lim rỉm

adjectiveC1
Giải nghĩa nhanh:

A rare Southern adjective for a person who says little and keeps their thoughts to themselves. It describes conversational behaviour in a context, not intelligence, honesty, warmth, consent, or a clinical condition.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lim rỉm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ vùng/hiếm tả người ít nói, kín tiếng, không thường bộc lộ ý nghĩ bằng lời: quiet, reserved, taciturn tùy sắc thái. `Lim rỉm` có dấu hỏi ở `rỉm` không nên nhập với `lim rim/lim dim` tả đôi mắt mơ màng, cũng không phải `lửa lim rim` hay `nấu lim rim`. Từ chỉ lượng và cách nói quan sát được trong một tình huống; không tự chứng minh người ấy hiền, khó gần, thiếu hiểu biết, giấu chuyện, đồng ý hoặc đang có vấn đề sức khỏe.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ít nói và ít bộc lộ ý nghĩ bằng lờiTính cách biểu hiện và giao tiếp[regional]
B1

🇻🇳 Tả người thường nói ít hoặc giữ lời trong một cuộc gặp, nhóm hay giai đoạn cụ thể, với sắc thái vùng và hơi cũ.

🇬🇧 Describes someone who speaks little or remains reserved in a particular meeting, group, or period, in rare and somewhat old-fashioned regional usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + (coi bộ/vốn) + lim rỉmngồi/đứng + lim rỉm + trong + tình huống

Ví dụ dùng từ:

Cậu Út ngồi lim rỉm suốt bữa cơm, tới lúc hỏi chuyện vườn mới nói đâu ra đó.

Uncle Út stays quiet through dinner, but gives a clear account when asked about the orchard.

Source: VietLayers editorial example

Con nhỏ coi bộ lim rỉm ở chỗ lạ, về nhà gặp chị em thì nói cười rổn rảng.

The girl seems reserved around strangers, but chats and laughs freely with her siblings at home.

Source: VietLayers editorial example

Chú Bảy lim rỉm chớ không phải không biết; chú nghe hết rồi mới góp một câu trúng ý.

Uncle Bảy is taciturn, not uninformed; he listens to everything before making one apt comment.

Source: VietLayers editorial example

Thấy ảnh lim rỉm, mình hỏi thẳng ảnh có đồng ý hay không, chớ đừng lấy im lặng làm câu trả lời.

Because he says little, we ask directly whether he agrees instead of treating silence as an answer.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại kể hồi trẻ ông cố vốn lim rỉm, thương con cháu bằng việc làm hơn bằng lời.

Grandma says Great-grandfather was reserved when young and showed affection through actions more than words.

Source: VietLayers editorial example

Trong buổi họp đầu tiên, chị hơi lim rỉm vì còn nghe ngóng cách làm việc của nhóm.

At the first meeting, she is rather quiet while learning how the group works.

Source: VietLayers editorial example

Từ lim rỉm trong câu này nghĩa là ít nói, không phải đôi mắt lim dim vì buồn ngủ.

Here, lim rỉm means reserved in speech, not half-closed eyes from sleepiness.

Source: VietLayers editorial example

Anh thợ lim rỉm làm xong phần mình rồi ghi chú cẩn thận cho ca sau.

The quiet technician completes his work and leaves careful notes for the next shift.

Source: VietLayers editorial example

Má không ép đứa nhỏ lim rỉm phải nói trước đám đông ngay, mà cho nó chuẩn bị rồi chọn cách trình bày.

Mom does not force the reserved child to speak to the crowd immediately; she lets the child prepare and choose how to present.

Source: VietLayers editorial example

Dịch lim rỉm là reserved hợp khi nói về cách giao tiếp; taciturn mạnh hơn và dễ mang sắc thái lạnh lùng.

Reserved often suits lim rỉm as a communication style; taciturn is stronger and can sound colder.

Source: VietLayers editorial example