Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Loan báo một lịnh hay một tin cho dân chúng khắp nơi được biết, bằng miệng hay trên giấy tờ.

Tiếng Anh: To announce an order or a piece of news publicly so that people everywhere come to know it.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
truyền rao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Loan báo một lịnh hay một tin cho dân chúng khắp nơi được biết, bằng miệng hay trên giấy tờ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1loan báo cho mọi người hayđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Truyền là đưa đi cho khắp, rao là nói lớn cho người ta nghe, như rao hàng. Truyền rao là loan một lịnh hay một tin cho khắp dân chúng. Trong kho văn Nam Bộ người truyền rao thường là làng xã, như hương ấp, hương bộ báo cho các ấp, cho điền chủ, hay là nhà vua trong chuyện xưa, truyền rao ai cứu được công chúa thì có thưởng. Có khi tin được truyền rao trên nhựt trình, và có khi một người thường cũng muốn truyền rao ý riêng của mình cho ai nấy đều hay.

🇬🇧 The first word means to pass along far and wide, the second to call out aloud, as a street vendor does. Together they mean to spread an order or a piece of news among the whole population. In the Southern corpus the one who proclaims is usually the village administration, officials notifying every hamlet or the landowners, or a king in old tales, announcing a reward for whoever saves the princess. Sometimes the news is published in the newspaper, and sometimes an ordinary person wants to declare their own wishes for everyone to know.

Thí dụ:

Hương bộ và Hương thân đều nói đã có truyền rao đầy đủ các ấp và điền chủ cũng đã phân ranh rồi hết.

The village registrar and the village elder both said the announcement had been made in every hamlet and that the landowners had all marked out their boundaries.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Nay truyền rao cho Hương ấp phải đến mỗi nhà lập thông qui để làng chạy tờ phúc bẩm về quan chánh Cai Tổng.

Notice is hereby given that the hamlet officials must go to every house to draw up the record, so that the village can send its report up to the canton chief.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Má chồng con lên hôm tháng trước đã có nói, mà cách một tuần sau cũng có thấy truyền rao trong nhựt trình nữa.

My mother-in-law mentioned it when she came up last month, and a week later it was also announced in the newspaper.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Em không chịu làm như vậy, em lại quyết gặp mặt qua đặng em truyền rao sự em không ưng, cử chỉ dường ấy không phải là cử chỉ của một người độc ác hay sao?

You would not do that; instead you were set on meeting me face to face to declare that you did not want me. Is that not the conduct of a cruel person?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Vua cha thấy vậy chua xót lắm, truyền rao ai cứu được công chúa sẽ chia cho nửa giang sơn.

Seeing this, the king was heartbroken and proclaimed that whoever could save the princess would receive half the kingdom.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hương bộ và Hương thân đều nói đã có truyền rao đầy đủ các ấp và điền chủ cũng đã phân ranh rồi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 4
“Nay truyền rao cho Hương ấp phải đến mỗi nhà lập thông qui để làng chạy tờ phúc bẩm về quan chánh Cai Tổng.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Chuyện Con Mèo
“Má chồng con lên hôm tháng trước đã có nói, mà cách một tuần sau cũng có thấy truyền rao trong nhựt trình nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 05
“Em không chịu làm như vậy, em lại quyết gặp mặt qua đặng em truyền rao sự em không ưng, cử chỉ dường ấy không phải là cử chỉ của một người độc ác hay sao?”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 4
“Vua cha thấy vậy chua xót lắm, truyền rao ai cứu được công chúa sẽ chia cho nửa giang sơn.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cứu vật - vật trả ơn, cứu nhân - nhân trả oán