Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lịnh” là gì?

Cách đọc Nam Bộ của lệnh, chữ Hán 令: lời người trên truyền xuống bắt phải làm theo (ra lịnh, vâng lịnh, cãi lịnh, lịnh cấm); còn là tiếng kính xưng người nhà của kẻ khác, như lịnh Vương-hậu.

Tiếng Anh: The Southern form of lenh: an order or command handed down that must be obeyed; also an honorific placed before someone else's relative.

Cách đọc
lịnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lịnh”:

2 nét nghĩa
1lời truyền phải làm theoxã hội[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cách đọc Nam Bộ của lệnh, chữ Hán 令: lời người trên, cha mẹ hay nhà chức trách truyền xuống bắt phải làm theo; ra lịnh, truyền lịnh là truyền xuống, vâng lịnh, y lịnh là làm theo, cãi lịnh là không nghe.

🇬🇧 The Southern reading of lenh: an order from a superior, a parent or the authorities that must be carried out; ra linh and truyen linh are to give an order, vang linh and y linh to obey, cai linh to defy it.

Cụm thường gặp:
ra lịnhvâng lịnhcãi lịnhtruyền lịnhlịnh cấm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lịnhcó / dùng / giữ + lịnhlịnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cả nhà tôi, từ giờ phút này đến khi có lịnh mới của ổng, chẳng ai được đi chợ.

From this moment until he gives new orders, nobody in my household may go to the market.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Giờ thì lịnh cấm vợ xức nước hoa đã được thu hồi vì chàng đã quen hơi Cúc rồi.

Now the ban on his wife wearing perfume had been lifted, since he had grown used to Cuc's scent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Vậy nó cứ ở nhà mà học ôn, chừng nào có lịnh quan trên dạy làm sao rồi sẽ hay.

So he should stay home and review his lessons, and when the higher authorities send word on what to do, we shall see.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Muốn hòa hiệp với vợ, thì vợ không bằng lòng, nói không dám cãi lịnh cha mẹ.

He wanted to make peace with his wife, but she would not agree, saying she dared not go against her parents' orders.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Thầy hương quản nên ra lịnh khuyên dân chúng tạm ngưng việc lưu thông dưới sông.

The village constable ought to issue an order advising people to stop travelling on the river for a while.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tía thằng Cộc chèo mũi, rút sào cặm xuống bùn, theo lịnh của ông nội nó.

Coc's father, rowing in the bow, drove the pole into the mud as the boy's grandfather ordered.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Ổng không bảo cà-rỡn nữa, mà nghiêm-nghị hỏi và như ra lịnh phải trả lời cho đúng.

He was no longer joking; he asked gravely, as if ordering a proper answer.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Cô Hảo truyền lịnh rồi cô coi trầu nước, ra vô như thường, không ái ngại chi hết.

Hao gave her orders, then saw to the betel and tea, coming and going as usual without the least unease.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Trong khi tài xế tắc-xi y lịnh thì Ngàn day ra sau, dòm qua cửa kiếng.

While the taxi driver did as he was told, Ngan turned round and looked out through the rear window.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương
2tiếng kính xưng người nhà kẻ khácxưng hô[trang trọng]
C1

🇻🇳 Cũng chữ 令, nghĩa là tốt đẹp: đặt trước tiếng chỉ người nhà của người mình đang nói chuyện để tỏ lòng kính, như lịnh tôn, lịnh đường, lịnh Vương-hậu.

🇬🇧 The same character, meaning good or fine: placed before a word for a relative of the person one is addressing, as a mark of respect, as in linh ton (your esteemed father) and linh duong (your esteemed mother).

Cụm thường gặp:
lịnh tônlịnh đường
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lịnhcó / dùng / giữ + lịnhlịnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lịnh Vương-hậu là người chơn-chánh lắm, có chịu làm việc bất nghĩa như vậy đâu!

Your esteemed mother the Queen is a most upright person; she would never stoop to such an unjust deed!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lịnh của ông quan tư Ca Rê đó!”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lịnh”

“lịnh” nghĩa là gì?

Cách đọc Nam Bộ của lệnh, chữ Hán 令: lời người trên truyền xuống bắt phải làm theo (ra lịnh, vâng lịnh, cãi lịnh, lịnh cấm); còn là tiếng kính xưng người nhà của kẻ khác, như lịnh Vương-hậu.

“lịnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Lịnh của ông quan tư Ca Rê đó!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.