聘
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 聘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 聘 (3)
viếng mộcụm động từ
Tới chỗ chôn cất người đã khuất để thăm, đốt nhang, tỏ lòng nhớ thương và biết ơn.
Phương ngữ Nam Bộ
thăm viếngđộng từ
Là tới nhà người ta mà thăm, việc giữ cho cái tình khỏi phai, nên trong truyện không ai thăm viếng là cảnh đáng thương nhứt.
Tiếng Việt phổ thông
viếng thămđộng từ
Tới nhà hay tới chỗ người khác để thăm hỏi, gặp gỡ, thường theo lệ hay theo phép lịch sự.
Tiếng Việt phổ thông