Âm: mộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 疑 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 疑 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣝅 (2)
`Ngái` có ba nét. Danh từ chỉ một loài cây họ Dâu tằm gần sung, lá có lông cứng, từng được dùng trong cách ủ mốc tương; tên dân gian không đủ để xác định loài trong hồ sơ khoa học nếu thiếu mẫu và tên khoa học. Tính từ chỉ mùi/vị còn sượng, hăng, thô hoặc chưa dịu do nguyên liệu hay quá trình chế biến: `thuốc còn ngái`; không tự kết luận món hỏng, độc hay chưa an toàn. Trong lối cũ `xa ngái`, ngái nghĩa xa, nay hiếm khi đứng độc lập với nét nầy. `Ngai ngái` là từ láy giảm mức chỉ hơi có mùi/vị như vậy và nên có đầu mục riêng về sau. `Ngái` khác `Ngái` viết hoa là tên một dân tộc/ngôn ngữ, khác `ngải` là tên cây/từ trong bùa ngải và khác `ngại` là e dè. Tab chữ ghi `𣝅` như một dạng Nôm của đầu mục, không ép ba nét về cùng một lịch sử.
Ngai ngái là hơi có mùi hăng, ngai, chưa dịu, như mùi lá, mùi đất, mùi thuốc hút hay mùi một thứ bông.