Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rén” là gì?

Trong rón rén: bước thiệt nhẹ, thiệt khẽ, nhón gót cho khỏi gây tiếng động; nói rộng là làm việc gì một cách e dè, rụt rè, không dám tự nhiên (rón rén ăn, không dám gắp).

Tiếng Anh: In ron ren: to tiptoe, stepping very softly so as to make no noise; more broadly, to act timidly and hesitantly, as a shy guest eating at someone else's table.

Cách đọc
rén(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

rón rén

Bước nhẹ từng chút cho khỏi gây tiếng động, vì sợ hoặc vì không muốn ai hay.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rén”:

2 nét nghĩa
1bước thiệt nhẹ, thiệt khẽcử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Trong rón rén: đi, bước thiệt nhẹ, nhón gót, cho khỏi gây tiếng động, vì sợ người khác hay biết hoặc sợ làm ai giựt mình, thức giấc.

🇬🇧 In ron ren: to walk or step very softly, on tiptoe, so as to make no noise, for fear of being noticed or of startling or waking someone.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rén + tân ngữrén + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rén

Thí dụ:

Vợ chồng ba Lân rón rén bước vô đều mặc áo dài, lại có dắt thằng con theo nữa.

Ba Lan and his wife tiptoed in, both wearing long tunics, and they had brought their little boy along too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Mười giờ sáng, tôi đã rón rén tới cổng, đứng ép mình, thử quan sát bên trong.

At ten in the morning I crept up to the gate and stood pressed against it, trying to see inside.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Bây giờ Nhan mới dám ngồi dậy, tuột xuống đất rồi đi chơn không, rón rén bước nhẹ ra ngoài.

Only now did Nhan dare to sit up; he slid down to the floor and, barefoot, tiptoed softly outside.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Trà xuống nhà và đi ra vườn, cô đi nhè nhẹ, rón rén như sợ làm ba cô giật mình ngừng khúc sáo đang thổi.

Tra went downstairs and out to the garden, walking very softly, on tiptoe, as if afraid of startling her father into stopping the flute tune he was playing.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tần rón rén bước xuống giường, nhẹ như một con mèo rình mồi.

Tan tiptoed out of bed, as light as a cat stalking its prey.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Đi gần tới cây công chúa, cô thấy cha ngồi cú rũ, cô rón rén bước lại gần.

Coming near the cong chua tree, she saw her father sitting slumped, and she tiptoed up to him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Khoa rón rén bước đến sát cửa và lắng tai nghe ngóng.

Khoa tiptoed right up to the door and strained his ears to listen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Đoạn cô rón rén bước theo Ba Của nhưng thỉnh thoảng ngoái đầu nhìn lại.

Then she tiptoed after Ba Cua, now and then turning her head to look back.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
2e dè, rụt rè, không dám tự nhiêntâm tánh[thường]
B2

🇻🇳 Trong rón rén, nói rộng: làm việc gì một cách e dè, rụt rè, không dám tự nhiên, như ngồi ăn mà rón rén không dám gắp đồ ăn.

🇬🇧 In ron ren, more broadly: to do something shyly and timidly, not daring to act freely, as when a guest eats without daring to help herself to the dishes.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rén + tân ngữrén + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rén

Thí dụ:

Cô kính ông, nên phải ngồi dưới ông một bực, mà ăn thì cô rón rén không dám gắp đồ ăn.

She respected him, so she sat one step below him, and when eating she was so timid she dared not reach for the dishes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Tố Nga theo ép mời Cẩm Vân ăn, mà Cẩm Vân rón rén ăn không ngon.

To Nga kept pressing Cam Van to eat, but Cam Van picked at her food timidly and could not enjoy it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chú hương ấp lồm cồm đứng dậy, đi rón rén xuống nhà dưới.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rén”

“rén” nghĩa là gì?

Trong rón rén: bước thiệt nhẹ, thiệt khẽ, nhón gót cho khỏi gây tiếng động; nói rộng là làm việc gì một cách e dè, rụt rè, không dám tự nhiên (rón rén ăn, không dám gắp).

Cụm từ “rón rén” nghĩa là gì?

Bước nhẹ từng chút cho khỏi gây tiếng động, vì sợ hoặc vì không muốn ai hay.

“rén” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Chú hương ấp lồm cồm đứng dậy, đi rón rén xuống nhà dưới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.