rốt cuộc

adverbB1
Giải nghĩa nhanh:

Rốt cuộc means ultimately or in the end, introducing an eventual outcome, and it can head an emphatic question asking what the final answer or real situation is.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rốt cuộc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rốt cuộc` là phó từ/quán ngữ nêu kết quả đến ở giai đoạn cuối sau một quá trình, nhiều diễn biến hoặc cân nhắc (`rốt cuộc cũng tìm ra`; *ultimately, in the end*). Nó cũng mở câu hỏi truy đến kết luận hay thông tin cốt lõi (`Rốt cuộc anh muốn gì?`; *so what exactly...?; what, in the end...?*), sắc thái có thể tò mò, sốt ruột hoặc bực tùy giọng. Khác `cuối cùng` có thể chỉ đơn thuần thứ tự/thời điểm cuối, `rốt cuộc` thường hướng người nghe nhìn toàn bộ diễn biến để nhận kết quả; nhưng không phải mọi câu có rốt cuộc đều chứng minh quá trình dài, đã xét đủ mọi yếu tố, có quan hệ nhân quả hay kết luận mang hiệu lực pháp lý. `Kết cục` là danh từ chỉ cái kết; `rút cục` được từ điển ghi là dạng cùng nghĩa, còn chính tả của trích dẫn phải giữ theo văn bản. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `rồi cuối cùng`, `tính tới tính lui rồi`, `nói cho cùng`, `chốt lại là` gần từng chức năng nhưng khác mức thân mật. Tab Nôm chỉ ghi `卒` ở cấp thành tố `rốt` có chứng tích nghĩa cuối, không coi đó là chữ cho nguyên cụm hiện đại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nêu kết quả xảy ra ở giai đoạn sau cùng của một chuỗi diễn biến hoặc cân nhắcKết quả; diễn tiến; tổng kết[neutral]
B1

🇻🇳 Đưa kết quả cuối vào tiêu điểm; không tự xác nhận kết quả ấy vĩnh viễn, hợp pháp, đúng hay do toàn bộ sự việc trước đó gây ra.

🇬🇧 Ultimately or in the end, introducing the outcome reached after a sequence of events or consideration.

Grammar Patterns:
rốt cuộc + chủ thể + cũng/vẫn + kết quảđến + rốt cuộc + thìdiễn biến, + rốt cuộc + kết quả

Ví dụ dùng từ:

Cả nhà bàn ba phương án, rốt cuộc chọn chuyến xe khởi hành sớm nhất.

The family discusses three options and ultimately chooses the earliest bus.

Source: VietLayers editorial example

Trời âm u cả buổi nhưng rốt cuộc không mưa; câu này chỉ nêu kết quả quan sát hôm đó.

The sky stays overcast all day, but in the end it does not rain; this reports only that day's observed outcome.

Source: VietLayers editorial example

Chị sửa bản thảo nhiều lần, rốt cuộc cũng tìm được câu mở đầu vừa gọn vừa rõ.

After revising the draft many times, she ultimately finds an opening sentence that is concise and clear.

Source: VietLayers editorial example

Hai bên thương lượng lâu mà rốt cuộc vẫn chưa ký; từ này không cho biết bên nào có lỗi.

The two sides negotiate for a long time but ultimately do not sign; the expression does not identify either side as at fault.

Source: VietLayers editorial example

Rốt cuộc dự án được duyệt không có nghĩa mọi điều kiện pháp lý khác đã tự động hoàn tất.

The project is ultimately approved, but that does not mean every other legal condition is automatically complete.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, rốt cuộc dịch là in the end tự nhiên hơn finally vì trọng tâm là kết quả chớ không phải sự chờ đợi.

Here, in the end translates rốt cuộc more naturally than finally because the focus is the outcome, not the wait.

Source: VietLayers editorial example
2mở câu hỏi hoặc lời truy vấn để đòi kết luận, ý định hay thông tin cốt lõiHội thoại; câu hỏi; ngữ dụng[informal]
B2

🇻🇳 Dấu hiệu diễn ngôn tập trung câu hỏi vào điều cuối cùng cần biết; sắc thái do giọng và quan hệ quyết định.

🇬🇧 An emphatic question opener asking for the final answer, underlying intention, or essential fact.

Grammar Patterns:
rốt cuộc + từ hỏi + mệnh đềrốt cuộc + có/không + động từrốt cuộc + là + gì/ai

Ví dụ dùng từ:

Rốt cuộc anh muốn đổi ngày hẹn hay hủy luôn, nói rõ để tôi sắp lịch.

So do you ultimately want to reschedule or cancel? Please be clear so I can arrange my calendar.

Source: VietLayers editorial example

Rốt cuộc ai giữ bản gốc là câu hỏi truy thông tin, chưa phải lời buộc tội người nào.

Who has the original, in the end? This seeks information and does not yet accuse anyone.

Source: VietLayers editorial example

Má hỏi rốt cuộc con có về ăn cơm không để má biết mà chừa phần.

Mom asks whether I am coming home for dinner after all so she knows whether to save a portion.

Source: VietLayers editorial example

Giọng nói quyết định rốt cuộc chuyện gì đã xảy ra nghe tò mò, sốt ruột hay trách móc.

Tone determines whether rốt cuộc chuyện gì đã xảy ra sounds curious, impatient, or reproachful.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
Rốt cuộc tất cả mọi người đều theo cái đạo lớn, do Đất sắp đặt trước.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 3
Làm ra bao nhiêu tiền, giao mấy bả giữ, rốt cuộc tôi còn hai bàn tay không.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm
Nhưng rốt cuộc chàng cũng kéo nó lên được.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I