kiếng

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

The Southern Vietnamese form corresponding to kính or gương in three common domains: glass panes or transparent sheet material, a mirror, and eyeglasses or protective lenses. The intended English word—glass, mirror, glasses, or sunglasses—depends on the collocation; kiếng is distinct from kiểng ‘ornamental plant/gong.’

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
kiếng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ Nam Bộ tương ứng kính/gương theo vật được nói tới: (1) vật liệu hay tấm trong suốt trong cửa kiếng, tủ kiếng, vách kiếng: glass, glass pane; (2) mặt phản chiếu để soi trong soi/coi kiếng: mirror; (3) kính đeo mắt hoặc kính bảo vệ trong đeo kiếng, mắt kiếng, kiếng mát: glasses, spectacles, sunglasses, goggles tùy loại. Kiếng là dạng ngữ âm vùng có quan hệ với kính `鏡`, nhưng không vì vậy mà mọi kết hợp có kính đều tự đổi thành kiếng. Phân biệt kiếng với kiểng chỉ cây cảnh, kẻng hoặc cảnh ngộ cũ; cũng không dịch cửa kiếng thành mirror door hay đeo kiếng thành wear glass. Chất liệu tròng, độ cận, chống tia UV, độ an toàn và loại kính phải lấy từ thông tin riêng của sản phẩm/tình huống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1tấm kính hoặc vật liệu trong suốt dùng ở cửa, tủ, vách và đồ vậtVật liệu, nhà cửa và đồ dùng[regional]
B1

🇻🇳 Chỉ vật liệu/tấm kính cho ánh sáng đi qua, thường trong cửa kiếng, tủ kiếng, mặt bàn kiếng. Từ không tự xác định kính thường, kính cường lực, độ dày hay tiêu chuẩn an toàn.

🇬🇧 Glass or a glass pane used in doors, cabinets, partitions, or furniture. The word alone does not identify tempered glass, thickness, composition, or safety rating.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ đồ vật + kiếngtấm/mảnh + kiếnglàm/lắp + bằng + kiếng

Ví dụ dùng từ:

Chú thợ đo lại khung cửa kiếng hai lần trước khi đặt tấm mới.

The glazier measures the glass-door frame twice before ordering the replacement pane.

Source: VietLayers editorial example

“Con lau tủ kiếng bằng khăn mềm nghen, đừng để cát làm trầy mặt,” má nhắc.

“Wipe the glass cabinet with a soft cloth so grit does not scratch the surface,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm dán một dải màu ngang vách kiếng để khách dễ nhận ra tấm trong suốt.

The shop applies a colored strip across the glass partition so customers can see the transparent panel.

Source: VietLayers editorial example

Mảnh kiếng nứt được rào lại chờ thay; chữ kiếng không cho biết đó có phải kính an toàn hay không.

The cracked pane is cordoned off pending replacement; kiếng alone does not indicate whether it is safety glass.

Source: VietLayers editorial example
2gương có mặt phản chiếu để soi hìnhĐồ soi và sinh hoạt cá nhân[regional]
B1

🇻🇳 Dùng độc lập hoặc trong soi kiếng, coi kiếng, kiếng soi mặt để chỉ gương. Không tự chỉ camera, ảnh chụp hay mặt kính trong suốt.

🇬🇧 A mirror used to see a reflection, especially in soi kiếng, coi kiếng, or kiếng soi mặt. It does not by itself mean a camera, photograph, or transparent pane.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
soi/coi + kiếngđứng/ngồi + trước + kiếngkiếng + phản chiếu + vật

Ví dụ dùng từ:

Bà đứng trước kiếng cài lại chiếc trâm rồi mới ra phòng khách.

She stands before the mirror to reset her hairpin before going into the living room.

Source: VietLayers editorial example

“Coi kiếng thử đi, cổ áo bên trái còn gấp vô kìa,” chị nhắc em.

“Check the mirror; the left side of your collar is still folded in,” she tells her younger sibling.

Source: VietLayers editorial example

Tấm kiếng soi mặt bị mờ vì hơi nước, nên anh mở quạt thông gió rồi chờ hình hiện rõ.

The bathroom mirror fogs up, so he turns on the exhaust fan and waits for the reflection to clear.

Source: VietLayers editorial example
3kính đeo mắt hoặc kính bảo vệ mắtThị lực, phụ kiện và bảo hộ mắt[regional]
B1

🇻🇳 Chỉ vật có tròng và thường có gọng đeo trước mắt để điều chỉnh thị lực hoặc bảo vệ mắt. Loại cụ thể do thành tố như cận, lão, mát, bảo hộ xác định.

🇬🇧 Eyewear with lenses, usually in a frame, for vision correction or eye protection. Modifiers such as reading, prescription, sun, or safety determine the exact type.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đeo/tháo/lau + kiếngkiếng + loại/công dụnggọng/tròng + kiếng

Ví dụ dùng từ:

Ngoại để cặp kiếng đọc sách bên cạnh tờ báo để khỏi kiếm mỗi sáng.

Grandma keeps her reading glasses beside the newspaper so she does not have to look for them each morning.

Source: VietLayers editorial example

“Ra nắng nhớ đem kiếng mát, nhưng coi nhãn sản phẩm chớ đừng đoán khả năng chống tia UV bằng màu tròng,” anh dặn.

“Take sunglasses in the sun, but check the product label rather than guessing UV protection from lens color,” he says.

Source: VietLayers editorial example

Chị thay tròng kiếng theo toa mới nhưng giữ lại gọng cũ còn vừa và chắc.

She replaces the lenses according to her new prescription while keeping the old frame, which still fits securely.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Ông cho tôi xin một tấm"cạc" như vầy để lộng kiếng, làm kỷ niệm.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm