quào

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quào means to claw or scratch with sharp nails or claws, potentially tearing or marking the surface.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quào(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quào` là động từ quen trong lời Nam Bộ, chỉ dùng móng tay hoặc móng vuốt cào mạnh làm rách, xước hay hằn dấu: `mèo quào`, *claw, scratch*. Từ nhấn động tác bằng móng nhọn; `cào` rộng hơn, dùng được cho cào đất, cào tóc, dụng cụ hoặc móng. `Quào` không tự cho biết vết thương sâu, có nhiễm trùng hay do con vật cố ý tấn công. Khi da bị rách, cần làm sạch và đánh giá theo tình trạng thật, không lấy mục từ làm hướng dẫn y khoa. Trong tiếng Sài Gòn–Nam Bộ có `mèo quào`, `quào xước`, `quào trúng`, `cào một đường`; ngoài vùng, `cào` thường dễ hiểu hơn. Tab ghi `搞` như mặt chữ được nguồn liệt kê theo âm Nôm quào/cào, không phân loại quào thành Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cào bằng móng tay hoặc móng vuốt, làm xước hay ráchChuyển động; động vật; cơ thể[regional]
B1

🇻🇳 Dùng móng nhọn kéo hoặc chụp lên bề mặt, thường để lại vết xước, rách hoặc hằn.

🇬🇧 To claw or scratch with fingernails or claws, often leaving a mark or tear.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + quào + đối tượngbị + con vật + quàoquào + xước/rách + bộ phậnquào + một + đường

Ví dụ dùng từ:

Con mèo hoảng quá nên quào xước tay người đang bế nó.

The frightened cat claws the arm of the person holding it.

Source: VietLayers editorial example

Đừng chọc con mèo đang ăn, coi chừng nó quào trúng mặt.

Do not tease the cat while it is eating; it may scratch your face.

Source: VietLayers editorial example

Bị mèo quào không tự có nghĩa vết thương nặng; phải nhìn độ sâu và tình trạng da.

Being scratched by a cat does not automatically mean a severe wound; the depth and skin condition must be assessed.

Source: VietLayers editorial example

Thằng nhỏ đưa tay qua hàng rào nên bị con gà quào một đường.

The boy reaches through the fence and the chicken scratches a line across his hand.

Source: VietLayers editorial example

Móng tay bé quào lên lớp sơn còn ướt, để lại mấy vệt dài.

The child's fingernails scratch the wet paint and leave several long streaks.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Sài Gòn, mèo quào rất tự nhiên; nhiều vùng khác thường nói mèo cào.

Mèo quào sounds natural in Saigon speech, while many other regions more often say mèo cào.

Source: VietLayers editorial example

Quào nhấn móng nhọn tác động lên bề mặt, còn cào có phạm vi rộng hơn và dùng được cho dụng cụ.

Quào emphasizes sharp nails or claws acting on a surface, whereas cào is broader and can involve a tool.

Source: VietLayers editorial example

Con chó chỉ quào nhẹ vào cửa để xin vô nhà, không làm trầy gỗ.

The dog merely paws lightly at the door to be let in and does not scratch the wood.

Source: VietLayers editorial example

Má cắt gọn móng cho bé để bé khỏi vô tình quào mặt lúc ngủ.

Mom trims the baby's nails so the baby does not accidentally scratch their face while sleeping.

Source: VietLayers editorial example

Chữ Nôm được dẫn cho quào là chứng tích chữ viết, không chứng minh từ này có nguồn Hán–Việt.

The Nôm graph cited for quào is writing evidence, not proof of a Sino-Vietnamese origin.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con khác cố gắng quào vào vách hồ bằng sậy, lú cổ dài nhằng, miệng há rộng, thiếu răng giống như mỏ chim.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa