蕎
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thảo
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 喬 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 喬 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蕎 (5)
kiệudanh từ
Chữ 轎 là cái kiệu, cái ghế có đòn cho người khiêng, để rước quan, rước thần (khiêng kiệu, ngồi kiệu); cây kiệu có củ trắng, thường ngâm chua ngọt ăn ngày Tết (củ kiệu); trong kênh kiệu là làm cao, kiêu kỳ; lóng gắt củ kiệu là hết sức, quá chừng.
Phương ngữ Nam Bộ
Huê kiềudanh từ
Cách nói Nam Bộ và cách viết cũ của Hoa kiều 華僑: người Hoa sinh sống ở ngoài nước Tàu, nhứt là cộng đồng người Hoa làm ăn ở Chợ Lớn và các tỉnh miền Tây thời trước.
Phương ngữ Nam Bộ
kiều bàodanh từ
Người cùng nước mình sanh sống, làm ăn ở xứ người.
Tiếng Việt phổ thông
yêu kiềutính từ
Đẹp mềm mại, duyên dáng và dễ thương.
Tiếng Việt phổ thông
kiều diễmtính từ
Đẹp một cách yêu kiều, thanh tú và rực rỡ; thường nói về đàn bà con gái.
Tiếng Việt phổ thông