梣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: mộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 岑 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 岑 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 梣 (4)
rầmdanh từ, từ tượng thanh, phụ từ
Thanh gỗ bắc ngang đỡ ván sàn (ván rầm); tiếng va, đập, đổ mạnh vang lên (cái rầm, rầm rầm); trong rầm rộ, rầm rập là ồn ào, đông đảo; trong rì rầm là tiếng nói nhỏ đều; trong hà rầm (Nam Bộ) là liên miên, hoài.
Phương ngữ Nam Bộ
rậmtính từ
Cây cỏ mọc dày, sát nhau (rừng rậm, bụi rậm, rậm rạp); tóc, râu, lông mày mọc dày; trong rậm đám (Nam Bộ) là cho đông, cho rộn ràng.
Phương ngữ Nam Bộ
sa sầmđộng từ
Bỗng tối lại, nặng nề hẳn xuống; thường nói về nét mặt đang vui chợt buồn bực hay giận.
Phương ngữ Nam Bộ
sầm uấttính từ
Đông đúc, nhộn nhịp người ở và qua lại; cũng nói cây cối rậm rạp, um tùm.
Tiếng Việt phổ thông