Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rất” là gì?

Phó từ đặt trước tính từ hay động từ chỉ tâm trạng, cho biết tính chất, trạng thái ở mức cao hơn hẳn bình thường (rất đẹp, rất lâu, rất đỗi, rất là).

Tiếng Anh: Very; an adverb placed before an adjective or a verb of feeling to show a degree well above the ordinary.

Cách đọc
rất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rất”:

1 nét nghĩa
1ở mức độ cao hơn hẳn bình thườngngữ pháp[thường]
A1

🇻🇳 Phó từ đặt trước tính từ, trước động từ chỉ tâm trạng hay trước nhiều, ít, để nói tính chất, trạng thái ở mức cao hơn hẳn thường: rất đẹp, rất nhanh, rất tiếc, rất nhiều. Rất đỗi là lối văn nhấn mạnh hơn; rất là là lối nói thường ngày.

🇬🇧 An adverb placed before an adjective, a verb of feeling, or words like many and few, to show a quality or state well above the usual: very beautiful, very fast, very sorry, a great many. Rat doi is a more emphatic literary form; rat la is everyday speech.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất + động từ / vị ngữchủ thể + rất + hành độngrất nhiều

Thí dụ:

Bà con vùng này khen nó vì thỉnh thoảng nó nói rất đúng chuyện quá khứ vị lai.

People in this area praised him because now and then he spoke very accurately about the past and the future.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chàng ít sống quá, nên rất vụng về và mù tịt trong việc lặt vặt của phàm nhân.

He had lived so little that he was very clumsy and completely ignorant of the small everyday matters of ordinary people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Chiếc xe dài thậm thượt mang rất nhiều vật liệu và dụng cụ ấy lại chuyển mình.

The enormously long truck, loaded with a great many materials and tools, lurched into motion again.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Lũ chó nầy thành chó đói cả, và rất sung sướng được ăn cơm người ta bố thí cho.

These dogs had all become starving dogs and were very happy to eat the rice people gave them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nàng trẻ đẹp, rất trẻ, rất đẹp, không lẽ lại ưng ông già tóc bắt đầu điểm trắng.

She was young and beautiful, very young and very beautiful; surely she would not agree to an old man whose hair was starting to turn white.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Ở tỉnh Thanh Hóa, có ông nhà giàu nọ cưới người vợ bé rất trẻ, rất đẹp.

In Thanh Hoa province there was a rich man who took a very young, very beautiful second wife.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Đúng như dự đoán của tôi, ông bà Henri Nhan rất hài lòng.

Just as I had expected, Mr and Mrs Henri Nhan were very pleased.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Quí đứng ngó, sắc mặt rất vui vẻ.

Qui stood watching, his face very cheerful.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Xóm giềng rất đỗi vui mừng.

The neighbours were overjoyed.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Bên ngoài, độc giả rất là đa nghi.

Outside, readers are really very suspicious.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông rất thông cảm.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rất”

“rất” nghĩa là gì?

Phó từ đặt trước tính từ hay động từ chỉ tâm trạng, cho biết tính chất, trạng thái ở mức cao hơn hẳn bình thường (rất đẹp, rất lâu, rất đỗi, rất là).

“rất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ông rất thông cảm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.