Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quạt” là gì?

Đồ cầm tay hay máy có cánh dùng tạo gió, như cây quạt, quạt máy, quạt trần; cũng là động tác phe phẩy cho có gió để làm mát, thổi lửa, đuổi khói, đuổi muỗi, và nói rộng ra là đưa qua đưa lại như cánh quạt (cá quạt đuôi, giầm quạt nước).

Tiếng Anh: A hand fan or an electric fan; to fan, moving the air to cool someone, to fan a fire or drive smoke or mosquitoes; and, by extension, to sweep back and forth like a fan, as a fish its tail or a paddle the water.

Cách đọc
quạt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quạt”:

3 nét nghĩa
1cây quạt, quạt máy: đồ dùng tạo gióđồ dùng[thường]
A1

🇻🇳 Danh từ: đồ dùng để tạo gió cho mát, hoặc cầm tay như quạt giấy, quạt lá kè, quạt mo, hoặc chạy điện như quạt máy, quạt trần.

🇬🇧 A noun: a device for making a breeze to cool oneself, either held in the hand, like a paper fan or a palm leaf fan, or electric, like a standing fan or a ceiling fan.

Cụm thường gặp:
cây quạtquạt máyquạt trầnquạt lá kèquạt mo
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quạtcó / dùng / giữ + quạtquạt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thân thể anh ta bất động, ngoại trừ bàn tay vẫn phe phẩy đều đều chiếc quạt lá kè.

His body was motionless, except for his hand, which kept steadily waving a palm leaf fan.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tắm xong Trà thấy người thật dễ chịu và đi lên phòng vặn quạt máy ngồi hong khô tóc.

After her bath Tra felt truly refreshed and went up to her room to switch on the fan and sit drying her hair.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Không gian im vắng, chỉ có tiếng quạt trần xoay nhẹ trên cao.

All was quiet, with only the sound of the ceiling fan turning softly overhead.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Đó là những thằng Bờm với cây quạt mo, đổi thứ gì thằng Bờm cũng không thèm cả, mà chỉ ưa xôi thôi.

They are the Boms of the folk song with their areca sheath fans, who would trade them for nothing at all except sticky rice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương
2phe phẩy cho có gió: quạt mát, quạt lửa, quạt khóiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Động từ: đưa cây quạt hay vật dẹp qua lại cho có gió, để làm mát cho người, để thổi than cho cháy đỏ, hoặc để lùa khói, đuổi muỗi.

🇬🇧 A verb: to wave a fan or something flat back and forth to make a breeze, to cool a person, to make charcoal glow, or to drive smoke or mosquitoes.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quạtcó / dùng / giữ + quạtquạt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô Nhung lắc đầu, lại ngồi gần bên mình chồng rồi cầm quạt, quạt cho chồng.

Nhung shook her head, sat down again close beside her husband, took up a fan and fanned him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Bây giờ thằng Hòa phải thay cho chị quạt lửa nấu nước, dọn ghế, bưng bàn.

Now the boy Hoa had to take his sister's place fanning the fire to boil water, setting out chairs and carrying tables.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Khiếu Nhàn ngồi sảng sốt, mồ hôi nhỏ giọt, tay cầm cây quạt mà quạt, râu bay phất phơ.

Khieu Nhan sat dazed, sweat dripping, fanning himself with a fan in his hand, his beard fluttering.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Hay là đốt nhánh cây rồi quạt cho khói chui xuống hang để rắn ngộp thở, bò lên.

Or else burn branches and fan the smoke down into the hole so the snake chokes and crawls out.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
3đưa qua lại như cánh quạt: cá quạt đuôi, quạt cánhtự nhiên[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói rộng ra: đưa đuôi, cánh hay mái giầm qua lại đều đặn như cánh quạt, như cá quạt đuôi, ruồi quạt cánh.

🇬🇧 By extension: to move a tail, a wing or a paddle steadily back and forth like the blade of a fan, as a fish fanning its tail or a fly beating its wings.

Cụm thường gặp:
quạt đuôiquạt cánhquạt nước
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quạtcó / dùng / giữ + quạtquạt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con cá nọ nằm ngửa đưa bụng trắng phau, quạt đuôi nhè nhẹ rồi nằm nghiêng.

The fish lay on its back showing its pure white belly, fanned its tail gently, then turned onto its side.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Tức thì dưới nầy lặng trang, con ruồi bay qua cũng có thể nghe tiếng quạt cánh của nó.

At once all fell silent down here; if a fly passed you could hear the beat of its wings.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sau rốt, Mịn chịu gọi anh bằng anh, Mịn săn sóc châu đáo lắm, nhiều đêm ngồi quạt khói un muỗi cho anh đến quá mười giờ đêm mà không về.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quạt”

“quạt” nghĩa là gì?

Đồ cầm tay hay máy có cánh dùng tạo gió, như cây quạt, quạt máy, quạt trần; cũng là động tác phe phẩy cho có gió để làm mát, thổi lửa, đuổi khói, đuổi muỗi, và nói rộng ra là đưa qua đưa lại như cánh quạt (cá quạt đuôi, giầm quạt nước).

“quạt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Sau rốt, Mịn chịu gọi anh bằng anh, Mịn săn sóc châu đáo lắm, nhiều đêm ngồi quạt khói un muỗi cho anh đến quá mười giờ đêm mà không về.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.