Nghĩa của “quét” là gì?
Dùng chổi đưa qua lại cho sạch rác bụi, như quét nhà, quét tước, quét dọn; dùng cọ, chổi phết một lớp lên mặt, như quét vôi, quét sơn; còn nói ánh đèn, cái nhìn lướt ngang qua một khoảng.
Tiếng Anh: To sweep with a broom to clear away dirt and dust; to brush a coat of whitewash or paint onto a surface; and of a beam of light or a glance, to sweep across an area.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quét”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dùng chổi đưa qua lại trên nền, trên ván để gom rác bụi cho sạch: quét nhà, quét ván, quét sân; quét tước, quét dọn là dọn dẹp cho sạch sẽ.
🇬🇧 To move a broom back and forth over a floor or plank bed to gather up dirt and dust: quet nha (sweep the house), quet van (sweep the plank bed), quet san (sweep the yard); quet tuoc and quet don mean to clean and tidy up.
Thí dụ:
Trong nhà quét tước sạch sẽ, cửa mở sáng sủa song vắng tanh chẳng thấy ai hết.
Inside, the house was swept clean and the doors stood open to the light, but it was deserted, with no one to be seen.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhVậy hễ khuya thức dậy thì mầy lo quét nhà cho sạch sẽ, rồi đưa hai em đi học.
So as soon as you get up before dawn, sweep the house clean and then take your two younger siblings to school.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiTảng sáng vịt kêu thì nó lật-đật mở chuồng thả vịt đi ăn, rồi xách chổi quét nhà.
At first light, when the ducks quacked, he hurried to open the pen and let them out to feed, then took up the broom and swept the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợNói rồi, Trạng Trình bảo tiểu quét dọn chùa, đốt hương để ông ra chơi.
Having said this, Trang Trinh told the novice to sweep and tidy the pagoda and burn incense for his visit.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCon Ngó thức dậy mở cửa ra quét nhà, còn cô Ba Hài với Cẩm Vân còn ngủ hết.
Ngo got up, opened the door and swept the house, while Miss Ba Hai and Cam Van were both still asleep.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình🇻🇳 Dùng cọ, chổi đưa một lớp vôi, sơn hay chất lỏng khác lên mặt tường, mặt đồ vật: quét vôi, quét nước vôi, quét sơn.
🇬🇧 To brush a coat of whitewash, paint or other liquid onto a wall or object: quet voi and quet nuoc voi (to whitewash), quet son (to paint).
Thí dụ:
Ban đầu ông Nam Thành định làm vách đất tô xi măng rồi quét nước vôi để trông cho sáng sủa.
At first Mr Nam Thanh planned to build earth walls rendered with cement and then whitewash them so they would look bright.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcLiên uể oải đứng lên và bây giờ mới thấy rằng đèn bên trong màu hồng lợt, tường cũng quét vôi màu ấy.
Lien rose wearily and only now saw that the lights inside were pale pink and the walls were washed the same colour.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITừ đằng xa Thảo đã nhận ra ngôi nhà Ngữ quen thuộc quét vôi xanh nhạt lẫn trong đám lá rậm xanh của vườn cây.
From far off Thao recognized Ngu's familiar house, washed pale blue, half hidden among the thick green leaves of the garden.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng🇻🇳 Nói về ánh đèn hay cái nhìn: lướt ngang qua một khoảng như cây chổi đưa qua: ánh đèn quét qua, quét lia, cái nhìn quét khắp phòng.
🇬🇧 Of a beam of light or a glance: to sweep across an area as a broom does: a light sweeping past or across, a glance sweeping the room.
Thí dụ:
Tôi nhìn thấy vệt đèn pha sáng quắc của đầu máy xe lửa quét lia một khoảng bóng tối.
I saw the glaring beam of the locomotive's headlight sweep across a stretch of darkness.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayNàng đang mỉm cười, bằng môi, bằng má, bằng mắt, bằng toàn thể gương mặt của nàng thì bỗng nhiên nụ cười ấy tắt hẳn thình lình lúc cái nhìn của nàng quét qua khắp phòng và dừng lại nơi Quí.
She was smiling with her lips, her cheeks, her eyes, her whole face, when suddenly the smile died as her gaze swept the room and came to rest on Qui.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Huệ cầm cây chổi lông gà, tới lui quét bụi ngoài tủ.”Câu hỏi thường gặp về “quét”
“quét” nghĩa là gì?
Dùng chổi đưa qua lại cho sạch rác bụi, như quét nhà, quét tước, quét dọn; dùng cọ, chổi phết một lớp lên mặt, như quét vôi, quét sơn; còn nói ánh đèn, cái nhìn lướt ngang qua một khoảng.
“quét” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Huệ cầm cây chổi lông gà, tới lui quét bụi ngoài tủ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.