Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quào” là gì?

Tiếng Nam Bộ: dùng móng tay, móng chân hay móng vuốt cào mạnh làm xước, rách hay hằn dấu; gai quào là gai cào xước da; quào ai còn là khều, cấu nhẹ để ra dấu; quơ quào là vơ lấy chút đỉnh hay làm lướt qua loa.

Tiếng Anh: A Southern word: to claw or scratch hard with fingernails or claws, leaving scratches or marks; of thorns, to scratch the skin; to nudge or pinch someone lightly as a signal; and in quo quao, to grab a little on the side or do something hastily.

Cách đọc
quào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quào”:

4 nét nghĩa
1cào bằng móng tay, móng vuốtđộng tác[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Dùng móng tay, móng chân hay móng vuốt cào mạnh vô da, vô đất, vô vách, làm xước hay hằn dấu; quào tóc là lấy mấy ngón tay cào, vuốt tóc cho suông.

🇬🇧 To claw hard with fingernails, toenails or claws at skin, earth or a wall, leaving scratches or marks; quao toc is to rake one's fingers through one's hair.

Cụm thường gặp:
quào mặtquào đấtquào tóc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quào + tân ngữquào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quào

Thí dụ:

Cu đá nhau như gà, dùng mỏ mà cắn, đưa chân mà quào.

The doves fought like cocks, biting with their beaks and clawing with their feet.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Con khác cố gắng quào vào vách hồ bằng sậy, lú cổ dài nhằng, miệng há rộng, thiếu răng giống như mỏ chim.

Another one struggled to claw at the reed wall of the pond, its long neck stretched out, its toothless mouth gaping like a bird's beak.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Con Lựu đưa tay quào mặt nó và ứ ứ muốn khóc.

Luu reached out to scratch her face and whimpered, close to tears.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Quào lớp cát, tay chú đau điếng.

Clawing at the layer of sand, his hands ached terribly.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Phấn chậm rãi quào tóc, mắt nhìn vào vách chòi như không thèm để ý tới Tư Cầu tuy dư biết Tư Cầu đang liếc nhìn mình.

Phan slowly raked her fingers through her hair, her eyes on the hut wall as if paying Tu Cau no mind, though she knew full well he was glancing at her.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2gai quào: gai cào xước dađời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói gai góc cào xước da thịt người đi qua bụi rậm: bị gai quào.

🇬🇧 Of thorns scratching the skin of someone passing through the brush: bi gai quao (to be scratched by thorns).

Cụm thường gặp:
gai quàobị gai quào
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quào + tân ngữquào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quào

Thí dụ:

Biết đâu dọc đường lại không té trầy chơn hoặc tới nơi leo cây, lội rạch lại không bị gai quào, nọc đâm.

Who knows whether on the way they will not fall and scrape their legs, or when they get there be scratched by thorns and stung while climbing trees and wading creeks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
3khều, cấu nhẹ để ra dấucử chỉ[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Quào ai: khều, cấu nhẹ người bên cạnh bằng móng tay để ra dấu kín đáo.

🇬🇧 Quao someone: to nudge or lightly pinch the person beside one with the fingernails, as a discreet signal.

Cụm thường gặp:
quào ai
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quào + tân ngữquào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quào

Thí dụ:

Con Nuôi lấy tay quào Thu Cúc, rồi hai đứa dắt nhau đi ra ngoài trước.

Nuoi nudged Thu Cuc with her hand, and the two went out first together.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Cô ba Hương đứng dậy quào bà Phủ rồi bước vô cửa buồng.

Miss Ba Huong stood up, gave Madam Phu a nudge and stepped into the bedroom.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
4quơ quào: vơ lấy chút đỉnh, làm qua loakhẩu ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong quơ quào: vơ lấy chút đỉnh lợi lộc, nhứt là kiếm chác bên lề công việc; cũng là làm lướt qua loa cho xong.

🇬🇧 In quo quao: to grab a little profit, especially on the side of one's work; also to do something quickly and carelessly just to get it done.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quào + tân ngữquào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quào

Thí dụ:

Làm việc ai lại khỏi quơ quào chút đỉnh.

Who works a job without picking up a little something on the side.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Thắm quơ quào giường nệm sơ qua rồi cũng bước ra theo.

Tham gave the bed a quick straightening and then followed them out.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con khác cố gắng quào vào vách hồ bằng sậy, lú cổ dài nhằng, miệng há rộng, thiếu răng giống như mỏ chim.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quào”

“quào” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ: dùng móng tay, móng chân hay móng vuốt cào mạnh làm xước, rách hay hằn dấu; gai quào là gai cào xước da; quào ai còn là khều, cấu nhẹ để ra dấu; quơ quào là vơ lấy chút đỉnh hay làm lướt qua loa.

“quào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Con khác cố gắng quào vào vách hồ bằng sậy, lú cổ dài nhằng, miệng há rộng, thiếu răng giống như mỏ chim.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.