Nghĩa của “kiếng” là gì?
Tiếng Nam Bộ chỉ kính, gương: tấm thủy tinh trong ở cửa, tủ, khung hình (cửa kiếng, tủ kiếng, khuôn kiếng); tấm gương để soi (soi kiếng); kính đeo mắt (đeo kiếng, kiếng mát, cặp kiếng).
Tiếng Anh: The Southern word for glass, mirror and spectacles: a pane of glass in a door, cabinet or frame; a mirror to look into; and eyeglasses or sunglasses.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiếng”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Tấm thủy tinh trong lắp ở cửa, tủ, khung hình, thùng nuôi cá: cửa kiếng, tủ kiếng, khuôn kiếng, lộng kiếng là lồng hình vô khung có kiếng. Xe kiếng là loại xe ngựa có cửa kiếng thời trước.
🇬🇧 A pane of clear glass in a door, cabinet, picture frame or fish tank: cua kieng (a glass door), tu kieng (a glass cabinet), khuon kieng (a glazed frame). Xe kieng was an old glass-windowed horse carriage.
Thí dụ:
Bà Kinh bước lại coi cá lia thia tàu nuôi trong cái thùng kiếng nó lội vởn vơ.
Mrs Kinh went over to watch the Chinese fighting fish swimming about in the glass tank.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnKhung cửa kiếng hẹp quá không thể lôi ra ngoài người đang nằm co trong đó.
The glass window frame was too narrow to pull out the person lying curled up inside.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcKhi nãy Huyền Trân mắc ngắm tủ kiếng của các hiệu tiệm nên không hay bạn đã dừng bước.
A moment ago Huyen Tran was busy looking at the shop windows and did not notice her friend had stopped.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênPhía trong có hai tấm hình rọi ra lớn và lồng trong khuôn kiếng chạm khéo.
Inside were two enlarged photographs set in finely carved glazed frames.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình🇻🇳 Tấm kiếng tráng thủy để soi mặt: soi kiếng, tấm kiếng, kiếng soi mặt.
🇬🇧 A silvered glass to see one's face in, a mirror: soi kieng (to look in the mirror), kieng soi mat (a looking glass).
Thí dụ:
Cô lại cậy cô Huyên gỡ giùm tóc cho cô, rồi cô đi soi kiếng mà bới đầu tử tế.
She asked Huyen to untangle her hair for her, then went to the mirror and put it up neatly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhCô Oanh ngồi dậy, bước lại đứng trước tấm kiếng lớn mà soi mặt và vuốt tóc.
Oanh sat up, went and stood in front of the big mirror, looked at her face and smoothed her hair.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngQuan lớn đứng một bên cô mà ngó vô kiếng, hai người nhìn nhau rồi cười hết.
The mandarin stood beside her and looked into the mirror; the two of them looked at each other and both laughed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời🇻🇳 Kính đeo mắt: đeo kiếng, mang kiếng, cặp kiếng, kiếng cận thị, kiếng đen hay kiếng mát là kính râm.
🇬🇧 Eyeglasses: deo kieng or mang kieng (to wear glasses), cap kieng (a pair of glasses), kieng can thi (glasses for short sight), kieng den or kieng mat (sunglasses).
Thí dụ:
Bà Cúc tới ngồi xuống cạnh Sỹ, bà gỡ chiếc kiếng đen ra, dùng khăn mù xoa lau.
Mrs Cuc came and sat down beside Sy, took off her dark glasses and wiped them with a handkerchief.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiÔng Bồi cầm thơ và trở vô nhà mang cặp kiếng đàng hoàng đặng mở thơ ra coi.
Mr Boi took the letter back into the house and put his glasses on properly to open and read it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻAnh Phước đeo kiếng cận thị và đội kết trông giống hệt như Nhựt Bổn.
Phuoc wore glasses for short sight and a cap, and looked just like a Japanese man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Ông cho tôi xin một tấm"cạc" như vầy để lộng kiếng, làm kỷ niệm.”Câu hỏi thường gặp về “kiếng”
“kiếng” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ chỉ kính, gương: tấm thủy tinh trong ở cửa, tủ, khung hình (cửa kiếng, tủ kiếng, khuôn kiếng); tấm gương để soi (soi kiếng); kính đeo mắt (đeo kiếng, kiếng mát, cặp kiếng).
“kiếng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Ông cho tôi xin một tấm"cạc" như vầy để lộng kiếng, làm kỷ niệm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.