Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quen biết” là gì?

Đã biết nhau, có giao thiệp ít nhiều với một người mà chưa hẳn thân; người quen biết là người mình biết; quen biết nhiều là giao thiệp rộng, có nhiều chỗ quen.

Tiếng Anh: To know someone and have some dealings with them without necessarily being close; nguoi quen biet is an acquaintance; quen biet nhieu is to know many people and have wide connections.

Cách đọc
quen biết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quen biết”:

3 nét nghĩa
1biết nhau, có giao thiệp với một ngườigiao tiếp[thường]
A2

🇻🇳 Đã biết mặt, biết tên và có giao thiệp ít nhiều với một người, chưa hẳn là thân: quen biết với ai, quen biết nhau, không quen biết với ai.

🇬🇧 To know someone by sight and by name and have some dealings with them, without necessarily being close: quen biet voi ai (to be acquainted with someone), quen biet nhau (to know each other).

Cụm thường gặp:
quen biết vớiquen biết nhaukhông quen biếtchưa quen biết
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quen biếtcó / dùng / giữ + quen biếtquen biết + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi không có dịp được gặp bà phán, song tôi quen biết với ông phán lâu lắm.

I have not had the chance to meet the clerk's wife, but I have known the clerk himself for a very long time.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Chị em quen biết nhau từ hồi nhỏ, tôi thương cậu lắm, tôi phải chỉ chỗ quấy cho cậu nghe.

We have known each other since we were small and I am very fond of you, so I must point out where you are wrong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Mấy đức phu quân ở đây quen biết nhau cả và xem ra họ thương mến nhau lắm.

The good husbands here all know one another, and they seem very fond of each other.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ông soát lại những phụ nữ mà ông quen biết và rốt cuộc chấm cô Thu.

He went over the women he knew and in the end settled on Miss Thu.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Còn cháu lên đây còn xứ lạ không quen biết với ai làm sao có mối hàng đông cho được?

But you have come up to a strange place where you know no one, so how could you ever get plenty of customers?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
2người quen biết: người mình biếtgiao tiếp[thường]
A2

🇻🇳 Trong người quen biết: người mình biết, có giao thiệp, như bạn bè, xóm giềng, nhưng không nhứt thiết thân.

🇬🇧 In nguoi quen biet: people one knows and has dealings with, such as friends or neighbours, though not necessarily close ones; acquaintances.

Cụm thường gặp:
người quen biếtnhững người quen biết
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quen biếtcó / dùng / giữ + quen biếtquen biết + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cưới rồi, chiều lại Thủ Nghĩa dọn tiệc mà đãi quan làng và mấy người quen biết.

After the wedding, that evening Thu Nghia laid on a feast for the village notables and his acquaintances.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Con mời hết thảy những người quen biết thuở này trên Càng Long xuống đây dự tiệc.

I invited all our old acquaintances from up in Cang Long to come down here for the party.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
3quen biết nhiều: giao thiệp rộnggiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Quen biết nhiều: giao thiệp rộng, có nhiều chỗ quen để nhờ cậy, qua lại.

🇬🇧 Quen biet nhieu: to know many people and have wide connections to rely on and deal with.

Cụm thường gặp:
quen biết nhiềuquen biết nhiều ngườigiao thiệp rộng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quen biếtcó / dùng / giữ + quen biếtquen biết + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vợ chồng ông ở Mỹ Tho đã gần 30 năm, quen biết nhiều nên tính ở luôn đây cho vui.

He and his wife had lived in My Tho for nearly thirty years and knew many people, so they meant to stay on here for good.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Lúc bình sinh, ông cai tổng giao thiệp rộng, quen biết nhiều người, có ơn nghĩa qua lại.

In his lifetime the canton chief had wide dealings, knew many people and had favours owed both ways.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Ông ta quen biết nhiều, họ tận tâm tìm kiếm giùm ông ta, nhưng vẫn không ra manh mối.

He knew many people, and they searched devotedly on his behalf, but still found no trace.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Má chín với biện Tống quen biết rồi hả?”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
“Lúc bình sinh, ông cai tổng giao thiệp rộng, quen biết nhiều người, có ơn nghĩa qua lại.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
“Chỗ quen biết với nhau mà.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
“Trong các tai nạn như thế, người ta lo cho người nào gần gũi hơn hết, hoặc quen biết nhiều hơn hết hay là cảm tình nhiều hơn hết, chỉ có thế thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quen biết”

“quen biết” nghĩa là gì?

Đã biết nhau, có giao thiệp ít nhiều với một người mà chưa hẳn thân; người quen biết là người mình biết; quen biết nhiều là giao thiệp rộng, có nhiều chỗ quen.

“quen biết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Má chín với biện Tống quen biết rồi hả?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.