Nghĩa của “rốt” là gì?
Sau chót, cuối cùng; hay gặp trong rốt cuộc là sau cùng, kết cục là, và sau rốt, rốt lại là sau hết, cuối cùng.
Tiếng Anh: Last, final; mostly found in rot cuoc, in the end or as it turned out, and in sau rot and rot lai, last of all or finally.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
rốt cuộc
Sau cùng, sau bao nhiêu diễn biến hay cân nhắc thì kết quả là như vầy (rốt cuộc rồi cũng chịu); cũng đứng trong câu hỏi dồn tới cái kết sau chót.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rốt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Trong rốt cuộc (cũng viết rốt cục): sau cùng, kết cục là, sau bao nhiêu diễn biến thì việc đi tới chỗ đó; thường nói về một kết quả trái ý hay khác điều đã tính.
🇬🇧 In rot cuoc (also written rot cuc): in the end, as it turned out, after everything that happened things came to this; often of an outcome that was unwanted or different from what was planned.
Thí dụ:
Thành ra rốt cuộc chàng phải bước cái bước cuối cùng là xin đem nó về làm vợ.
So in the end he had to take the final step and ask to bring her home as his wife.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờLàm ra bao nhiêu tiền, giao mấy bả giữ, rốt cuộc tôi còn hai bàn tay không.
Whatever money I made I handed to those women to keep, and in the end I was left empty-handed.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyRốt cuộc, bao nhiêu ngày tháng trôi qua đi nhưng tình yêu vẫn còn lại cho nàng.
In the end, so many days and months went by, yet love still remained for her.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiEm hỏi anh một câu dễ ợt mà anh trả lời cà-lòng-dòng, rốt cuộc cũng không có gì ráo!
I ask you one easy question and you give me a rambling answer that in the end says nothing at all!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTuy tòa kiếm thế giải hòa nên phải dây dưa vài tháng, nhưng rốt cuộc tòa cũng cho để được.
Although the court tried to reconcile them, which dragged on a few months, in the end it granted the divorce.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnRốt cuộc tất cả mọi người đều theo cái đạo lớn, do Đất sắp đặt trước.
In the end everyone follows the great way laid down beforehand by the Earth.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònRốt cuộc chàng nhượng bộ, vì đồng hồ cứ nhảy và số tiền cứ tăng lên từng phút một.
In the end he gave in, for the meter kept ticking and the fare kept rising minute by minute.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng🇻🇳 Sau rốt, rốt lại: sau hết, ở chỗ sau chót của một chuỗi việc hay một hàng người; dùng mở đầu câu để kể việc xảy ra cuối cùng.
🇬🇧 Sau rot and rot lai: last of all, at the very end of a series of events or a line of people; used at the start of a sentence to tell what happened finally.
Thí dụ:
Ba của anh nói lại sau rốt.
Your father spoke last.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauRốt lại, định ngày thứ tư Avril tựu lại nhà hội mà tính.
Finally, it was settled that they would gather at the meeting hall on the fourth of April to decide.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamSau rốt, tôi gặp mãng xà tinh tại miễu Cây Đa ở vàm Ông Rầy.
At last I met the python spirit at the Banyan Tree shrine at the mouth of the Ong Ray creek.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.”Câu hỏi thường gặp về “rốt”
“rốt” nghĩa là gì?
Sau chót, cuối cùng; hay gặp trong rốt cuộc là sau cùng, kết cục là, và sau rốt, rốt lại là sau hết, cuối cùng.
Cụm từ “rốt cuộc” nghĩa là gì?
Sau cùng, sau bao nhiêu diễn biến hay cân nhắc thì kết quả là như vầy (rốt cuộc rồi cũng chịu); cũng đứng trong câu hỏi dồn tới cái kết sau chót.
“rốt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.