𠉞
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: kim

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人
Số nét9 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 今 ở trên, 尼 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 今 ở trên, 尼 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𠉞 (1)

Xem tất cả từ điển