Trở lại từ điển

rốt cuộc

phó từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rốt cuộc” là gì?

Sau cùng, sau bao nhiêu diễn biến hay cân nhắc thì kết quả là như vầy (rốt cuộc rồi cũng chịu); cũng đứng trong câu hỏi dồn tới cái kết sau chót.

Tiếng Anh: In the end, after all that has happened or been weighed up; also used in a question pressing for the final outcome.

Cách đọc
rốt cuộc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rốt cuộc”:

2 nét nghĩa
1sau cùng, kết cuộc làdiễn ngôn[thường]
B1

🇻🇳 Nêu kết quả tới ở chặng sau chót của một chuỗi diễn biến, một cuộc cân nhắc hay một nỗ lực, thường trái với điều người ta mong hay tính trước: rốt cuộc rồi, rốt cuộc cũng, nhưng rốt cuộc.

🇬🇧 Introduces the result reached at the very end of a series of events, a deliberation or an effort, often not the one hoped for: in the end, ultimately, after all.

Cụm thường gặp:
rốt cuộc rồirốt cuộc cũngnhưng rốt cuộcmà rốt cuộc
Mẫu ngữ pháp:
rốt cuộc + động từ / vị ngữchủ thể + rốt cuộc + hành độngrốt cuộc rồi

Thí dụ:

Thành ra rốt cuộc chàng phải bước cái bước cuối cùng là xin đem nó về làm vợ.

So in the end he had to take the final step and ask to bring her home as his wife.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nhưng rồi trên đời, rốt cuộc ai cũng phải dẹp tình cảm lại để sống theo lý trí.

But in this life, in the end, everyone has to set feelings aside and live by reason.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Rốt cuộc ông Khổng Lồ dùng đất sét nắn kiểu khuôn trước, rồi đổ đồng vào sau.

In the end the Giant shaped a clay mould first and then poured the bronze into it.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Làm ra bao nhiêu tiền, giao mấy bả giữ, rốt cuộc tôi còn hai bàn tay không.

Whatever money I made I gave to her to keep, and in the end I was left empty-handed.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Rốt cuộc chàng nhượng bộ, vì đồng hồ cứ nhảy và số tiền cứ tăng lên từng phút một.

In the end he gave in, because the meter kept ticking and the fare kept rising minute by minute.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Họ sửa đổi nhiều điểm nhưng rốt cuộc, nghệ thuật của họ thua xa hát bôi.

They changed many things, but in the end their art fell far short of hat boi opera.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Rốt cuộc, ông mua tiền xu khoai môn mà ngồi ăn ngon lành nơi góc chợ.

In the end he bought a few cents' worth of taro and sat eating it happily in a corner of the market.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tuy tòa kiếm thế giải hòa nên phải dây dưa vài tháng, nhưng rốt cuộc tòa cũng cho để được.

The court tried to reconcile them, so it dragged on for a few months, but in the end the court granted the divorce.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Rốt cuộc tất cả dân trong làng trở thành tá điền, chẳng ai làm chủ mảnh đất lớn nhỏ nào cả.

In the end everyone in the village became a tenant farmer, and nobody owned any plot of land, large or small.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
2trong câu hỏi: rốt cuộc là saodiễn ngôn[thân mật]
B1

🇻🇳 Đứng trong câu hỏi để dồn người nghe tới cái kết sau chót, thường khi người hỏi thấy bất bình hay ngỡ ngàng: nói vậy rốt cuộc rồi, rốt cuộc là sao.

🇬🇧 Used in a question to press the listener about how things finally stand, often when the speaker feels wronged or surprised: so in the end, so what it comes down to is.

Cụm thường gặp:
rốt cuộc là saonói vậy rốt cuộc
Mẫu ngữ pháp:
rốt cuộc + động từ / vị ngữchủ thể + rốt cuộc + hành độngrốt cuộc là sao

Thí dụ:

Nói vậy rốt cuộc rồi chỉ có một mình tôi là khỏe sao?

So what you are saying is that in the end I am the only one who gets off easy?

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
“Rốt cuộc tất cả mọi người đều theo cái đạo lớn, do Đất sắp đặt trước.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
“Làm ra bao nhiêu tiền, giao mấy bả giữ, rốt cuộc tôi còn hai bàn tay không.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm
“Nhưng rốt cuộc chàng cũng kéo nó lên được.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rốt cuộc”

“rốt cuộc” nghĩa là gì?

Sau cùng, sau bao nhiêu diễn biến hay cân nhắc thì kết quả là như vầy (rốt cuộc rồi cũng chịu); cũng đứng trong câu hỏi dồn tới cái kết sau chót.

“rốt cuộc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.