Trở lại từ điển

truyền lịnh

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “truyền lịnh” là gì?

Dạng Nam Bộ và cũ của truyền lệnh (傳令): người có quyền ra lịnh cho kẻ dưới làm một việc; cũng là đem lịnh của người khác nói lại, chuyển tới người nhận.

Tiếng Anh: The Southern and older form of truyen lenh: to give an order to those under one's authority; also to pass on an order from someone else.

Cách đọc
truyền lịnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “truyền lịnh”:

2 nét nghĩa
1ra lịnh cho kẻ dưới làm một việcquyền hành[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ 傳令, lịnh là dạng Nam Bộ của lệnh: người có quyền, như vua, quan, chủ nhà, nói ra lịnh cho kẻ dưới phải làm một việc; hay đi trong truyền lịnh cho ai, giọng truyền lịnh.

🇬🇧 From Sino-Vietnamese, with linh the Southern form of lenh (order): someone in authority, such as a king, an official or the head of a household, orders those below to do something; common in truyen linh cho (to order someone) and giong truyen linh (a commanding tone).

Cụm thường gặp:
truyền lịnh chogiọng truyền lịnhtruyền lịnh tha
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + truyền lịnh + tân ngữtruyền lịnh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + truyền lịnh

Thí dụ:

Cô Hảo truyền lịnh rồi cô coi trầu nước, ra vô như thường, không ái ngại chi hết.

Hao gave her orders, then saw to the betel and tea, coming and going as usual, without the least unease.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Lão truyền lịnh cho rắn bò tới bò lui, leo lên cây, trở xuống mặt đất.

The old man ordered the snakes to crawl back and forth, climb the trees and come back down to the ground.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Có lẽ giọng truyền lịnh của bà ta oai quả mà chàng thì yếu đuối tinh thần nên không thể chống lại.

Perhaps her commanding voice was so imposing, and he so weak in spirit, that he could not resist.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Hoàng chỉ hỏi lấy lệ và cứ xây lưng đi, như truyền lịnh cho Trọng phải đi theo, không được từ chối.

Hoang asked only for form's sake and simply turned and walked off, as if ordering Trong to follow and not refuse.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Chỉnh truyền lịnh tha cho tất cả bọn thợ.

Chinh ordered that all the workmen be let go.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Vua cười rồi tha hết và truyền lịnh phản giá hồi cung.

The king laughed, pardoned them all, and ordered the royal procession back to the palace.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Truyền lịnh xong rồi quan Biện Lý liền lên xe hơi mà về với quan Thẩm Án, quan Lục sự và thầy Thông ngôn.

Having given his orders, the prosecutor got into the car and went back with the examining magistrate, the clerk and the interpreter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Ngài lại truyền lịnh cho quan kiểm sát tuần cảnh coi xét nhà.

He also ordered the police inspector to search the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
2chuyển lịnh của người khác tới người nhậnquyền hành[trang trọng]
C1

🇻🇳 Đem lịnh của người trên, của người khác nói lại hay chuyển tới người phải thi hành, như truyền lịnh của các chức lớn, truyền lịnh mẹ cho chồng.

🇬🇧 To pass on an order given by a superior or someone else to the person who must carry it out, as when minor officials relay the orders of senior ones.

Cụm thường gặp:
truyền lịnh củatruyền lịnh lại
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + truyền lịnh + tân ngữtruyền lịnh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + truyền lịnh

Thí dụ:

Các chức nhỏ là người thi hành, đi gặp dân để truyền lịnh của các chức lớn.

The minor officials were the ones who carried things out, going to see the people to pass on the orders of the senior officials.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Cô Ba Mạnh không dám không vưng lời mẹ, nên cực chẳng đã cô phải trở vô buồng, song truyền lịnh mẹ cho chồng rồi thì cô ra liền và đi thẳng xuống nhà dưới.

Miss Ba Manh dared not disobey her mother, so she reluctantly went back into the bedroom, but once she had passed her mother's order on to her husband she came straight out and went down to the back of the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô Ba Mạnh không dám không vưng lời mẹ, nên cực chẳng đã cô phải trở vô buồng, song truyền lịnh mẹ cho chồng rồi thì cô ra liền và đi thẳng xuống nhà dưới.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 05
“Truyền lịnh xong rồi quan Biện Lý liền lên xe hơi mà về với quan Thẩm Án, quan Lục sự và thầy Thông ngôn.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 5
“Các chức nhỏ là người thi hành, đi gặp dân để truyền lịnh của các chức lớn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
“Ông ủy viên cảnh sát truyền lịnh giải tán bọn hiếu kỳ, kể cả dân vệ nữa, vì ông muốn điều tra mật.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Ma Ném Đá
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “truyền lịnh”

“truyền lịnh” nghĩa là gì?

Dạng Nam Bộ và cũ của truyền lệnh (傳令): người có quyền ra lịnh cho kẻ dưới làm một việc; cũng là đem lịnh của người khác nói lại, chuyển tới người nhận.

“truyền lịnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà giàu của Hồ Biểu Chánh: “Cô Ba Mạnh không dám không vưng lời mẹ, nên cực chẳng đã cô phải trở vô buồng, song truyền lịnh mẹ cho chồng rồi thì cô ra liền và đi thẳng xuống nhà dưới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.