菻
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thảo

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ艸
Số nét11 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết3 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 林 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 林 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 菻 (3)

Xem tất cả từ điển
rămdanh từ

`Răm` là dạng gọi gọn của `rau răm`, một loại rau gia vị có lá thuôn dài, mùi thơm rõ và vị cay nồng nhẹ, thường dùng tươi hoặc cho vô món ăn lúc gần dọn (*Vietnamese coriander; laksa leaf*). `Răm` có thể chỉ cây, lá hoặc phần rau dùng làm gia vị tùy câu: `trồng răm`, `mớ răm`, `xắt răm`. Từ không đồng nghĩa với mọi `rau thơm`, và không phải `rau mùi/ngò rí`; bản dịch *Vietnamese mint* có thể gặp nhưng dễ làm người học tưởng đây là bạc hà, nên ưu tiên *Vietnamese coriander* hoặc *laksa leaf*. Việc một món thường ăn với răm không biến rau nầy thành thành phần bắt buộc, không chứng minh công dụng chữa bệnh và không cho phép suy ai không ăn là sai khẩu vị. Trong lời Nam Bộ, dạng đầy đủ `rau răm` phổ biến hơn khi mua bán, còn `răm` dùng tự nhiên khi ngữ cảnh bếp đã rõ. Tab Nôm ghi `菻` với dẫn chứng trực tiếp `rau răm`.

Phương ngữ Nam Bộ
râmtính từ, danh từ

Có bóng cây hay vật che, không bị nắng chiếu thẳng, thường mát (bóng râm, râm mát); trong kính râm là tròng kính tối để đỡ chói; trong hoa râm là tóc lốm đốm sợi bạc.

Phương ngữ Nam Bộ
rau rămdanh từ

Rau răm là cây rau gia vị lá dài nhọn, thơm nồng và hơi cay, trồng quanh nhà hay trong chậu để ăn kèm, thái vô món.

Phương ngữ Nam Bộ