Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thư ký” là gì?

Người làm công lo giấy tờ, sổ sách, thơ từ, đánh máy cho một sở, một hãng, một tờ báo hay cho riêng một ông chủ.

Tiếng Anh: An employee who handles the paperwork, books, letters and typing for an office, a firm, a newspaper or one particular employer.

Cách đọc
thư ký(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thư ký”:

1 nét nghĩa
1người lo giấy tờ, đánh máy cho sở, hãngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thư ký là người lãnh lương để lo việc giấy tờ, biên chép, đánh máy. Trong kho văn Nam Bộ có thư ký đánh máy, thư ký kế toán cho một hãng buôn, thư ký riêng của ông chủ hãng, chàng thư ký của một nhà máy; phụ nữ làm nghề nầy gọi là nữ thư ký, cô thư ký. Ở tờ báo thì có thư ký tòa soạn, và đứng trên là tổng thư ký tòa soạn.

🇬🇧 It names a person paid to handle paperwork, record keeping and typing. In the Southern corpus there are typist-secretaries, a bookkeeping clerk for a trading firm, the private secretary of a company owner, the young clerk of a mill; a woman in this job is called a woman secretary or a young lady secretary. A newspaper has an editorial secretary, and above that post a chief editorial secretary.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + thư kýđọc / xem / viết / lưu + thư kýthư ký + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Ba em xưa kia địa vị, tiền bạc nào thua kém ai, còn má em thì thư ký đánh máy.

My father once had standing and money second to none, while my mother was a typist-secretary.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Ngô-Kiều-Tân dạo nầy kiêm luôn thư ký tòa soạn cho một tờ tuần báo văn nghệ.

These days Ngo-Kieu-Tan was also serving as editorial secretary for a weekly arts paper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Họ đứng lóng ngóng chờ nạp tiền cho nhà máy Hiệp Hưng mà chàng thư ký còn coi quẻ.

They stood about waiting to pay their money to the Hiep Hung mill while the young clerk was still telling fortunes.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nữ thư ký đánh máy hai ngàn một tháng là cao lắm rồi, bán hàng thì chỉ được một ngàn rưỡi thôi.

For a woman typist-secretary two thousand a month is already very high, and a shop assistant gets only fifteen hundred.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Chủ nhà là đôi vợ chồng hiền lành, chồng làm ký giả và vợ làm thư ký kế toán cho một hãng buôn.

The hosts were a gentle couple, the husband a journalist and the wife a bookkeeping clerk for a trading firm.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Tôi làm thư ký riêng cho ông chủ hãng Vinapoupa.

I work as private secretary to the owner of the Vinapoupa company.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Hôm nay là ngày ông chủ biết mặt cô thư ký, và có thể biết tài cô, qua một trang đánh máy thử cho ông xem.

Today was the day the boss would meet the young lady secretary, and perhaps see her skill, from a page she typed as a test for him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Chúng viết đúng chánh tả, văn phạm chưa mà làm Chủ bút, Tổng thư ký Tòa soạn?

Can they even spell and write correct grammar yet, to be acting as Editor-in-chief and Chief Editorial Secretary?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ba em xưa kia địa vị, tiền bạc nào thua kém ai, còn má em thì thư ký đánh máy.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Nàng Thơ Lạc Lối
“Ngô-Kiều-Tân dạo nầy kiêm luôn thư ký tòa soạn cho một tờ tuần báo văn nghệ.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Tiếng sáo tiêu đờn của Ngô-kiều Tân
“Họ đứng lóng ngóng chờ nạp tiền cho nhà máy Hiệp Hưng mà chàng thư ký còn coi quẻ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
“Nữ thư ký đánh máy hai ngàn một tháng là cao lắm rồi, bán hàng thì chỉ được một ngàn rưỡi thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 1
“Chủ nhà là đôi vợ chồng hiền lành, chồng làm ký giả và vợ làm thư ký kế toán cho một hãng buôn.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, IV. Chân và giả
“Tôi làm thư ký riêng cho ông chủ hãng Vinapoupa.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Kẻ giết cô Thu
“Hôm nay là ngày ông chủ biết mặt cô thư ký, và có thể biết tài cô, qua một trang đánh máy thử cho ông xem.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Chúng viết đúng chánh tả, văn phạm chưa mà làm Chủ bút, Tổng thư ký Tòa soạn?”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thư ký”

“thư ký” nghĩa là gì?

Người làm công lo giấy tờ, sổ sách, thơ từ, đánh máy cho một sở, một hãng, một tờ báo hay cho riêng một ông chủ.

“thư ký” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Ba em xưa kia địa vị, tiền bạc nào thua kém ai, còn má em thì thư ký đánh máy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.