騙
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 騙 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 騙 (5)
biển cảdanh từ
Biển rộng mênh mông; theo lối so sánh là cái gì bao la, mênh mông.
Phương ngữ Nam Bộ
bờ biểndanh từ
Dải đất nằm sát biển, chỗ đất giáp nước.
Phương ngữ Nam Bộ
mé biểndanh từ
Chỗ đất giáp biển, theo cách người miền Nam kêu.
Phương ngữ Nam Bộ
bãi biểndanh từ
Dải cát dọc mé biển, chỗ người ta ra tắm, ra dạo.
Phương ngữ Nam Bộ
biển khơidanh từ
Là vùng biển xa bờ, nên nó khác biển ở chỗ nó nhấn cái xa và cái trống, và văn hay lấy nó làm chỗ để một người thấy mình nhỏ.
Phương ngữ Nam Bộ