Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rũ” là gì?

Buông xuống, héo xuống (lá rũ, tóc rũ); lả người vì mệt hay cười quá (rũ ra, rũ liệt); trong ủ rũ, cú rũ là buồn bã, không còn sinh khí; trong quyến rũ là lôi cuốn; còn là trút sạch điều vướng bận (rũ sạch).

Tiếng Anh: To droop or hang down; to go limp from exhaustion or laughter; in u ru and cu ru, dejected and listless; in quyen ru, alluring; and to shake off, as worries.

Cách đọc
rũ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rũ”:

5 nét nghĩa
1buông, héo rũ xuốngmiêu tả[thường]
B1

🇻🇳 Lá cây, cành hay mái tóc buông xuống, mềm rũ, thường vì héo hay vì sức nặng: lá rũ xuống, héo rũ, tóc rũ.

🇬🇧 Of leaves, branches or hair, to hang down limply, often from wilting or weight: leaves drooping, wilted, hair trailing.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rũ + tân ngữrũ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rũ

Thí dụ:

Những cánh lá rũ xuống trên con đường lờ mờ với những góc phố, những ngôi nhà.

The leaves drooped over the dim street with its corners and houses.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Mái tóc nàng rũ theo làn nước, gờn gợn như những áng vân trên cẩm thạch.

Her hair trailed in the water, rippling like the veins in marble.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
2lả người, rũ racơ thể[thường]
B1

🇻🇳 Người mềm lả ra, không còn sức, vì mệt, vì đau hay vì cười quá: rũ ra, rũ người, rũ liệt tay chơn; rũ ra mà cười là cười tới mức lả người.

🇬🇧 To go limp and lose all strength from exhaustion, pain or too much laughter: ru ra, ru nguoi, one's limbs going slack; ru ra ma cuoi is to laugh until one goes weak.

Cụm thường gặp:
rũ rarũ ngườirũ riệtrũ liệt tay chơn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rũ + tân ngữrũ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rũ

Thí dụ:

Buổi tối tôi đi với Lan về nhà, Lan rũ ra như một người không còn sức lực.

In the evening I walked home with Lan, and she went limp like someone with no strength left.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Tôi rũ riệt tay chưn, kêu van trời đất.

My arms and legs went slack, and I cried out to heaven and earth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Cô gái bỗng sực nhớ lại đoạn phim ấy và rũ ra mà cười.

The girl suddenly remembered that part of the film and collapsed with laughter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
3ủ rũ, cú rũ: buồn bãtâm trạng[thường]
B1

🇻🇳 Trong ủ rũ, cú rũ, buồn rũ: dáng buồn bã, ngồi co ro, không còn sinh khí. Ngồi cú rũ là lối nói Nam Bộ.

🇬🇧 In u ru, cu ru and buon ru: looking dejected, hunched and listless. Ngoi cu ru, to sit hunched and glum, is a Southern expression.

Cụm thường gặp:
ủ rũcú rũngồi cú rũbuồn rũ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rũ + tân ngữrũ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rũ

Thí dụ:

Tôi trầm ngâm, sực nhớ hồi năm ngoái Vương An đi bác sĩ về, ngồi cú rũ, rên ư hư.

I fell to thinking, suddenly remembering how last year Vuong An came back from the doctor and sat hunched and moaning.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Một thằng bé ngồi cú rũ trên chiếc xuồng, bếp un cháy lan tỏa khói trắng.

A small boy sat hunched and glum in the boat while the smudge fire gave off white smoke.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Thằng Cu chưng hửng, sắc mặt mới tươi cười hồi nãy, bây giờ hoá ra buồn rũ.

Cu was taken aback; his face, cheerful a moment ago, now turned utterly downcast.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo
4quyến rũ: lôi cuốn, làm say mêtình cảm[thường]
B1

🇻🇳 Trong quyến rũ: lôi cuốn, làm cho người ta say mê, muốn tới gần; sức quyến rũ là sức lôi cuốn đó.

🇬🇧 In quyen ru: to charm or allure, drawing people in; suc quyen ru is charm or allure.

Cụm thường gặp:
quyến rũsức quyến rũ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rũ + tân ngữrũ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rũ

Thí dụ:

Có nhiều vẻ đẹp, mà mỗi người đàn ông chỉ bị một vẻ đẹp nào đó quyến rũ thôi.

There are many kinds of beauty, but each man is charmed by only one of them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
5rũ sạch: trút bỏtâm trạng[thường]
B2

🇻🇳 Trút bỏ, làm cho rơi ra hết điều vướng bận: rũ sạch lo âu, rũ bỏ.

🇬🇧 To shake off completely whatever weighs on one: to shake off one's worries, to cast off.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rũ + tân ngữrũ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rũ

Thí dụ:

Chàng nhìn chúng đầy vẻ tin yêu, bao nhiêu bực tức, lo âu đều rũ sạch.

He looked at them with trust and affection, and all his irritation and worry fell away.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Huệ nằm rũ rượi trong phòng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rũ”

“rũ” nghĩa là gì?

Buông xuống, héo xuống (lá rũ, tóc rũ); lả người vì mệt hay cười quá (rũ ra, rũ liệt); trong ủ rũ, cú rũ là buồn bã, không còn sinh khí; trong quyến rũ là lôi cuốn; còn là trút sạch điều vướng bận (rũ sạch).

“rũ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Huệ nằm rũ rượi trong phòng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.