A rare Southern form corresponding to lềnh bềnh/lênh bênh, used for something floating, bobbing, or drifting slowly on water. It describes visible movement, not the object's origin, the water's depth, or whether the situation is safe.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Dạng Nam Bộ/hiếm tương ứng `lềnh bềnh, lênh bênh`, tả vật nổi và trôi chậm, nhấp nhô hoặc dạt qua dạt lại trên mặt nước: floating, bobbing, drifting. Không nhập `lình bình` với `linh binh` trong mọi nguồn nếu chưa xét chính tả và văn cảnh, cũng không dùng thay `linh láng/lênh láng` khi câu chỉ nói nước đổ tràn khắp nền. Từ này không tự cho biết vật từ đâu tới, nước sâu hay cạn, dòng chảy mạnh hay yếu hoặc tình huống có an toàn hay không.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả vật đang nổi, dạt hoặc nhấp nhô chậm trên nước; là dạng phát âm/ghi vùng của lềnh bềnh.
🇬🇧 Describes something floating, drifting, or bobbing slowly on water; a regional form of lềnh bềnh.
Ví dụ dùng từ:
Mấy cánh lục bình trôi lình bình trước mũi ghe rồi dạt vô bờ.
Several water-hyacinth leaves drift in front of the boat and then wash toward the bank.
Source: VietLayers editorial exampleTrái dừa khô nổi lình bình giữa rạch, lâu lâu xoay một vòng theo con nước.
A dry coconut bobs in the middle of the canal, turning now and then with the current.
Source: VietLayers editorial exampleSau trận mưa, chiếc dép nhựa trôi lình bình trong sân ngập.
After the rain, a plastic sandal floats about in the flooded yard.
Source: VietLayers editorial exampleThấy mấy chai nổi lình bình ngoài mé sông, chú Tư dùng vợt gom lại chớ không lội xuống.
Seeing bottles drifting near the riverbank, Uncle Tư gathers them with a net instead of wading in.
Source: VietLayers editorial exampleKhúc cây lình bình trên nước chưa cho biết nó từ đâu trôi tới.
A log floating on the water does not reveal where it came from.
Source: VietLayers editorial exampleTụi nhỏ đứng trên cầu coi lá bần trôi lình bình, không thò tay xuống dòng nước.
The children watch mangrove leaves drift from the bridge without reaching into the current.
Source: VietLayers editorial exampleTrong bản chép lời miền Tây, biên tập viên giữ lình bình và chú dạng phổ thông lềnh bềnh.
In the Mekong Delta transcript, the editor retains lình bình and notes the general form lềnh bềnh.
Source: VietLayers editorial exampleCon cá chết nổi lình bình cần được báo cho đơn vị môi trường nếu xuất hiện thành số lượng lớn.
A dead fish floating on the surface should be reported to the environmental unit if many appear.
Source: VietLayers editorial exampleLình bình tả vật nổi trôi; nếu nước đổ tràn khắp nền thì lênh láng sát nghĩa hơn.
Lình bình describes a floating object; if water has spilled all over a floor, lênh láng is more accurate.
Source: VietLayers editorial exampleTùy chuyển động, lình bình có thể dịch là float, bob hoặc drift chớ không có một từ Anh cố định.
Depending on the movement, lình bình may be translated as float, bob, or drift rather than by one fixed English word.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Gặp một ổ kiến trôi lình bình, rắn bảo vớt kiến lên.”