Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nga” là gì?

Tên nước Nga; Hằng Nga, tiên nga, người con gái đẹp như tiên, hay mặt trăng trong lời văn cũ; còn gặp trong nguy nga là đồ sộ, lộng lẫy, và trong ngân nga là tiếng kéo dài.

Tiếng Anh: Russia; Hang Nga, the moon goddess, a fairy beauty or the moon in old literary language; and part of nguy nga (grand) and ngan nga (lingering, of a sound).

Cách đọc
nga(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nga”:

4 nét nghĩa
1nước Ngađịa danh[thường]
A2

🇻🇳 Tên nước Nga, viết hoa: nước Nga, người Nga, súng trường Nga.

🇬🇧 Russia, written with a capital letter: nuoc Nga (Russia), nguoi Nga (a Russian).

Cụm thường gặp:
nước Ngangười Nga
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngacó / dùng / giữ + nganga + nầy / này / đó

Thí dụ:

Có lẽ họ Vương ngỡ khí hậu biến dân da vàng thành ra Pháp, Đức, Nga được như chơi.

Perhaps Wang imagined that climate could turn yellow-skinned people into French, Germans or Russians with no trouble at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Câu chuyện xảy ra bên nước Nga cổ thời.

The story takes place in Russia in olden times.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Hình ảnh người thiếu phụ quí phái Nga lao đầu vào xe lửa để tự trừng phạt nửa đời tội lỗi của nàng, làm cho Thu khiếp đảm quá.

The image of the noble Russian woman throwing herself under a train to punish half a lifetime of sin terrified Thu.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
2Hằng Nga, tiên nga; mặt trăngvăn chương[văn chương]
B2

🇻🇳 Hằng Nga là nàng tiên trên cung trăng; tiên nga là người con gái đẹp như tiên. Trong lời văn cũ, bóng hằng nga là ánh trăng.

🇬🇧 Hang Nga is the fairy who lives on the moon; tien nga is a girl as beautiful as a fairy. In old literary language bong hang nga is moonlight.

Cụm thường gặp:
Hằng Ngatiên ngabóng hằng nga
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngacó / dùng / giữ + nganga + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bá quan thấy Kiên-Trinh y phục tầm thường mà dung nhan tợ tiên-nga ai cũng đều khen ngợi.

All the officials saw that Kien Trinh, though plainly dressed, had the face of a fairy, and every one of them praised her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Cô Mỷ trề môi mà nói cô Jeanne học giỏi lại đẹp như tiên nga, còn Sen lại quê mùa lại dốt nát, không ước chuyện cao xa như vậy.

My pouted and said that Jeanne was clever and as lovely as a fairy, while Sen was a simple country girl with no learning who could not dream of such lofty things.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Hai bên đường cau chuối trồng dày mịt án bóng hằng-nga, làm cho đường chỗ thì tỏ chỗ thì mờ, dường như ngày nơi đây đêm nơi đó.

Along both sides of the road, areca palms and bananas grew so thick that they blocked the moonlight, so the road was bright in places and dim in others, like day here and night there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Bấy giờ ánh trăng không bị mạn thuyền cao che khuất nữa và Tích Tăng lặng người ra mà thấy trước mặt mình một nàng tiên nga kiều diễm.

Now the moonlight was no longer hidden by the high side of the boat, and Tich Tang was struck dumb to see before him a lovely fairy maiden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
3trong nguy nga: đồ sộ, lộng lẫytừ Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Trong nguy nga: to lớn, đồ sộ, đẹp lộng lẫy, thường nói nhà cửa, dinh thự.

🇬🇧 In nguy nga: large, imposing and splendid, usually of houses or mansions.

Cụm thường gặp:
nguy nganguy nga lộng lẫy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngacó / dùng / giữ + nganga + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thuở nay nó sanh sống trong một tòa nhà nguy nga lộng lẫy, nó quen hưởng sung sướng cao sang.

All her life she had lived in a grand and splendid house, used to comfort and luxury.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chúng nó hỏi thăm nhà Hội đồng Sáu mà vào thì thấy nhà cửa nguy nga, vựa lúa rất to bạn bè đông đảo.

They asked the way to Councillor Sau's house and, going in, saw a grand house, a huge rice store and crowds of hired hands.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
4trong ngân nga, ngâm nga: tiếng kéo dàiâm thanh[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong ngân nga, ngâm nga: tiếng chuông, tiếng đờn, giọng hát kéo dài, vang vọng.

🇬🇧 In ngan nga and ngam nga: the long, lingering sound of a bell, a string instrument or a chanting voice.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngacó / dùng / giữ + nganga + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tiếng chuông chùa vừa nổi lên, ngân nga trong gió chiều mới thổi.

The temple bell had just begun to ring, its sound lingering in the evening breeze that had just risen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có nhà cửa, đất ruộng rồi, gã chăn trâu lại thèm muốn một cô vợ đẹp, mày tằm mắt phượng, xinh đẹp như Hằng Nga.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Viên ngọc quạ
“Dù có lên cung trăng để gặp Hằng Nga hay qua một nước nào đó để làm hoàng hậu.”
Bà Tùng Long, Con Đường Một Chiều, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nga”

“nga” nghĩa là gì?

Tên nước Nga; Hằng Nga, tiên nga, người con gái đẹp như tiên, hay mặt trăng trong lời văn cũ; còn gặp trong nguy nga là đồ sộ, lộng lẫy, và trong ngân nga là tiếng kéo dài.

“nga” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Có nhà cửa, đất ruộng rồi, gã chăn trâu lại thèm muốn một cô vợ đẹp, mày tằm mắt phượng, xinh đẹp như Hằng Nga.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.