San can mean to level a surface, redistribute an amount, prune a text (刪), or, in publishing usage (刊), a periodical and the old act of printing or publishing.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`San` có bốn lớp phải tách theo đối tượng. (1) Dàn/bạt/rải cho bề mặt phẳng hoặc đều (*level, spread*). (2) Chuyển bớt từ chỗ nhiều sang chỗ ít (*redistribute*). (3) Hán–Việt cũ `刪`: lược phần thừa/sai để chỉnh lý văn bản (*prune, abridge*). (4) Hán–Việt `刊`: danh từ chỉ ấn phẩm, thường thấy trong `tuần san`, `nguyệt san`, `nội san`, `đặc san`, và động từ cũ khắc in/in/xuất bản. Không suy san nền đạt chuẩn kỹ thuật, san phần là công bằng, san văn bản cho phép đổi ý tác giả, hay một san có kỳ hạn–hình thức–giấy phép–độ tin cậy cố định. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có `san đất cho bằng`, `san bớt qua bên này`; lớp xuất bản dùng tự nhiên trong `đặc san`, `nội san`, `tuần san`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
5 nét nghĩa🇻🇳 Nghĩa thao tác vật lý; chuẩn cao độ, độ chặt và an toàn phải kiểm tra riêng.
🇬🇧 To level, grade, or spread material more evenly over a surface.
Ví dụ dùng từ:
Đội thi công san đất trước khi đo lại cao độ mặt bằng.
The crew levels the soil before rechecking the site elevation.
Source: VietLayers editorial exampleỞ miền Tây, chú thợ nói san đất cho bằng rồi mới lát gạch.
In the Mekong Delta, the worker says to level the ground before laying tiles.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nói về lượng hay phần việc; không tự chứng minh phép chia công bằng.
🇬🇧 To transfer some from a fuller amount to a lesser one or redistribute it more evenly.
Ví dụ dùng từ:
Má san bớt gạo từ bao đầy qua bao còn thiếu.
Mom transfers some rice from the full sack to the underfilled one.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm san việc cho nhau khi một người phải về sớm.
The group redistributes the work when one person has to leave early.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lớp Hán–Việt 刪; phạm vi sửa và thẩm quyền biên tập phải có căn cứ.
🇬🇧 Old literary, written 刪: to prune, abridge, and revise a text.
Ví dụ dùng từ:
Văn bản cũ nói học giả san kinh, tức lược sửa và chỉnh lý tư liệu.
The old text says the scholar san the classics, meaning to prune and revise the material.
Source: VietLayers editorial exampleSan trong nghĩa 刪 không cho phép tùy ý đổi lập luận của tác giả.
San in the 刪 sense does not permit arbitrary changes to the author's argument.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lớp 刊 chủ yếu gặp trong tuần san, nguyệt san, nội san, đặc san; loại hình cụ thể phải theo toàn từ.
🇬🇧 Written 刊: a periodical or serial publication, chiefly in compounds such as weekly, monthly, in-house, or special issue.
Ví dụ dùng từ:
San trong tuần san chỉ một ấn phẩm ra theo tuần, không phải động tác làm phẳng.
San in tuần san denotes a weekly periodical, not the act of leveling.
Source: VietLayers editorial exampleSan không tự bảo đảm nội dung đã qua phản biện hoặc kiểm chứng.
The label san does not guarantee peer review or fact-checking.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa động từ cũ của 刊; hiện nay thường thay bằng in, ấn hành hoặc xuất bản.
🇬🇧 Old written usage, 刊: to engrave for printing, print, issue, or publish.
Ví dụ dùng từ:
Văn bản cũ dùng san sách với nghĩa khắc in hoặc xuất bản sách.
An old text uses san sách to mean engraving or publishing a book.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch giữ chữ san trong nhan đề cổ rồi chú giải bằng publish.
The translator retains san in the old title and glosses it as publish.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tôi không muốn gặp thẩy trước mặt cô, bởi vì tôi sợ cô nghe câu chuyện của vợ chồng tôi nói với nhau, rồi cô không vui, thà là tôi tự gánh sự buồn một mình chớ san sớt cho cô làm chi.”
“Ba cần phải nói ngay ra, không nên giấu giếm, mặc dầu nói ngay ra ba đau đớn, nói ngay ra ba phải san sớt tình yêu của con giành cho người khác.”
“San qua sớt lại như vậy sao cho phải.”
“Vừa đến tiệm, ông khách cũ đi xăm xăm vào kệ phía trong, lật tới lật lui từng quyển sách mới phát hành và xem qua tất cả các loại tập san, như người đời lâu ngày gặp miếng ăn ngon.”