Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ru” là gì?

Hát nhỏ, đưa võng để dỗ trẻ ngủ (hát ru, ru con); làm cho êm dịu, đưa vô giấc ngủ (ru giấc ngủ, ru lòng người); lối nói Nam Bộ êm ru, im ru, khỏe ru là êm, im, khỏe hết mức.

Tiếng Anh: To sing a baby to sleep; to soothe or lull, as music lulling someone to sleep; and, in Southern em ru, im ru and khoe ru, perfectly smooth, completely silent or wonderfully easy.

Cách đọc
ru(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ru”:

3 nét nghĩa
1hát dỗ trẻ ngủgia đình[thường]
A2

🇻🇳 Hát nhỏ, thường vừa đưa võng vừa hát, để dỗ trẻ ngủ: ru con, hát ru, tiếng ru, bà ru cháu.

🇬🇧 To sing softly, usually while swinging a hammock, to lull a child to sleep: ru con, to sing one's baby to sleep; hat ru, a lullaby.

Cụm thường gặp:
ru conhát rutiếng rucâu hát ru
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ru + tân ngữru + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ru

Thí dụ:

Xa xa tiếng ai hát ru con, gieo giọng buồn tản mác trên giòng sông lặng lẽ.

Far off someone was singing a lullaby, the sad voice drifting over the quiet river.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Thằng Đồ oé khóc, bà Thương bảo phải hát mà ru nó, làm cho câu chuyện dứt nửa chừng.

Little Do burst out crying and Mrs Thuong said someone had to sing him to sleep, so the conversation broke off halfway.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Tiếng võng trưa hè ngày cũ, câu hát bà ru cháu dạo nào còn in đậm trong tâm hồn anh mãi.

The creak of the hammock on summer afternoons long ago, the lullaby his grandmother sang, stayed etched in his heart.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Cái đó là bụi tre làng, là vuông ruộng sau nhà, là tiếng ru con của một bà mẹ bên hàng xóm.

That was the village bamboo, the rice field behind the house, the lullaby of a mother next door.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
2làm êm dịu, đưa vô giấc ngủcảm xúc[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói tiếng nhạc, tiếng gió, lời hát êm dịu làm lòng người lắng xuống hay đưa người ta vô giấc ngủ: ru giấc ngủ, ru lòng người, ru ai vào giấc ngủ.

🇬🇧 Said of music, wind or song that soothes the heart or lulls someone to sleep: to lull to sleep, to soothe the soul.

Cụm thường gặp:
ru giấc ngủru lòng ngườiru vào giấc ngủ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ru + tân ngữru + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ru

Thí dụ:

Nàng ngã mình xuống giường, cố ru giấc ngủ nhưng không tài nào ngủ được.

She lay down on the bed and tried to lull herself to sleep, but could not sleep at all.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Những bài hát ngọt ngào ấy đã ru tôi vào giấc ngủ đêm nay.

Those sweet songs lulled me to sleep tonight.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Gió dìu dịu như ru lòng người.

The breeze was gentle, as if soothing the heart.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
3êm ru, im ru, khỏe ru: hết mứckhẩu ngữ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ, ru đứng sau để nhấn: êm ru là êm lắm, trơn tru, không trắc trở; im ru là im phăng phắc; khỏe ru là rảnh rang, dễ dàng, chẳng phải lo gì.

🇬🇧 In Southern speech ru follows a word to intensify it: em ru, perfectly smooth or quiet, without a hitch; im ru, dead silent; khoe ru, easy and carefree.

Cụm thường gặp:
êm ruim rukhỏe rukhỏe ru bà rù
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ru + tân ngữru + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ru

Thí dụ:

Xe hơi chạy chậm lại êm ru, nhưng cặp đèn pha chói sáng làm lòa mắt anh Thái.

The car slowed down smoothly, but its glaring headlights dazzled Thai.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Ông Hội đồng vô mùng nằm im ru, nhưng mà ông không nhắm mắt được.

The councillor got under the mosquito net and lay dead still, but he could not close his eyes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Nếu chị ừ thì tụi này cũng khỏe ru vì khỏi lo lắng gì nữa.

If you say yes, we will have it easy, with nothing left to worry about.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hảo đặt con lên võng, ru ê-a một lát thì nó ngủ khì.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ru”

“ru” nghĩa là gì?

Hát nhỏ, đưa võng để dỗ trẻ ngủ (hát ru, ru con); làm cho êm dịu, đưa vô giấc ngủ (ru giấc ngủ, ru lòng người); lối nói Nam Bộ êm ru, im ru, khỏe ru là êm, im, khỏe hết mức.

“ru” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Hảo đặt con lên võng, ru ê-a một lát thì nó ngủ khì.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.