宦
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 宦 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 宦 (5)
hỏa hoạndanh từ
Nạn cháy lớn, lửa bốc lên thiêu rụi nhà cửa, đồ đạc, gây thiệt hại.
Tiếng Việt phổ thông
hoạn nạndanh từ
Cơn khốn khó, cái tai họa đổ xuống trên một người.
Tiếng Việt phổ thông
bệnh hoạntính từ
Đau ốm, yếu đuối; nói về tâm trí hay không khí thì là không lành mạnh, u ám, lệch lạc.
Tiếng Việt phổ thông
bịnh hoạntính từ, danh từ
Dạng Nam Bộ của bệnh hoạn: hay đau ốm, bịnh tật kéo dài, sức khỏe kém, cũng chỉ chính sự đau ốm đó; nghĩa chuyển là có vẻ u ám, ủ rũ, không lành mạnh.
Phương ngữ Nam Bộ
hoạn quandanh từ
Người đàn ông đã bị thiến, được dùng hầu hạ trong cung vua thời xưa.
Tiếng Việt phổ thông