Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nàn” là gì?

Nàn là cách đọc cũ trong văn chương của nạn, chỉ tai họa, cảnh khốn khó, như tai nàn, mắc nàn.

Tiếng Anh: An old literary pronunciation of nan, meaning a disaster or misfortune, as in tai nan and mac nan.

Cách đọc
nàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nàn”:

1 nét nghĩa
1tai họa, cảnh khốn khó (cách đọc cũ của nạn)văn chương cũ[văn chương]
C1

🇻🇳 Cách đọc cũ của nạn, chữ Hán viết 難: tai họa, cảnh khốn khó hay một phen nguy hiểm. Gặp trong tai nàn, mắc nàn, thoát khỏi tai nàn.

🇬🇧 An old reading of nan (disaster): a disaster, a hardship or a dangerous plight. Found in tai nan (misfortune), mac nan (to fall into trouble) and thoat khoi tai nan (to escape misfortune).

Cụm thường gặp:
tai nànmắc nànthoát khỏi tai nàn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nàncó / dùng / giữ + nànnàn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đã vậy mà phận mình lại còn cha mẹ, mình phải lo báo bổ nghĩa sanh thành, tuy là mình bị tai nàn nên không trọn đạo thần hôn song mình phải ráng ẩn nhẫn hoặc may có ngày sum hiệp.

Besides, he still had parents and had to repay the debt of being born and raised; although misfortune kept him from waiting on them morning and night, he had to endure patiently in the hope of a day of reunion.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nàn”

“nàn” nghĩa là gì?

Nàn là cách đọc cũ trong văn chương của nạn, chỉ tai họa, cảnh khốn khó, như tai nàn, mắc nàn.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.