Nghĩa chữ
Chữ 菓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 菓 (2)
Vật đem tặng, đem biếu để tỏ tình cảm, lòng quan tâm hay lời chúc mừng; cũng là món ăn chơi ngoài bữa chính, như quà vặt, quà bánh.
`Quờ` là đưa tay sờ trong một vùng để tìm vật khi không nhìn rõ: `quờ tìm công tắc`, `quờ bao diêm`, *feel or grope around for*. Trọng tâm là tìm bằng xúc giác, không phải động tác gom của `quơ`; dạng kéo dài nhiều hướng có thể thành `quờ quạng`. Với người, `quờ` không tạo quyền chạm và không làm mất yêu cầu đồng thuận. Trong bóng tối, khói hay nơi nguy hiểm, câu thí dụ chỉ mô tả hành động chứ không thay hướng dẫn an toàn; nên bám tay vịn, làm theo lối thoát và chỉ dẫn phù hợp thay vì quờ mù quáng. Lời Nam Bộ có thể dùng `rờ`, `mò`, `lần`, nhưng mỗi từ có phạm vi riêng. Tab ghi `𢵵` như một dạng Nôm có nguồn.