Nghĩa của “quyền” là gì?
điều được công nhận cho một người hoặc chủ thể được làm, hưởng hay yêu cầu
Tiếng Anh: Quyền can mean a right or entitlement, authority or power, an acting capacity in a title, or, under the homograph 拳, a fist-based martial art or boxing form.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
quyền sở hữu
Quyền làm chủ một món đồ, một miếng đất hay một tài sản, được coi là của mình và do mình định đoạt.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Quyền có nhiều lớp Hán Việt phải tách. Từ 權 chỉ (1) điều một người hay chủ thể được pháp luật, thỏa thuận hoặc hệ thống công nhận: right; entitlement; (2) thẩm quyền hoặc sức mạnh được quyết định, ra lệnh hay chi phối: authority; power; (3) tư cách tạm thời trong chức danh như quyền giám đốc: acting. Từ 拳 chỉ nắm tay hoặc môn/bài võ dùng đòn tay: fist; boxing; martial-arts form. Không dịch mọi quyền bằng right: có quyền ký có thể là authority, nắm quyền là hold power, quyền chủ tịch là acting chair, đánh quyền là practise boxing. Có quyền không đồng nghĩa có khả năng thực tế, được miễn nghĩa vụ, hay được xâm phạm quyền người khác; có chức danh cũng chưa đủ chứng minh đúng phạm vi thẩm quyền. Quyền trong quyền lợi/quyền lực không cùng chữ với quyền võ thuật. Tab ghi riêng 權 và 拳.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyền”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Lợi ích, sự tự do, khả năng yêu cầu hoặc phạm vi hành động được hiến pháp, pháp luật, thỏa thuận hay một hệ thống bảo đảm.
🇬🇧 A right, entitlement, or protected freedom recognized by law, agreement, or another governing system.
Thí dụ:
Người dùng có quyền yêu cầu biết dữ liệu nào đang được lưu theo điều kiện pháp luật áp dụng.
Users have the right to ask what data are being stored under the applicable law.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThực hiện quyền của mình không có nghĩa được xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.
Exercising one's rights does not permit infringing the lawful rights and interests of others.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHợp đồng cho bên mua quyền kiểm tra hàng trước khi nhận, nhưng phải đọc đúng thời hạn và phạm vi.
The contract entitles the buyer to inspect the goods before acceptance, subject to the stated period and scope.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Phạm vi được phép quyết định và hành động, hoặc khả năng thực tế kiểm soát và tác động đến người hay tổ chức khác.
🇬🇧 Authority to decide or act, or power to control and influence others or an institution.
Thí dụ:
Trưởng nhóm có quyền duyệt khoản chi nhỏ trong giới hạn văn bản ủy quyền.
The team lead has authority to approve small expenses within the written delegation.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười nắm quyền phải chịu cơ chế kiểm soát, chứ chức vụ không cho quyền làm mọi việc.
A person holding power remains subject to oversight; office does not confer unlimited authority.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHệ thống trao quyền sửa hồ sơ cho hai vai trò, còn quyền xóa được giữ riêng.
The system grants two roles permission to edit records while reserving deletion authority separately.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Đứng trước tên chức vụ để chỉ người đang tạm đảm nhiệm chức năng của vị trí ấy.
🇬🇧 Acting in an official position on a temporary basis.
Thí dụ:
Quyền giám đốc ký văn bản trong phạm vi quyết định giao tạm quyền, không mặc định có đủ mọi thẩm quyền của chức danh chính thức.
The acting director signs within the scope of the temporary appointment and does not automatically possess every power of the permanent office.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong cụm quyền chủ tịch, quyền nghĩa là tạm đảm nhiệm; còn quyền của chủ tịch là phạm vi thẩm quyền.
In quyền chủ tịch, quyền means acting; quyền của chủ tịch instead means the chair's authority.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Nắm tay và, theo hoán dụ, môn võ, bài võ hoặc kỹ thuật chiến đấu dùng đòn tay.
🇬🇧 Under the homograph 拳, a fist or a fist-based martial art, boxing method, or form.
Thí dụ:
Võ sinh luyện một bài quyền chậm để sửa thế đứng và đường tay.
The martial-arts student practises a form slowly to correct stance and hand trajectory.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuyền trong quyền thuật viết là 拳, không phải 權 của quyền lợi hay quyền lực.
The quyền in quyền thuật is written 拳, not 權 as in rights or power.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chủ điền phải xin phép mướn đất với hai vợ chồng Chúa Ngung, Ma Nương vì mảnh đất hiện tại, mặc dầu còn bỏ hoang ít nhiều, vẫn thuộc quyền sở hữu của vợ chồng họ từ ngàn năm trước.”Câu hỏi thường gặp về “quyền”
“quyền” nghĩa là gì?
điều được công nhận cho một người hoặc chủ thể được làm, hưởng hay yêu cầu
Cụm từ “quyền sở hữu” nghĩa là gì?
Quyền làm chủ một món đồ, một miếng đất hay một tài sản, được coi là của mình và do mình định đoạt.
“quyền” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Chủ điền phải xin phép mướn đất với hai vợ chồng Chúa Ngung, Ma Nương vì mảnh đất hiện tại, mặc dầu còn bỏ hoang ít nhiều, vẫn thuộc quyền sở hữu của vợ chồng họ từ ngàn năm trước.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.