Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ

Nghĩa chữ

Chữ 許 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 許 (7)

Xem tất cả từ điển
hứa hẹnđộng từ; danh từ; tính từ

Nói chắc với người ta rằng sau nầy mình sẽ làm, và cái điều nói chắc đó; cũng nói cái gì báo trước điều hay sắp tới, có triển vọng tốt.

Tiếng Việt phổ thông
hứa hônđộng từ

Hứa gả hay hứa cưới, định việc hôn nhân với nhau trước khi làm đám cưới.

Tiếng Việt phổ thông
hứa lèođộng từ

Động từ khẩu ngữ, quen thuộc trong tiếng Nam Bộ và hiện được hiểu rộng, chỉ việc hứa suông hoặc hứa rồi không làm như lời đã nói; dịch make an empty promise, make promises one does not keep hoặc fail to deliver on a promise tùy văn cảnh. Hứa lèo mang sắc thái chê trách và thường quy lỗi cho người hứa, vì vậy không nên gán chỉ từ một lần lỡ hẹn do sự cố đã được báo rõ, xin lỗi và khắc phục. Tư liệu từ ngữ Nam Bộ đối chiếu hứa lèo với hứa xuông, hứa cho có, không giữ lời; bài khảo cứu báo chí cũng giải gần hứa cuội, hứa hão. Quan hệ hình ảnh giữa lèo của cánh buồm và nghĩa toàn cụm còn được bàn giải, chưa đủ để dựng một từ nguyên chắc chắn hoặc hồ sơ Hán Nôm.

Phương ngữ Nam Bộ
lời hứadanh từ

Cái mình đã nói ra và phải làm cho được; thứ giữ được và bội được.

Phương ngữ Nam Bộ
hứa chắcđộng từ

Là hứa mà còn bảo đảm cho chắc, tức hứa nặng hơn một lời hứa thường, nên nó hay đi liền với thề thốt.

Phương ngữ Nam Bộ
giữ lời hứacụm động từ

Làm đúng như điều mình đã hứa với người khác, không nuốt lời, không bỏ ngang.

Phương ngữ Nam Bộ
hứa hôn vớicụm động từ

Đã hứa sẽ cưới một người, tức là đã có hôn ước với người đó mà chưa làm lễ cưới.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 許 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng