Nghĩa của “nán” là gì?
Cố ở lại, ngồi lại hay chờ thêm một ít lâu chớ chưa đi ngay (nán lại, ở nán, ngồi nán, nán vài bữa).
Tiếng Anh: To stay on, sit on or wait a little longer instead of leaving right away.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nán”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cố ý ở lại, ngồi lại hay chờ thêm một ít lâu thay vì đi ngay; người Nam Bộ hay nói ở nán, ngồi nán, nán lại, nán vài bữa.
🇬🇧 To linger on purpose, staying, sitting or waiting a little longer instead of leaving at once; Southern speech says o nan, ngoi nan, nan lai, and nan vai bua (to stay a few more days).
Thí dụ:
Bây giờ êm rồi thì anh cứ ở nán trên nầy chơi một ít lâu nữa hổng được sao?
Now that things have calmed down, why not stay on up here a little longer?
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuPhương và Duyên vẫn còn ngồi nán lại, mân mê phần thưởng quý giá trên tay.
Phuong and Duyen still sat on, fingering the precious prizes in their hands.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiỞ nán vài bữa đặng tôi dọ hỏi coi con Thu ba bây giờ ở đâu.
Stay on a few days so that I can ask around where Thu Ba is now.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhLệ và Phong cũng muốn chạy theo các bạn, nhưng chúng nán lại chờ thầy.
Le and Phong wanted to run after their friends too, but they stayed behind to wait for their teacher.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTú rời bàn ăn trong lúc Dương vẫn còn nán lại đọc xong báo hàng ngày.
Tu left the table while Duong lingered to finish the daily paper.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiĐể được đúng phép lịch sự, bà phủ nén lòng ngồi nán lại mà dùng trà.
To be properly polite, the prefect's wife held herself in check and sat on to take tea.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcChín giờ tối mà chàng chưa ra khỏi nhà vì chàng cứ nán đợi, sợ nàng đến mà không gặp chàng.
At nine in the evening he still had not left the house, because he kept waiting on, afraid she would come and not find him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCậu phải ở nán lại hơn một giờ đồng hồ cho chị thăm chơi rồi cậu mời chị lên xe hơi về với cậu.
He had to stay on more than an hour for her visit, then he invited her into the car to go home with him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuÔng già tính đi qua bên Cần Đước mà thấy ướt át nhắm đi cũng bất tiện, nên chịu ở nán ngủ nhờ một đêm.
The old man meant to cross over to Can Duoc, but it was so wet that he judged the trip awkward, so he agreed to stay on and sleep there one night.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiAnh em muốn ông nán lại chơi vài tháng.
The men wanted him to stay on for a few months.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lão Bích khuyên anh nán một đôi năm, chờ khi là ăn khá.”Câu hỏi thường gặp về “nán”
“nán” nghĩa là gì?
Cố ở lại, ngồi lại hay chờ thêm một ít lâu chớ chưa đi ngay (nán lại, ở nán, ngồi nán, nán vài bữa).
“nán” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lão Bích khuyên anh nán một đôi năm, chờ khi là ăn khá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.