Nghĩa của “que” là gì?
Thanh nhỏ và dài bằng tre, gỗ, sắt hay vật liệu khác, như que tre, que sắt, que củi, cây que; que diêm là cây diêm nhỏ có đầu thuốc để quẹt ra lửa.
Tiếng Anh: A small, long, thin stick of bamboo, wood, metal or other material, as in que tre (a bamboo stick) and que cui (a stick of firewood); que diem is a matchstick.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “que”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Thanh nhỏ, mảnh và dài hơn nhiều so với bề ngang, bằng tre, gỗ, sắt hay vật liệu khác, dùng để khều, chọc, quơ hay làm củi: que tre, que sắt, que củi, que lửa; trong lời Nam Bộ hay nói cây que.
🇬🇧 A small, slender stick much longer than it is wide, made of bamboo, wood, metal or other material, used to poke, prod, feel one's way or burn: que tre (a bamboo stick), que sat (an iron rod), que cui (a stick of firewood), que lua (a burning stick); in Southern speech often cay que.
Thí dụ:
Đi đứng thì chúng dùng một que tre thật nhỏ và thật dài mà quơ trước mắt.
When they walked about they waved a very thin, very long bamboo stick in front of their eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTừ hông lồng chim đâm chỉa ra sáu que tre có trét nhựa.
From the side of the birdcage stuck out six bamboo sticks smeared with sticky sap.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcGiọng cô bé như cái que nhọn chọc vào tai tôi.
The little girl's voice was like a sharp stick poking into my ear.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaÔng ta thò tay vào túi lấy ra một que sắt nhỏ đầu có gắn bánh xe rồi nện bánh xe ấy vào dưới đầu gối của Ngọc.
He reached into his pocket, took out a small metal rod with a wheel on the end, and tapped the wheel just below Ngoc's knee.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IILũy thấy trong tay My có một cây que khác.
Luy saw that My had another stick in her hand.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaNàng đặt mấy que củi vào bếp un, rồi nghĩ đến công việc ngày mai.
She laid a few sticks of firewood in the smouldering stove and then thought about the next day's work.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNgười bạn cầm lấy một que lửa rồi lần bước ra.
His friend took a burning stick and groped his way out.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm🇻🇳 Trong que diêm: cây diêm nhỏ bằng gỗ hay giấy, đầu có thuốc, quẹt vô hộp thì ra lửa; ở Nam Bộ còn gọi là cây quẹt, diêm quẹt.
🇬🇧 In que diem: a matchstick, a small stick of wood or paper tipped with a chemical head that lights when struck on the box; in the South also called cay quet or diem quet.
Thí dụ:
Ngón tay của lão cầm que diêm, run run châm đôi ba lần mà vẫn không cháy điếu thuốc.
The old man's fingers held the match, trembling, and he tried two or three times without lighting the cigarette.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũHạ quay chỗ khác tránh đôi mắt Nguyện, đồng thời ném que diêm dưới chân.
Ha turned away to avoid Nguyen's eyes and at the same time dropped the match at her feet.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngSáng nay tôi thèm điếu thuốc, một hơi khói, nhưng đào đâu ra que diêm bật lửa bây giờ.
This morning I craved a cigarette, a single puff, but where on earth would I find a match or a lighter now.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng đặt mấy que củi vào bếp un, rồi nghĩ đến công việc ngày mai.”Câu hỏi thường gặp về “que”
“que” nghĩa là gì?
Thanh nhỏ và dài bằng tre, gỗ, sắt hay vật liệu khác, như que tre, que sắt, que củi, cây que; que diêm là cây diêm nhỏ có đầu thuốc để quẹt ra lửa.
“que” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nàng đặt mấy que củi vào bếp un, rồi nghĩ đến công việc ngày mai.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.