Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lửng” là gì?

Ở nửa chừng, chưa trọn (lơ lửng, lưng lửng); bỏ dở, nói chưa hết (bỏ lửng, lấp lửng); quên lửng là quên mất hẳn; pha lửng là nói đùa; lửng thửng là đi thong thả.

Tiếng Anh: Halfway, hanging or not complete, as in lo lung; left unfinished or vague, as in bo lung and lap lung; quen lung, to forget entirely; pha lung, to joke; and lung thung, to stroll unhurriedly.

Cách đọc
lửng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lửng”:

5 nét nghĩa
1ở nửa chừng, treo lơ lửngtrạng thái[thường]
B1

🇻🇳 Ở nửa chừng, không tới chỗ cùng: lơ lửng là treo giữa khoảng không, chưa rơi xuống; lưng lửng là mới tới nửa, chưa đầy. Nói người thì lơ lửng là lơ đãng, hồn để đâu đâu.

🇬🇧 Halfway, not reaching the end: lo lung is hanging in mid-air without falling; lung lung is only half full. Of a person, lo lung means absent-minded, with thoughts elsewhere.

Cụm thường gặp:
lơ lửnglưng lửngtreo lơ lửng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lửnglửng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lửng

Thí dụ:

Con nhền nhện hùm buông mình lơ lửng từ ngọn cây tùng, chưa rơi xuống sát đất.

The tiger spider let itself hang in mid-air from the top of the pine without dropping to the ground.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Mặt trăng đã lên khỏi lùm cây, treo lơ lửng trên nền trời xanh ngắt.

The moon had risen above the trees and hung suspended against the deep blue sky.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Bữa cơm tối lưng lửng, cứ theo các bác sĩ thì rất tốt cho giấc ngủ và cho sức khỏe.

A supper that leaves you half full is, according to the doctors, very good for sleep and for health.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
2bỏ dở, nói chưa hếtlời ăn tiếng nói[thường]
B1

🇻🇳 Dừng giữa chừng, không nói hết hay làm cho trọn: bỏ lửng giữa câu; lấp lửng là nói nửa kín nửa hở, không rõ ràng.

🇬🇧 To stop halfway without finishing what one says or does: bo lung is to break off mid-sentence; lap lung is to speak vaguely, half hiding what one means.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lửnglửng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lửng

Thí dụ:

Kim Ngọc bỏ lửng giữa câu để kịp tì cằm mình lên mớ tóc quen thuộc của chồng.

Kim Ngoc broke off in mid-sentence to rest her chin on her husband's familiar hair.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tao không cần bây đâu, bây đừng có lấp lửng, phận của tao thì tao biết tự xử, bây khỏi lo.

I do not need you; do not beat about the bush; I know how to handle my own lot, so do not worry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
3quên lửng: quên mất hẳntrí nhớ[thường]
B2

🇻🇳 Trong quên lửng: quên mất hẳn, không còn để ý tới nữa.

🇬🇧 In quen lung: to forget entirely, to lose all thought of something.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lửnglửng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lửng

Thí dụ:

Hai người mải mê chuyện với nhau mà quên lửng người thứ ba đang ngủ cạnh đó.

The two were so absorbed in their talk that they completely forgot the third person sleeping nearby.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Thời gian bị quên lửng, bỗng dưng nổi lên với cả chiều sâu và chiều dài của nó, minh mông như vũ trụ.

Time, long forgotten, suddenly rose up in all its depth and length, boundless as the universe.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
4pha lửng: nói đùa, nói pha tròlời ăn tiếng nói[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong pha lửng, lối nói xưa ở Nam Bộ: nói đùa, nói giỡn cho vui, không thiệt tình.

🇬🇧 In pha lung, an old Southern expression: to joke or banter for fun, not meaning it seriously.

Cụm thường gặp:
pha lửngnói pha lửng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lửnglửng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lửng

Thí dụ:

Ổng nói pha lửng mà ngộ lắm, chớ không phải ổng môi miếng nên sợ ổng điếm đàng.

He was joking and it was very funny; it is not that he is smooth-tongued so you need fear he is a rogue.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Cậu còn pha lửng nữa thì hụt vợ, chớ không phải chơi đâu.

If you keep on joking you will lose your bride, and that is no laughing matter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn
5lửng thửng: đi thong thảcử chỉ[thường]
B2

🇻🇳 Trong lửng thửng: đi chậm rãi, thong thả, không vội vàng.

🇬🇧 In lung thung: to walk slowly and unhurriedly, strolling.

Cụm thường gặp:
lửng thửng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lửnglửng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lửng

Thí dụ:

Khi đi mút ngõ hẻm, tới mé rạch, họ trở gót rồi lửng thửng đi lộn ngược các nẻo đã qua.

When they reached the end of the alley at the canal bank, they turned round and strolled back along the ways they had come.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lửng”

“lửng” nghĩa là gì?

Ở nửa chừng, chưa trọn (lơ lửng, lưng lửng); bỏ dở, nói chưa hết (bỏ lửng, lấp lửng); quên lửng là quên mất hẳn; pha lửng là nói đùa; lửng thửng là đi thong thả.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.