Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “Trà Vinh” là gì?

Địa danh Nam Bộ có gốc Khmer, giữa sông Tiền và sông Hậu gần biển: trong văn cũ là tỉnh Trà Vinh, chợ và tỉnh lỵ Trà Vinh cùng vùng đất đó; tỉnh cũ nay thuộc tỉnh Vĩnh Long.

Tiếng Anh: Tra Vinh, a Southern place name of Khmer origin near the sea between the Tien and Hau rivers: in older writing the province, its market town and the surrounding land; the old province is now part of Vinh Long.

Cách đọc
Trà Vinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “Trà Vinh”:

1 nét nghĩa
1tỉnh, chợ và vùng Trà Vinhđịa danh[thường]
B1

🇻🇳 Tên một vùng đất Nam Bộ có gốc Khmer, nằm giữa sông Tiền và sông Hậu gần biển. Trong văn cũ là tỉnh Trà Vinh với các làng như Láng Thé, Minh Đức; là chợ, tỉnh lỵ Trà Vinh có cầu tàu, có tòa, có xe đò chạy Sài Gòn; người ở trên nói xuống Trà Vinh, dưới Trà Vinh. Tỉnh cũ nay thuộc tỉnh Vĩnh Long; phạm vi phải đọc theo thời kỳ.

🇬🇧 The name of a Southern area of Khmer origin, between the Tien and Hau rivers near the sea. In older writing it is Tra Vinh province, with villages such as Lang The and Minh Duc, and the market town and provincial seat with its wharf, its court and its buses to Saigon; people upriver say going down to Tra Vinh. The old province now belongs to Vinh Long, so the extent must be read from the period.

Cụm thường gặp:
tỉnh Trà Vinhxuống Trà Vinhdưới Trà Vinhvề Trà Vinh
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + Trà Vinhở / tới / về / ghé + Trà VinhTrà Vinh + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Cô thấy xe đó chạy Trà Vinh, cô không hiểu chợ đó lớn hay nhỏ, ở xa hay gần.

She saw that the bus ran to Tra Vinh, but she had no idea whether that town was large or small, far or near.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Bấy giờ, Dương Tế Mỹ đã nghỉ việc, cư ngụ tại làng Minh Đức, tỉnh Trà Vinh.

By then Duong Te My had retired and was living in Minh Duc village, Tra Vinh province.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Đến ngày tòa xử, thầy giáo Phát xuống trước một bữa ở tại Trà Vinh mà chờ.

When the day of the hearing came, the teacher Phat went down a day early and waited in Tra Vinh.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Rượu có mùi của trái ô-môi ở Trà Vinh, hơi chát một chút, nhưng rất dễ ưa.

The wine smelled of the o moi fruit of Tra Vinh, a little astringent but very pleasant.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Còn nàng Tố Nga là con bà Tổng Hiền, gốc ở Láng Thé, thuộc tỉnh Trà Vinh.

As for To Nga, she was the daughter of Mrs Tong Hien, whose family came from Lang The in Tra Vinh province.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Chánh Tâm nói rằng chàng phải về Trà Vinh thăm nhà ít bữa rồi qua Cần Thơ mới được.

Chanh Tam said he had to go home to Tra Vinh for a few days before going on to Can Tho.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Trên cầu tàu mà Trà Vinh thiên hạ lao xao, kẻ chực rước bà con, người hỏi thăm bậu bạn.

On the Tra Vinh wharf the crowd bustled, some waiting to meet relatives, others asking after friends.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Hội đồng Hòa dưới Trà Vinh mới bán ruộng trả cho ảnh năm chục ngàn chừng nửa tháng nay.

Councillor Hoa down in Tra Vinh sold some rice fields and paid him fifty thousand about half a month ago.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Năm ngoái tôi đi Trà Vinh gặp ông nọ xưng là bác vật canh nông.

Last year I went to Tra Vinh and met a man who called himself an agricultural engineer.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ngày lễ Quan về Trà Vinh thưa với mẹ và anh hay, rồi chánh thức tỏ với dì Hai Oanh mà xin cưới cô Quế.

On the holiday Quan went home to Tra Vinh to tell his mother and brother, then formally asked Aunt Hai Oanh for Que's hand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Mình đi Trà Vinh đây rồi chừng nào trở về nhà ông Phán vậy thầy?”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 4
“- Em cũng vậy, thấy biển thì em vui lắm mà biển phải có núi như ở đây, hoặc bên Long Hải hoặc Phan Thiết, Nha Trang em mới chịu chớ bãi biển như bãi Long Thành ở Gò Công, bãi Ba Động ở Trà Vinh thì em không thích. Phải ý anh cũng vậy không?”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 8
“Năm ngoái tôi đi Trà Vinh gặp ông nọ xưng là bác vật canh nông.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bác Vật Xà Bông
“- Hồi nhỏ tui đi học ở Trà Vinh mà!”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “Trà Vinh”

“Trà Vinh” nghĩa là gì?

Địa danh Nam Bộ có gốc Khmer, giữa sông Tiền và sông Hậu gần biển: trong văn cũ là tỉnh Trà Vinh, chợ và tỉnh lỵ Trà Vinh cùng vùng đất đó; tỉnh cũ nay thuộc tỉnh Vĩnh Long.

“Trà Vinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “- Mình đi Trà Vinh đây rồi chừng nào trở về nhà ông Phán vậy thầy?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.