Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quen” là gì?

Đã biết, đã gặp hay đã tới nhiều lần nên không còn lạ, như quen với ai, người quen, quen chỗ; làm quen là bắt đầu giao thiệp; còn là đã trải qua hay làm nhiều lần tới thành nếp, như quen tánh, quen nghề, cực đã quen.

Tiếng Anh: Known or familiar through past contact, as in nguoi quen (an acquaintance) and quen cho (to know a place); lam quen is to make someone's acquaintance; also used to or accustomed to something through long habit.

Cách đọc
quen(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quen”:

3 nét nghĩa
1đã biết, không còn lạ (người, chỗ)giao tiếp[thường]
A2

🇻🇳 Đã biết, đã gặp hay đã tới nhiều lần nên không còn lạ: quen với ai, người quen, gặp ai quen; quen chỗ là thuộc đường, thuộc nơi; không quen ai là ở chỗ lạ không biết người nào.

🇬🇧 Known, met or visited before, so no longer strange: quen voi ai (to know someone), nguoi quen (an acquaintance); quen cho is to know a place well; khong quen ai is to know nobody in a strange place.

Cụm thường gặp:
quen vớingười quenquen chỗkhông quen aiai quen
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quen + tân ngữquen + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quen

Thí dụ:

Thím không có quen với ai dưới Mỹ thôi đi thẳng lại tiệm tôi mà ở cũng được.

If you do not know anyone down in My Tho, you may just as well come straight to my shop and stay.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Bà Phủ vốn đã quen với ông Huyện hàm ấy nhiều, nên lật đật bỏ bài chào mừng.

Madame Phu had long known that honorary district chief well, so she hastily put down her cards to greet him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Thím gặp ai quen thím cũng hỏi thăm, nhưng mà không ai biết cháu ở đâu mà chỉ cả.

She asked everyone she knew whom she met, but no one knew where the child was to point the way.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Vì Trường đã quen chỗ rồi nên chuyến nầy biểu sớp phơ chạy thẳng vô sân mà đậu.

As Truong already knew the place, this time he told the chauffeur to drive straight into the yard and park.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu
2làm quen: bắt đầu giao thiệpgiao tiếp[thường]
A2

🇻🇳 Trong làm quen: tìm cách bắt chuyện, gần gũi để bắt đầu biết nhau với một người còn lạ.

🇬🇧 In lam quen: to strike up an acquaintance, to start talking with and get to know a stranger.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quen + tân ngữquen + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quen

Thí dụ:

Cô mới day mặt trở vô trong tàu, tính làm quen với hành khách đặng giải khuây.

She then turned back into the ship, meaning to get acquainted with the passengers to take her mind off things.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Bạch Tuyết ngồi xề một bên giả mua cháo đặng làm quen hỏi thăm nhà cửa.

Bach Tuyet sat down beside her, pretending to buy rice porridge, so as to strike up an acquaintance and ask about the household.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được
3đã quen, thành nếpthói quen[thường]
A2

🇻🇳 Đã trải qua hay làm nhiều lần tới thành nếp, không còn thấy lạ hay khó: quen tánh, quen nghề, cực đã quen, quen với sóng gió; không quen là chưa làm được như thường.

🇬🇧 Used to something through long experience or habit, so that it no longer seems strange or hard: quen tanh (set in one's ways), quen nghe (used to a trade), cuc da quen (used to hardship); khong quen is not used to it.

Cụm thường gặp:
quen tánhquen nghềđã quenkhông quenquen với
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quen + tân ngữquen + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quen

Thí dụ:

Ông Nhiêu quen tánh trầm tịnh nên cứ cặm cụi làm việc, không thèm nói chi hết.

Mr Nhieu, long used to being quiet, just kept on working with his head down and did not bother to say a word.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Từ nhỏ chí lớn em quen nghề làm ruộng, làm như trên nầy em không làm được.

All my life I have been used to working the rice fields; I cannot do the kind of work they do up here.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Nhưng từ nhỏ đến giờ ổng cực đã quen rồi, nên không bao giờ ổng than.

But he has been used to hardship since he was small, so he never complains.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Vì đã từng quen với sóng gió nên cả năm người cứ mạnh dạn chèo ra khơi, không nao núng.

Being long used to wind and waves, all five of them boldly rowed out to sea without flinching.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cặp vợ chồng nầy, Cộc quen mặt mấy năm nay, nhưng không biết họ từ đâu đến.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quen”

“quen” nghĩa là gì?

Đã biết, đã gặp hay đã tới nhiều lần nên không còn lạ, như quen với ai, người quen, quen chỗ; làm quen là bắt đầu giao thiệp; còn là đã trải qua hay làm nhiều lần tới thành nếp, như quen tánh, quen nghề, cực đã quen.

“quen” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Cặp vợ chồng nầy, Cộc quen mặt mấy năm nay, nhưng không biết họ từ đâu đến.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.