Giải nghĩa nhanh:

Nản means to feel discouraged and no longer want to continue because success seems unlikely or the effort feels fruitless.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nản(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nản` chỉ trạng thái giảm hoặc mất ý muốn tiếp tục một việc vì cảm thấy khó có kết quả, trở ngại lặp lại hoặc nỗ lực không đem lại tiến triển. Từ có thể đứng sau `thấy`, `làm cho/khiến` hoặc dùng trong `nản lòng`, `nản chí`, `chán nản`. Đây là cảm xúc và đánh giá theo tình huống, không tự chứng minh một người lười, yếu ý chí, thất bại hay mắc trầm cảm; quyết định dừng việc nguy hiểm, vô ích hoặc không còn phù hợp cũng không mặc nhiên là nản. Chữ Nôm `𢥪` được nguồn định vị trực tiếp ở `nản lòng, chán nản`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1mất ý muốn tiếp tục vì thấy khó có kết quảCảm xúc; động lực[neutral]
B1

🇻🇳 Ở trạng thái giảm hoặc mất ý muốn tiếp tục một việc vì cảm thấy khó đạt kết quả hay nỗ lực không tiến triển.

🇬🇧 To feel discouraged and lose the desire to continue because success seems unlikely or effort appears fruitless.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
thấy/cảm thấy + nảnlàm/khiến + người + nảnnản + lòng/chí

Ví dụ dùng từ:

Sửa mãi một lỗi chưa ra làm anh thấy nản, nên anh nghỉ ít phút rồi xem lại từng bước.

Repeatedly failing to fix one bug leaves him discouraged, so he takes a short break and reviews each step.

Source: VietLayers editorial example

Má nói chậm rãi để con đỡ nản sau lần thi chưa đạt.

Mom speaks gently so her child will feel less discouraged after not passing the exam.

Source: VietLayers editorial example

Quán vắng mấy tuần khiến chị chủ nản lòng, nhưng số khách ít chưa đủ để kết luận việc kinh doanh chắc chắn thất bại.

Several quiet weeks discourage the owner, but low customer numbers alone do not prove the business will fail.

Source: VietLayers editorial example

Đừng lấy một lúc nản làm bằng chứng rằng người ấy thiếu ý chí trong mọi việc.

A moment of discouragement should not be treated as proof that someone lacks resolve in everything.

Source: VietLayers editorial example

Thắng không kiêu, bại không nản là lời nhắc giữ bình tĩnh trước cả thành công lẫn thất bại.

Thắng không kiêu, bại không nản is a reminder to remain steady in both success and failure.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm đổi cách thử nghiệm khi kết quả chậm, thay vì nản rồi bỏ toàn bộ dữ liệu đã thu.

The team changes its experimental approach when results are slow instead of becoming discouraged and discarding all collected data.

Source: VietLayers editorial example

Cảm thấy nản trong một dự án dài không đồng nghĩa với chẩn đoán trầm cảm.

Feeling discouraged during a long project is not the same as a diagnosis of depression.

Source: VietLayers editorial example

Cô dừng chuyến đi vì nước lớn nguy hiểm; đó là quyết định an toàn, không nên chê là nản chí.

She ends the trip because high water is dangerous; that is a safety decision and should not be criticized as losing heart.

Source: VietLayers editorial example

Lời góp ý nêu cách sửa cụ thể giúp người học ít nản hơn lời chê chung chung.

Feedback that explains how to improve is less discouraging to learners than vague criticism.

Source: VietLayers editorial example

Anh Ba cười: Mần lại từ đầu thì hơi nản thiệt, nhưng mình chia nhỏ việc ra nghen.

Uncle Ba laughs: Starting over is discouraging, but let's break the work into smaller parts.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tư Hưng bắt đầu nản chí, muốn xin phép rút lui về nhà để.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu