Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiểng” là gì?

Tiếng Nam Bộ của cảnh: cây, hoa trồng để ngắm (cây kiểng, chậu kiểng, sửa kiểng); cảnh chùa, ngôi chùa (kiểng chùa); còn là cái chuông, cái kẻng đánh cho kêu (kiểng nhà thờ, tiếng kiểng đổ).

Tiếng Anh: The Southern form of canh: an ornamental plant, as in cay kieng and chau kieng; a temple or pagoda, as in kieng chua; and a bell or gong that is struck, as in the church bell.

Cách đọc
kiểng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

chậu kiểng

Chậu trồng cây cảnh để chưng trước sân, trên lầu hay trong nhà.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiểng”:

3 nét nghĩa
1cây, hoa trồng để ngắmcây cối[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ của cảnh (景): cây, hoa trồng trong chậu hay ngoài sân để ngắm: cây kiểng, chậu kiểng, hoa kiểng, sửa kiểng là cắt tỉa, uốn nắn cây kiểng. Kiểng vật là cây cảnh và đồ bày chung.

🇬🇧 The Southern form of canh: an ornamental plant or flower grown in a pot or a yard to be admired: cay kieng, chau kieng (a potted plant), hoa kieng; sua kieng is to trim and shape ornamental plants.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiểngcó / dùng / giữ + kiểngkiểng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sáng bữa sau, anh ta thức dậy sớm, rửa mặt rồi bước ra trước hiên mà xem kiểng.

The next morning he got up early, washed his face and went out to the veranda to look at the potted plants.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Và cái ghế bố ấy lấn ra ngoài ngõ hẹp, đụng vào chậu kiểng của nhà đối diện.

And the camp bed stuck out into the narrow alley, bumping against the potted plant of the house opposite.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Lá của chậu cây kiểng để trong buồng khách bao giờ cũng hướng ra cửa để tìm mặt trời.

The leaves of a potted plant kept in the sitting room always turn towards the door to look for the sun.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Một người ở trần, bận quần vải đen, đương lum khum vun đất trong chậu kiểng ở ngoài sân.

A bare-chested man in black cotton trousers was bent over, heaping earth in a plant pot out in the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Xung quanh là khoảng sân cát có trồng nhiều loại cây kiểng.

All around was a sandy yard planted with many kinds of ornamental plants.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
2kiểng chùa: ngôi chùatôn giáo[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong kiểng chùa (cảnh chùa): một ngôi chùa với khuôn viên của nó; đếm được, như hai ba kiểng chùa.

🇬🇧 In kieng chua (canh chua): a temple or pagoda together with its grounds; it can be counted, as in hai ba kieng chua (two or three temples).

Cụm thường gặp:
kiểng chùa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiểngcó / dùng / giữ + kiểngkiểng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Anh bán vải nọ đi ngang qua một kiểng chùa xiêu vẹo, hoang tàn.

The cloth seller passed by a lopsided, ruined old temple.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Bên kia đường, một kiểng chùa cổ với mấy cây phù đồ rêu phủ, vây quanh vị lãnh tụ tinh thần ấy là mấy mươi nếp nhà lá cất giữa những miếng vườn con con.

Across the road stood an old temple with a few moss-covered stupas, and around that spiritual centre were dozens of thatched houses set among small gardens.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Cậu ta hứa xây cất hai ba kiểng chùa.

He promised to build two or three temples.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
3cái chuông, cái kẻngâm thanh[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ chỉ cái chuông, cái kẻng đánh cho kêu để báo giờ, báo hiệu: kiểng nhà thờ, tiếng kiểng đổ.

🇬🇧 Southern usage: a bell or gong struck to mark the hour or give a signal: kieng nha tho (a church bell), tieng kieng do (the bell ringing out).

Cụm thường gặp:
kiểng nhà thờtiếng kiểng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiểngcó / dùng / giữ + kiểngkiểng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vừa lúc ấy có tiếng kiểng đổ một hồi dài, những người ở trong trại vội vã đứng dậy đi ra ngoài cửa.

Just then the gong rang out a long peal, and the people in the camp hurried to their feet and went out of the door.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nhạc kiểng nhà thờ Đức Chúa Bà khác với nhạc kiểng nhà thờ Chợ quán quen tai của họ, khiến cả hai đều nghe như mất phương hướng đến mấy phút.

The chimes of the Duc Chua Ba church were different from the Cho Quan church bells they were used to, and for several minutes both of them felt quite disoriented.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thu Ba với Thu Cúc đi vòng theo mấy cây kiểng mà kiếm sâu.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 15
“Người ấy vừa đi vừa ngó hoa kiểng hai bên, bộ hân hoan, mặt sáng sủa.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 2
“Trong bốn góc phòng có để bốn chậu kiểng, lá sum-sê cho mát-mẻ.”
Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà, Chương 2
“Còn mấy chậu kiểng đó là đồ của cha con hồi trước để lại.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 17
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiểng”

“kiểng” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ của cảnh: cây, hoa trồng để ngắm (cây kiểng, chậu kiểng, sửa kiểng); cảnh chùa, ngôi chùa (kiểng chùa); còn là cái chuông, cái kẻng đánh cho kêu (kiểng nhà thờ, tiếng kiểng đổ).

Cụm từ “chậu kiểng” nghĩa là gì?

Chậu trồng cây cảnh để chưng trước sân, trên lầu hay trong nhà.

“kiểng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “Thu Ba với Thu Cúc đi vòng theo mấy cây kiểng mà kiếm sâu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.