Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lụt” là gì?

Nước dâng tràn làm ngập một vùng (nước lụt, bão lụt, lụt lội); nói lưỡi dao, mũi nhọn là cùn, không bén; trong chậm lụt, lụt đụt là chậm chạp, lẹt đẹt.

Tiếng Anh: A flood, water rising over the land; of a blade or point, blunt; and, in cham lut and lut dut, slow-witted or lagging behind.

Cách đọc
lụt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

nước lụt

Nước sông dâng cao tràn bờ, ngập ruộng đất vô mùa nước lớn; cũng chỉ trận lụt, mùa lụt.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lụt”:

3 nét nghĩa
1nước dâng tràn làm ngập một vùngthời tiết[thường]
A2

🇻🇳 Nước sông, nước mưa dâng lên tràn ngập ruộng vườn, nhà cửa: nước lụt, mùa lụt, trận lụt, bão lụt, lụt lội.

🇬🇧 River or rain water rising and flooding fields, gardens and houses: nuoc lut (flood water), mua lut (flood season), bao lut (storms and floods), lut loi (floods).

Cụm thường gặp:
nước lụtmùa lụttrận lụtbão lụtlụt lội
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + lụtlụt + kéo tới / đi quatránh / đón + lụt

Thí dụ:

Hồi nào tới giờ, trời cứ vậy hoài, hết mùa hạn thì phải tới mùa nước lụt chớ.

It has always been that way: when the dry season ends, the flood season has to come.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tuy tôi mắc đi học song tôi có nghe rằng mấy năm trước hoặc bị nước lụt, hoặc bị chuột phá, hoặc bị lúa háp, nên ông thân tôi thất mùa luôn luôn.

Though I was away at school, I heard that in years past there were floods, or rats, or the rice was blighted, so my father kept losing his harvest.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Bến tức là gốc cây gáo, loại cây chịu đựng nước lụt rất giỏi.

The landing was simply the foot of a gao tree, a kind of tree that stands up to floods very well.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Họ lo bắt cá, đốn củi, sau bão lụt năm Thìn, cây rừng ngã xuống mới bắt đầu làm ruộng.

They fished and cut firewood; only after the great storm and flood of the Year of the Dragon felled the forest trees did they begin to farm rice.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Bão tố, lụt lội qua rồi, vợ chồng lão ngư ông trở về chỗ cũ lo chài lưới sanh nhai.

Once the storms and floods had passed, the old fisherman and his wife went back to their old place and took up their nets to make a living.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2cùn, không còn bénđồ dùng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nói lưỡi dao, lưỡi kéo, mũi nhọn đã mòn, cắt không bén, đâm không ngọt: dao lụt, kéo lụt.

🇬🇧 Of a knife blade, scissors or a point, worn down so it no longer cuts or pierces well: dao lut (a blunt knife).

Cụm thường gặp:
dao lụtkéo lụtlưỡi dao lụt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lụtcó / dùng / giữ + lụtlụt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hắn đem lưỡi dao lụt và a giao cũ về phía Chợ Lớn để rồi vài ngày sau, trao lại cho nhà in mớ a giao sạch sẽ hơn, cái lưỡi dao bén hơn.

He took the blunt blade and the old glue over to Cho Lon, and a few days later gave the printing house back cleaner glue and a sharper blade.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Ba Lành đưa ngón tay cái rà nhẹ lên mũi chĩa như sợ nó bị lụt bớt đi vậy.

Ba Lanh ran his thumb lightly over the tip of the fish spear, as if afraid it might have gone a little blunt.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
3chậm lụt, lụt đụt: chậm chạp, lẹt đẹttâm tánh[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong chậm lụt: đầu óc chậm, hiểu chậm, làm chậm. Trong lụt đụt, lụt thụt: lẹt đẹt, đi sau, thua người ta.

🇬🇧 In cham lut: slow-witted, slow to understand or act. In lut dut and lut thut: lagging behind, trailing after others.

Cụm thường gặp:
chậm lụtlụt đụtlụt thụt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lụtcó / dùng / giữ + lụtlụt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quan Phó nhứt lại nói ổng sẽ bắt thầy đứng thông ngôn thế cho thầy Khuê vì thầy Khuê chậm lụt, nói tiếng Tây không chạy.

The chief magistrate also said he would have him interpret in place of Mr Khue, because Mr Khue was slow and his French did not flow.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Liên chậm-lụt, lại không biết phải nên về thay nên ở.

Lien was slow to think, and did not know whether she ought to go home or stay.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Con người ta 11 tuổi đã ngồi lớp nhì lớp nhứt rồi, còn nó thì lụt đụt ở dưới lớp chót!

Other people's children are in the upper classes at eleven, while he is still lagging behind in the bottom class!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nước lụt cả làng này.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con rắn thần
“Cơn lụt đã cuốn trôi hết tất cả.”
Pearl S. Buck, Nạn Nhân Buổi Giao Thời, Nửa đêm đếm con
“Trời cao nguyên lụt tràn đê”
Bùi Giáng, Mưa Nguồn, Anh đi về giữa
“Dương nghĩ tới những năm nước lụt.”
Dương Hùng Cường, Vĩnh Biệt Phượng, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lụt”

“lụt” nghĩa là gì?

Nước dâng tràn làm ngập một vùng (nước lụt, bão lụt, lụt lội); nói lưỡi dao, mũi nhọn là cùn, không bén; trong chậm lụt, lụt đụt là chậm chạp, lẹt đẹt.

Cụm từ “nước lụt” nghĩa là gì?

Nước sông dâng cao tràn bờ, ngập ruộng đất vô mùa nước lớn; cũng chỉ trận lụt, mùa lụt.

“lụt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Nước lụt cả làng này.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.