits and upbringing that have become the custom of a family.

Cách đọc
nếp nhà(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nếp nhà”:

2 nét nghĩa
1một căn nhà đứng riêngnhà cửa[văn chương]
B2

🇻🇳 Một căn nhà trọn vẹn, đứng riêng ra; nếp là tiếng đếm nhà, thường gặp trong một nếp nhà tranh, nếp nhà lá, vài nếp nhà. Lối nói nầy hay gặp trong văn Nam Bộ cũ.

🇬🇧 A whole house standing on its own; nep is the counting word for houses, as in mot nep nha tranh (a thatched house) or vai nep nha (a few houses). Common in older Southern writing.

Cụm thường gặp:
nếp nhà tranhnếp nhà lámột nếp nhà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nếp nhàcó / dùng / giữ + nếp nhànếp nhà + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sau cánh đồng được canh tác, là xóm làng đông hằng hai ba mươi nếp nhà tranh.

Beyond the cultivated fields lay a hamlet of some twenty or thirty thatched houses.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Họ day qua phía tả thì thấy một nếp nhà tranh có gác, kiến trúc rất kỳ lạ.

They turned to the left and saw a thatched house with a loft, built in a very strange way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ta sẽ mua phên tre, biến căn phố ván nầy thành một nếp nhà tranh, chỉ có thế thôi.

We will buy bamboo screens and turn this wooden shophouse into a thatched cottage, and that is all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Có lẽ nàng đang nhớ đến cây xoài của quê nàng, bên hè nếp nhà mái đưng của tổ phụ.

Perhaps she was thinking of the mango tree back home, beside the eaves of her forefathers' house roofed with sedge.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Đó là một nếp nhà lá hai căn cất trên đất trầm thủy nên có lót ván bằng tre đập thành vạn.

It was a two-bay leaf-roofed house built on flooded ground, so it had a floor of split bamboo boards.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Một nếp nhà xinh xắn núp bóng cây dừa thứ năm ấy.

A pretty little house sheltered in the shade of that fifth coconut palm.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Nhìn cảnh tượng kỳ dị đang diễn ra trong nếp nhà lá lụp xụp nầy ai nấy đều ôm bụng mà cười, họ cười đến muốn đứt dây nịt da của họ.

Seeing the odd scene going on in this shabby leaf-roofed house, everyone clutched their bellies and laughed until their leather belts nearly snapped.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Những hôm chủ nhựt, ở lại suốt ngày, Khoa rất ngạc nhiên mà thấy vợ hai lần đưa chàng tới một nếp nhà kia ở bìa xóm nhà tranh xơ xác.

On Sundays, when he stayed all day, Khoa was very surprised to see his wife twice take him to a house at the edge of a ragged thatched hamlet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
2lề lối, cách dạy dỗ của một gia đìnhgia đình[thường]
B2

🇻🇳 Lề lối, thói quen và cách dạy dỗ đã thành nếp trong một gia đình, truyền từ người lớn sang con cháu: được dạy theo nếp nhà, chữ tín trong nếp nhà.

🇬🇧 The ways, habits and upbringing that have become the custom of a family and are passed down from elders to children: to be raised according to the family's ways.

Cụm thường gặp:
theo nếp nhàgiữ nếp nhà
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + nếp nhàgây / nảy sinh + nếp nhà + với / đối vớinếp nhà + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Có lẽ nó được dạy dỗ theo nếp nhà trưởng giả là không nên chạy xem những cảnh như vậy.

Perhaps she had been brought up in the ways of a well-to-do family, where one does not run out to watch such scenes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Sự cam chịu số phận của nàng hôm nay, không phải nhờ quan niệm đạo đức về tiết hạnh của người đàn bà khuyên nhủ, mà do chữ tín trong nếp nhà của nàng.

Her acceptance of her fate today came not from moral ideas about a woman's virtue, but from the value her family's ways placed on keeping one's word.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người mất đi để lại cho anh một nếp nhà thanh bạch, với danh tiếng của một vị bác sĩ tận tâm, giàu lòng bác ái.”
BÍCH THỦY, Chú Thỏ Đế, Chương 2
“Tới món tráng miệng, Hiếu bỗng giựt mình nhớ lại nếp nhà, giờ đó đã khuya lắm đối với gia đình nàng nên xem lại đồng hồ tay rồi kêu:”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Nếp nhà ngang năm gian ông Chánh mới làm năm ngoái, rộng thênh thang, chỉ có một mình Mơ nằm nên nàng thấy vắng vẻ lắm.”
Đỗ Thúc Vịnh, Bóng Tre Xanh, I
“Những nếp nhà thật xưa, trang nghiêm, kín đáo ba gian hai chái, thấp xuống như tan cùng bóng mát của cây đào trồng đằng trước, nền gạch mát rượi, lòng nhà tối tăm, hơi lạnh từ hàng cột, bờ tường rêu phủ xanh xao bốc lên.”
Phan Nhật Nam, Dấu Binh Lửa - Ký Sự, Những Ngày Dài Trên Quê Hương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nếp nhà”

“nếp nhà” nghĩa là gì?

Một căn nhà đứng riêng, đếm bằng tiếng nếp (một nếp nhà tranh); nghĩa bóng là lề lối, thói quen, cách dạy dỗ đã thành nếp của một gia đình.

“nếp nhà” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Thỏ Đế của BÍCH THỦY: “Người mất đi để lại cho anh một nếp nhà thanh bạch, với danh tiếng của một vị bác sĩ tận tâm, giàu lòng bác ái.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.