Chữ 岑 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Bỗng tối lại, nặng nề hẳn xuống; thường nói về nét mặt đang vui chợt buồn bực hay giận.
Đông đúc, nhộn nhịp người ở và qua lại; cũng nói cây cối rậm rạp, um tùm.