Nghĩa của “lim rỉm” là gì?
ít nói và ít bộc lộ ý nghĩ bằng lời
Tiếng Anh: A rare Southern adjective for a person who says little and keeps their thoughts to themselves. It describes conversational behaviour in a context, not intelligence, honesty, warmth, consent, or a clinical condition.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Tính từ vùng/hiếm tả người ít nói, kín tiếng, không thường bộc lộ ý nghĩ bằng lời: quiet, reserved, taciturn tùy sắc thái. Lim rỉm có dấu hỏi ở rỉm không nên nhập với lim rim/lim dim tả đôi mắt mơ màng, cũng không phải lửa lim rim hay nấu lim rim. Từ chỉ lượng và cách nói quan sát được trong một tình huống; không tự chứng minh người ấy hiền, khó gần, thiếu hiểu biết, giấu chuyện, đồng ý hoặc đang có vấn đề sức khỏe.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lim rỉm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả người thường nói ít hoặc giữ lời trong một cuộc gặp, nhóm hay giai đoạn cụ thể, với sắc thái vùng và hơi cũ.
🇬🇧 Describes someone who speaks little or remains reserved in a particular meeting, group, or period, in rare and somewhat old-fashioned regional usage.
Thí dụ:
Cậu Út ngồi lim rỉm suốt bữa cơm, tới lúc hỏi chuyện vườn mới nói đâu ra đó.
Uncle Út stays quiet through dinner, but gives a clear account when asked about the orchard.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon nhỏ coi bộ lim rỉm ở chỗ lạ, về nhà gặp chị em thì nói cười rổn rảng.
The girl seems reserved around strangers, but chats and laughs freely with her siblings at home.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú Bảy lim rỉm chớ không phải không biết; chú nghe hết rồi mới góp một câu trúng ý.
Uncle Bảy is taciturn, not uninformed; he listens to everything before making one apt comment.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThấy ảnh lim rỉm, mình hỏi thẳng ảnh có đồng ý hay không, chớ đừng lấy im lặng làm câu trả lời.
Because he says little, we ask directly whether he agrees instead of treating silence as an answer.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoại kể hồi trẻ ông cố vốn lim rỉm, thương con cháu bằng việc làm hơn bằng lời.
Grandma says Great-grandfather was reserved when young and showed affection through actions more than words.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong buổi họp đầu tiên, chị hơi lim rỉm vì còn nghe ngóng cách làm việc của nhóm.
At the first meeting, she is rather quiet while learning how the group works.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ lim rỉm trong câu này nghĩa là ít nói, không phải đôi mắt lim dim vì buồn ngủ.
Here, lim rỉm means reserved in speech, not half-closed eyes from sleepiness.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh thợ lim rỉm làm xong phần mình rồi ghi chú cẩn thận cho ca sau.
The quiet technician completes his work and leaves careful notes for the next shift.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá không ép đứa nhỏ lim rỉm phải nói trước đám đông ngay, mà cho nó chuẩn bị rồi chọn cách trình bày.
Mom does not force the reserved child to speak to the crowd immediately; she lets the child prepare and choose how to present.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDịch lim rỉm là reserved hợp khi nói về cách giao tiếp; taciturn mạnh hơn và dễ mang sắc thái lạnh lùng.
Reserved often suits lim rỉm as a communication style; taciturn is stronger and can sound colder.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “lim rỉm”
“lim rỉm” nghĩa là gì?
ít nói và ít bộc lộ ý nghĩ bằng lời
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.