Nghĩa của “rèn” là gì?
Nung sắt thép cho mềm rồi đập thành đồ dùng (thợ rèn, lò rèn); nói rộng là tập luyện, dạy dỗ lâu ngày cho giỏi nghề, cho nên nết (rèn tập, rèn luyện, trui rèn); trong rèn rẹt là lia lịa, liên tục không ngớt.
Tiếng Anh: To forge metal by heating and hammering it, as a blacksmith does; to train, drill or cultivate skill and character; and, in ren ret, rapidly and without letup.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rèn”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Nung sắt, thép cho đỏ mềm rồi dùng búa đập thành dao, rựa, lưỡi cày và các đồ dùng khác. Thợ rèn là người làm nghề đó, lò rèn là chỗ nung và đập sắt, xóm lò rèn là xóm nhiều nhà làm nghề nầy.
🇬🇧 To heat iron or steel until soft and hammer it into knives, machetes, ploughshares and other tools. Tho ren is a blacksmith, lo ren a forge, and xom lo ren a quarter where many families work as smiths.
Thí dụ:
Rồi ông bận nhìn đám đi lò rèn về, nên không để tâm đến việc đón xe nữa.
Then he got busy watching the group coming back from the forge, and no longer paid attention to catching a ride.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBây giờ, bọn khách trẻ mới hiểu được sự có mặt của cả một cái lò rèn giữa am thầy Mười.
Only now did the young visitors understand why there was a whole forge in the middle of Master Muoi's hermitage.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácCam, Quít nói mình ở đậu nhà thợ U dưới xóm lò rèn.
Cam and Quit said they were lodging at the house of U the smith down in the blacksmiths' quarter.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiNàng nghĩ đến câu tục ngữ của ta: thợ rèn không dao ăn trầu, và rất vui lòng mà nhận hoa của con người dễ mến nầy.
She thought of our proverb, the blacksmith has no knife to cut his betel, and was very glad to accept flowers from this likeable man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào🇻🇳 Tập đi tập lại, dạy dỗ uốn nắn lâu ngày cho một tài nghề, một nết tốt được vững: rèn tập, rèn luyện, trui rèn. Văn Nam Bộ cũ hay nói rèn tập với nghĩa dạy dỗ con cháu, người trong nhà.
🇬🇧 To drill, teach and shape over a long time so that a skill or a good habit becomes firm: ren tap, ren luyen, trui ren (to train, to temper). Older Southern writing often uses ren tap for bringing up children or training members of a household.
Thí dụ:
Kinh nghiệm sống đã trui rèn tâm chí nàng, nên nàng quyết nhẫn nại để tìm mưu.
Life's experience had tempered her will, so she resolved to be patient and find a plan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IBà Hương văn rèn tập cho thím Tư Cam gói bánh ú, bánh tét khéo và ngon cũng như bà.
Mrs Huong Van trained Aunt Tu Cam to wrap banh u and banh tet as neatly and tastily as she did herself.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNếu chịu khó rèn luyện, em là một mầm non đầy hứa hẹn.
If you train hard, you are a very promising young talent.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiHai mẹ thay phiên với nhau chăm chú lo mở rộng trí thức cho hai con và lo rèn tập cho hai con hiểu lễ giáo.
The two mothers took turns carefully broadening the children's knowledge and training them to understand good manners.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình🇻🇳 Trong rèn rẹt, lối nói Nam Bộ: làm việc gì lia lịa, nhanh và liên tục, đi tới đi lui hay chui ra chui vô không ngớt.
🇬🇧 In ren ret, a Southern expression: doing something rapidly and continuously, going back and forth or slipping in and out without letup.
Thí dụ:
Vài con xung phong lách mình xuống gốc cỏ; chui rèn rẹt vào mùng như con trùng, con kiến.
A few of them charged ahead, slipping down to the roots of the grass, and kept wriggling into the mosquito net like worms and ants.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamPhần qua, qua đi rèn rẹt với tụi nó hoài đâu có rảnh.
As for me, I am always running around with them nonstop, so I have no free time.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đặc biệt nhứt là loại kéo tàu, rèn tại chợ Rạch Giá .”Câu hỏi thường gặp về “rèn”
“rèn” nghĩa là gì?
Nung sắt thép cho mềm rồi đập thành đồ dùng (thợ rèn, lò rèn); nói rộng là tập luyện, dạy dỗ lâu ngày cho giỏi nghề, cho nên nết (rèn tập, rèn luyện, trui rèn); trong rèn rẹt là lia lịa, liên tục không ngớt.
“rèn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Đặc biệt nhứt là loại kéo tàu, rèn tại chợ Rạch Giá .”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.