Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ

Nghĩa chữ

Chữ 惜 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 惜 (8)

Xem tất cả từ điển
tiếc rẻđộng từ

Tiếc một điều đã mất hay chưa được hưởng, thấy uổng và ngẩn ngơ nhìn theo.

Phương ngữ Nam Bộ
hối tiếcđộng từ

Tiếc chuyện đã làm hay chuyện chưa làm, trong lòng nghe ăn năn.

Tiếng Việt phổ thông
rất tiếccụm tính từ; quán ngữ

Lấy làm tiếc lắm; hay đứng đầu câu để báo một điều không như ý hay để từ chối cho khéo.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng tiếctính từ

Làm cho người ta thấy tiếc, lẽ ra đừng xảy ra mới phải.

Tiếng Việt phổ thông
tiếc nuốiđộng từ

Là tiếc một thứ đã qua mà lòng còn níu lại, nên nó khác tiếc ở chỗ có cái níu, và người ta tiếc nuối một quãng đời chớ không tiếc nuối một món đồ.

Phương ngữ Nam Bộ
luyến tiếcđộng từ

Còn nhớ nhung, tiếc nuối, không nỡ rời xa hay không muốn mất một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
thương tiếcđộng từ; danh từ

Thương một người đã mất và tiếc rằng không còn nữa.

Tiếng Việt phổ thông
tiếc hùi hụicụm động từ (tả cảm xúc)

Tiếc hùi hụi là cụm khẩu ngữ nghĩa là tiếc lắm, tiếc nuối dữ dội vì một cơ hội bị lỡ, một vật đã mất, một cuộc vui chấm dứt hoặc điều mong muốn không thành. Hùi hụi làm tăng mức riêng trong kết hợp nầy, không phải phó từ có thể gắn tự do với mọi cảm xúc. Cụm diễn tả cảm giác của người nói chứ không tự chứng minh quyết định trước đó sai, người đó có lỗi, thiệt hại lớn hay điều mất đi thiệt sự đáng giá. Dạng tiếc hụi hụi được ghi ở một số nguồn miền Trung.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 惜 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng