Giải nghĩa nhanh:

Răm rắp describes people acting uniformly in a group or obeying an instruction immediately and without objection, often with a critical suggestion of automatic compliance.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
răm rắp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Răm rắp` tả (1) nhiều người/vật làm một động tác đều một loạt, gần như cùng lúc và cùng kiểu (*in unison; uniformly*); và (2) nghe theo, tuân theo nhanh, không phản bác (*obediently; unquestioningly*). Hai nét có thể giao nhau nhưng không đồng nhất: cả nhóm đứng răm rắp chỉ cho thấy động tác đồng đều, chưa biết họ có bị ép hay có đồng ý; `răm rắp nghe lời` nhấn mức phục tùng nhưng không chứng minh mệnh lệnh đúng, hợp pháp hoặc an toàn. Không dùng từ để khen việc bỏ suy xét, quyền từ chối hay cơ chế góp ý. Phân biệt `răm rắp` với `rầm rập` là tiếng bước/chuyển động mạnh, `rậm rạp` là mọc dày, `đồng loạt` trung tính hơn và `nhất trí` là cùng ý kiến. Lời Nam Bộ `nghe răm rắp`, `làm theo răm rắp` tự nhiên nhưng từ dùng toàn quốc. Tab Nôm ghi `拉` cho thành tố `rắp` theo dẫn chứng trực tiếp toàn cụm; `răm` ở đây không phải rau răm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đều một loạt, cùng kiểu hoặc gần như cùng lúcHành động tập thể; nhịp[neutral]
B1

🇻🇳 Tả nhiều người hay bộ phận thực hiện động tác rất đồng đều, tạo thành một hàng hoặc nhịp thống nhất.

🇬🇧 Describing many people or parts performing an action in a highly uniform way, often nearly simultaneously.

Grammar Patterns:
chủ thể số nhiều + động từ + răm rắprăm rắp + động từđều + răm rắp

Ví dụ dùng từ:

Nghe hiệu lệnh tập thử, cả đội giơ bảng răm rắp rồi hạ xuống.

At the rehearsal cue, the whole team raises the signs in unison and lowers them again.

Source: VietLayers editorial example

Mấy hàng ghế được xếp răm rắp nhưng kỹ thuật viên vẫn đo từng lối thoát.

The rows of chairs are perfectly aligned, but the technician still measures every exit aisle.

Source: VietLayers editorial example

Các cánh tay giơ lên răm rắp chỉ cho thấy động tác đồng đều, chưa chứng minh mọi người cùng ý kiến.

The arms rising in unison show uniform movement, not that everyone shares the same opinion.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ đứng răm rắp chụp hình rồi lại chạy ùa ra sân.

The children stand neatly in unison for the photo and then rush back into the yard.

Source: VietLayers editorial example

Răm rắp trong câu này gần in unison, không phải nhất trí về nội dung cuộc họp.

Here răm rắp means in unison, not agreement on the meeting's substance.

Source: VietLayers editorial example
2nghe hoặc làm theo ngay, hầu như không phản bácTuân phục; quan hệ quyền lực[neutral]
B2

🇻🇳 Tuân theo lời bảo hay mệnh lệnh một cách nhanh và hoàn toàn, đôi khi hàm ý thiếu suy xét hoặc không có chỗ phản hồi.

🇬🇧 To follow an instruction quickly and completely, sometimes implying automatic compliance or little room to question it.

Grammar Patterns:
răm rắp + nghe/tuân theonghe/làm theo + răm rắpbắt + người + răm rắp + động từ

Ví dụ dùng từ:

Con chó nghe chủ gọi răm rắp trong buổi huấn luyện có thưởng rõ ràng.

The dog responds obediently to its handler during a clearly rewarded training session.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên không phải răm rắp làm theo một chỉ dẫn có dấu hiệu mất an toàn.

Employees are not expected to obey unquestioningly when an instruction appears unsafe.

Source: VietLayers editorial example

Ông muốn ai cũng nghe răm rắp, một cách quản lý không chừa chỗ cho góp ý.

He wants everyone to obey without question, a management style that leaves no room for feedback.

Source: VietLayers editorial example

Má không khen con răm rắp nghe lời; má khen con biết hỏi khi chưa hiểu.

Mom does not praise the child for unquestioning obedience; she praises the child for asking when something is unclear.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một nhóm răm rắp tuân theo chưa cho biết họ tự nguyện, bị ép hay chỉ đang làm đúng quy trình.

Saying a group obeys unquestioningly does not show whether they consented, were pressured, or were simply following a sound procedure.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhóc con xếp hàng răm rắp.
Duyên AnhDzũng Dakao, Châm Ngòi Thuốc Súng
Ai nấy tuân lệnh răm rắp.
Kim DungLộc Đỉnh Ký, 159. Song Nhi xuất hiện giữa phong ba
Chồng bảo gì nghe theo răm rắp.
Người Thứ TámZ.28 Tướng Cướp Đổi Mạng, Tình câm
Mọi người răm rắp tuân lệnh.
Nguyễn QuỳnhĐội Cấn Khởi Nghĩa, Chương Thứ Hai