Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rao” là gì?

Cất tiếng gọi mời mua dọc đường (rao hàng, bán rao); loan báo cho nhiều người biết, bằng lời hay bằng giấy, báo (truyền rao, lời rao, bản rao bán); trong rêu rao là nói tung ra cho thiên hạ biết; còn là câu nhạc dạo tự do trước khi vô bản trong đờn ca tài tử (câu rao).

Tiếng Anh: To cry one's wares in the street; to announce something publicly by voice, notice or newspaper; in reu rao, to spread talk about someone; and the free prelude played before a piece in Southern folk music.

Cách đọc
rao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

rao hàng

cất tiếng giới thiệu món hàng hoặc dịch vụ để mời người mua

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rao”:

4 nét nghĩa
1cất tiếng gọi mời mua dọc đườngbuôn bán[thường]
A2

🇻🇳 Người bán gánh, bán dạo cất tiếng gọi cho người trong nhà nghe mà ra mua: rao hàng, đi rao, bán rao, tiếng rao, câu rao chè, rao bánh mì.

🇬🇧 Of a street vendor, to call out so people indoors hear and come out to buy: to cry one's wares. Tieng rao is the vendor's cry, ban rao is to sell by calling through the streets.

Cụm thường gặp:
rao hàngtiếng raobán raođi rao
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + raotrở thành / làm + raorao + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Một chị bán chè thưng đi dọc theo trước phố rao hàng tiếng nghe ngọt xớt.

A woman selling che thung walked along the front of the shophouses, crying her wares in a sweet voice.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Chị bán chè đậu đen gánh gánh có treo lồng đèn, chị đi vô đường hẻm rao tiếng nghe lảnh lót.

The black-bean pudding seller carried her load with a lantern hanging from it; she went into the alley, crying out in a clear, ringing voice.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Ghi xong xuôi, xem lại thì câu rao quà bột khoai rõ là một bản nhạc đáng chú ý.

When he had finished writing it down and looked it over, the street cry of the tapioca-pudding seller was clearly a tune worth noticing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc
2loan báo cho nhiều người biếtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nói lớn hay đăng lên cho nhiều người cùng biết một việc: làng truyền rao cho dân, đánh trống rao, treo bản rao bán nhà, đăng lời rao trên nhựt trình.

🇬🇧 To make something known to many people, by crying it aloud or putting it in writing: a village crier announcing to the hamlet, a drum beaten for a public sale, a for-sale notice, an advertisement in the paper.

Cụm thường gặp:
truyền raolời raobản rao bánđánh trống rao
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + raocó / dùng / giữ + raorao + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cách chẳng bao lâu, Trưởng tòa đến niêm nhà cửa tài vật, rồi kế Lục sự đến đánh trống rao phát mãi.

Before long the court president came to seal up the house and property, and then the clerk came and beat the drum to announce the auction.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

May trong lúc này có một cái nhà bánh-ích ở đường Mayer treo bản rao bán.

Luckily, just then a small house on Mayer Street had a for-sale notice hanging on it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Chàng định rằng cô gái, dầu có thờ ơ với quảng cáo bao nhiêu, cũng bị lời rao to lớn nầy nhảy lên mắt cô ta.

He reckoned that the girl, however indifferent she was to advertising, would have this huge notice leap out at her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
3rêu rao: nói tung ra cho thiên hạ biếtlời ăn tiếng nói[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong rêu rao, rao ra: đem chuyện, thường là chuyện xấu hay chuyện riêng của người khác, nói tung ra cho nhiều người biết.

🇬🇧 In reu rao and rao ra: to spread a story, usually something bad or private about someone else, so that many people hear of it.

Cụm thường gặp:
rêu raorao ra
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + raocó / dùng / giữ + raorao + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bà sợ hễ tôi ra khỏi nhà rồi tôi đem chuyện xấu của nhà bà mà rao ra cho thiên-hạ biết hay sao?

Are you afraid that once I leave the house I will spread your family's shameful business for everyone to hear?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Tụi kia moi ra rêu rao cùng lớp làm Phiến xấu hổ khóc cả buổi.

The others dug it up and spread it around the whole class, and Phien was so ashamed she cried all morning.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
4câu dạo nhạc trước khi vô bảnâm nhạc[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Trong đờn ca tài tử Nam Bộ: câu nhạc dạo tự do, không theo nhịp phách, người đờn nắn phím để thử dây và báo hơi, báo điệu trước khi vô bản; câu rao vọng cổ, lên dây rồi rao.

🇬🇧 In Southern folk chamber music: a free prelude without fixed beat, played to test the strings and set the mode before the piece begins, as in cau rao vong co.

Cụm thường gặp:
câu raorao vọng cổlên dây rồi rao
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + raocó / dùng / giữ + raorao + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô ngồi dựa trên ghế xít đu, tay ôm cây đờn, lên dây rồi rao chơi.

She sat leaning back in a deck chair with the instrument in her arms, tuned the strings and played a prelude for her own pleasure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Nghe nó buồn như một giọng hò, một câu rao Vọng Cổ, nhưng thầy chưa muốn nói ra, giờ này.

It sounded as sad as a boatman's song or a vong co prelude, but he did not want to say so, not yet.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con thấy nhà của người Pháp ở kế bên nhà má Hai có treo bản rao bán.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 19
“Túy Nga ôm cây đờn kìm lên dây mà rao, rồi vừa đờn vừa ngâm một bài thi như vầy:”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 06-
“Cô ngồi dựa trên ghế xít đu, tay ôm cây đờn, lên dây rồi rao chơi.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 12
“Một chị bán chè thưng đi dọc theo trước phố rao hàng tiếng nghe ngọt xớt.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rao”

“rao” nghĩa là gì?

Cất tiếng gọi mời mua dọc đường (rao hàng, bán rao); loan báo cho nhiều người biết, bằng lời hay bằng giấy, báo (truyền rao, lời rao, bản rao bán); trong rêu rao là nói tung ra cho thiên hạ biết; còn là câu nhạc dạo tự do trước khi vô bản trong đờn ca tài tử (câu rao).

Cụm từ “rao hàng” nghĩa là gì?

cất tiếng giới thiệu món hàng hoặc dịch vụ để mời người mua

“rao” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Con thấy nhà của người Pháp ở kế bên nhà má Hai có treo bản rao bán.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.