Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ròng” là gì?

Nước ròng là con nước triều rút xuống, đối với nước lớn; ròng còn là nguyên chất (vàng ròng), toàn là một thứ (nói ròng tiếng Tàu, rặt ròng); chảy ròng, khóc ròng là tuôn không dứt; đi sau số ngày tháng thì chỉ suốt quãng thời gian đó (sáu tháng ròng).

Tiếng Anh: Nuoc rong is the ebbing tide, as against the flood; rong also means pure, as in vang rong (solid gold), nothing but one thing, as in speaking only one language, flowing or weeping without stop, and, after a span of time, the whole of it.

Cách đọc
ròng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

nước ròng

Lúc thủy triều xuống, nước sông rạch hạ thấp và chảy ra phía biển, để lộ bãi bùn; đối lại với nước lớn, và nước lớn nước ròng là con nước lên xuống mỗi ngày.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ròng”:

5 nét nghĩa
1nước ròng: con nước triều rút xuốngsông nước[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nước ròng là lúc nước triều rút xuống, nước sông rạch chảy ra biển và mực nước hạ thấp, đối với nước lớn là lúc triều lên. Người miền sông nước Nam Bộ canh con nước lớn, nước ròng mà chèo ghe, đặt lọp, xúc cá.

🇬🇧 Nuoc rong is the ebb, when the tide goes out, the water of rivers and creeks runs toward the sea and the level drops, as against nuoc lon, the flood. People of the Southern waterways time their rowing, their fish traps and their catching by the flood and the ebb.

Cụm thường gặp:
nước ròngnước lớn nước ròngcon nước ròngnước ròng sát
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ròngcó / dùng / giữ + ròngròng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ nhà ông ta ra vàm biển, con rạch chảy cong quẹo, phơi bãi bùn khi nước ròng.

From his house to the river mouth the creek wound crookedly, baring its mudflats when the tide was out.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nước ròng chảy xiết, xuồng trôi bon bon.

The ebb tide ran fast, and the dinghy slid swiftly along.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nước ròng gió thuận nên thuyền đi rất lẹ.

With the tide ebbing and the wind fair, the boat went very fast.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán
2nguyên chất, không pha (vàng ròng)vật liệu[thường]
B1

🇻🇳 Nói về kim loại quý, nguyên chất, không pha lẫn thứ khác; vàng ròng là vàng mười, vàng thiệt tinh.

🇬🇧 Of a precious metal, pure and unmixed with anything else; vang rong is solid, fine gold.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ròngcó / dùng / giữ + ròngròng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chiếc nhẫn nầy có nhận hột ngọc bích, trị giá ba bốn lượng vàng ròng.

This ring is set with an emerald and is worth three or four taels of pure gold.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Trước cửa kho, có tượng một con trâu to lớn đúc bằng vàng ròng.

In front of the storehouse stood the statue of a huge buffalo cast in solid gold.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ
3toàn là, chỉ một thứđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ: toàn là một thứ, không xen thứ khác, như nói ròng tiếng Quảng Đông, chuyên ròng một nghề; rặt ròng là thuần một giống, một kiểu không pha.

🇬🇧 A Southern usage: nothing but one thing, with nothing else mixed in, as in speaking only Cantonese or following a single trade; rat rong means through and through, of one kind with no admixture.

Cụm thường gặp:
nói ròngrặt ròngchuyên ròngăn ròng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ròngcó / dùng / giữ + ròngròng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hai người hễ nói chuyện với nhau thì nói ròng tiếng Quảng Đông.

Whenever the two of them talked together, they spoke nothing but Cantonese.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Vợ tôi, ở trong gia đình bình dân, ăn nói và phong độ đều bình dân rặt ròng.

My wife came from a family of common folk, and her speech and her manners were common through and through.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
4chảy ròng, khóc ròng: tuôn không dứtcảm xúc[thường]
B1

🇻🇳 Nói nước mắt, nước chảy thành dòng không dứt; khóc ròng là khóc mãi không nín, khóc tuôn nước mắt.

🇬🇧 Of tears or water, flowing in a steady stream without stopping; khoc rong is to weep on and on, tears streaming.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ròngcó / dùng / giữ + ròngròng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô Túy nghe mấy lời bình phẩm như vầy, thì cô ân hận quá, nên nước mắt chảy ròng.

Hearing such remarks, Miss Tuy was so full of remorse that her tears ran down in streams.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Thanh Tòng bị cha quở thì chàng khóc ròng.

Scolded by his father, Thanh Tong wept and wept.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường
5suốt trọn một quãng thời gianthời gian[thường]
B2

🇻🇳 Đi sau số năm, tháng, ngày để nhấn rằng việc kéo dài suốt trọn quãng thời gian đó, không ngơi, như ba năm ròng, sáu tháng ròng.

🇬🇧 Placed after a number of years, months or days to stress that something lasted the whole of that time without a break, as in three whole years or six full months.

Cụm thường gặp:
năm ròngtháng ròngsáu tháng ròng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ròngcó / dùng / giữ + ròngròng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người giữ yến ở tại đây suốt sáu tháng ròng, cô độc giữa khoảng núi cao biển rộng, bắt đầu từ tháng chạp khi yến chuẩn bị gây tổ.

The swiftlet-nest keeper lives here for six whole months, alone between high mountains and wide sea, starting in the twelfth month when the birds begin to build their nests.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Nhưng tại sao nó không cuốn ra biển khi nước ròng?”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ròng”

“ròng” nghĩa là gì?

Nước ròng là con nước triều rút xuống, đối với nước lớn; ròng còn là nguyên chất (vàng ròng), toàn là một thứ (nói ròng tiếng Tàu, rặt ròng); chảy ròng, khóc ròng là tuôn không dứt; đi sau số ngày tháng thì chỉ suốt quãng thời gian đó (sáu tháng ròng).

Cụm từ “nước ròng” nghĩa là gì?

Lúc thủy triều xuống, nước sông rạch hạ thấp và chảy ra phía biển, để lộ bãi bùn; đối lại với nước lớn, và nước lớn nước ròng là con nước lên xuống mỗi ngày.

“ròng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Nhưng tại sao nó không cuốn ra biển khi nước ròng?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.