Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rằm” là gì?

Ngày mười lăm trong mỗi tháng âm lịch, ngày cúng kiến, ăn chay (ngày rằm, rằm tháng Giêng, rằm tháng Bảy); trăng rằm là mặt trăng tròn sáng đêm đó.

Tiếng Anh: The fifteenth day of each lunar month, a day for offerings and fasting; trang ram is the full, bright moon of that night.

Cách đọc
rằm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

rằm tháng giêng

Ngày mười lăm tháng giêng âm lịch, đêm trăng tròn đầu tiên trong năm, có lễ cúng lớn và người ta đi chùa.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rằm”:

2 nét nghĩa
1ngày mười lăm tháng âm lịchphong tục[thường]
A2

🇻🇳 Ngày mười lăm trong mỗi tháng âm lịch, ngày nhiều nhà cúng kiến, đi chùa, ăn chay: ngày rằm, bữa rằm, rằm tháng Giêng, rằm tháng Bảy cúng cô hồn.

🇬🇧 The fifteenth day of each lunar month, when many families make offerings, visit pagodas or eat vegetarian: ngay ram, ram thang Gieng (the first full-moon festival), ram thang Bay (the Hungry Ghost festival).

Cụm thường gặp:
ngày rằmbữa rằmrằm tháng Giêngrằm tháng Bảymùng một ngày rằm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rằmcó / dùng / giữ + rằmrằm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con vái nếu thi đậu thì con ăn chay một năm, ăn ngày mùng một với ngày rằm.

I vowed that if I passed the exam I would eat vegetarian for a year, on the first and the fifteenth of each month.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Ngày ấy nhằm ngày rằm tháng giêng, ông Thiên-Hộ mắc đi lên chùa Phật mà niệm hương.

That day fell on the fifteenth of the first month, and Thien Ho had gone up to the pagoda to burn incense.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Đây là trò phóng sanh làm phúc mà các cụ thường làm vào những ngày rằm tháng bảy.

This was the release of living creatures for merit that the old folk usually did on the fifteenth of the seventh month.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Rằm tháng Giêng là rằm đầu năm, Thượng Nguyên, cúng lớn.

The fifteenth of the first month is the first full moon of the year, Thuong Nguyen, a day of great offerings.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Bữa ấy nhằm rằm tháng 10, buổi chiều trời trong, gió mát, làm cho ai cũng hớn hở trong lòng.

That day was the fifteenth of the tenth month; the afternoon was clear and breezy, and everyone felt light at heart.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Ngày rằm tháng bảy, ông đốt nhang đèn bày ra bánh cúng, bánh cấp, mía, chuối để các cô hồn về hưởng.

On the fifteenth of the seventh month he lit incense and lamps and set out offering cakes, sugar cane and bananas for the wandering souls to enjoy.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2trăng rằm: trăng tròn đêm mười lămthiên nhiên[thường]
A2

🇻🇳 Trong trăng rằm, đêm rằm: mặt trăng tròn sáng đêm mười lăm âm lịch; mặt sáng như trăng rằm, tròn như trăng đêm rằm là ví gương mặt đầy đặn, tươi sáng.

🇬🇧 In trang ram and dem ram: the full, bright moon of the fifteenth lunar night; a face bright as the full moon is a round, radiant face.

Cụm thường gặp:
trăng rằmđêm rằmsáng như trăng rằm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rằmcó / dùng / giữ + rằmrằm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trăng rằm tháng giêng đã lố dạng trên dãy phố ở tỉnh lỵ Thủ Dầu Một.

The full moon of the first month had risen above the row of shophouses in the provincial town of Thu Dau Mot.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Bạch Yến trong cửa buồng bước ra, mặt sáng như trăng rằm, miệng chúm chím cười như hoa nở.

Bach Yen stepped out of her room, her face bright as the full moon, her lips curving in a smile like a flower opening.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Chị Nguyệt Cầm ra vườn búi tóc cột bằng một dải lụa màu tím, gương mặt chị no tròn vành vạnh như mặt trăng đêm rằm.

Nguyet Cam went out to the garden, her hair in a bun tied with a purple silk ribbon, her face perfectly round like the moon on the fifteenth night.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Trăng rằm tỏ rạng, nước lớn tràn trề gió thổi mặt nước dợn dợn như dùn da, trăng dọi dòng sông ánh lòa như chảy bạc.

The full moon shone bright, the high tide brimmed, the wind rippled the water like wrinkled skin, and the moonlight on the river glittered like flowing silver.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngày rằm tháng Giêng, mấy ông kỳ lão đành bơi xuồng ra chợ Rạch Giá, thuộc làng Vĩnh Thanh Vân để dự lễ kỳ yên lạy tạ Thành hoàng bổn cảnh, thay mặt giùm cho dân làng Mỹ Lâm.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rằm”

“rằm” nghĩa là gì?

Ngày mười lăm trong mỗi tháng âm lịch, ngày cúng kiến, ăn chay (ngày rằm, rằm tháng Giêng, rằm tháng Bảy); trăng rằm là mặt trăng tròn sáng đêm đó.

Cụm từ “rằm tháng giêng” nghĩa là gì?

Ngày mười lăm tháng giêng âm lịch, đêm trăng tròn đầu tiên trong năm, có lễ cúng lớn và người ta đi chùa.

“rằm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Ngày rằm tháng Giêng, mấy ông kỳ lão đành bơi xuồng ra chợ Rạch Giá, thuộc làng Vĩnh Thanh Vân để dự lễ kỳ yên lạy tạ Thành hoàng bổn cảnh, thay mặt giùm cho dân làng Mỹ Lâm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.