Quyển is a volume or bound booklet and a classifier for books, notebooks, and similar bound works; English often omits the classifier.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quyển` vừa chỉ một tập giấy đã đóng thành sách hoặc một phần riêng của bộ sách (*volume*), vừa là loại từ đứng trước/sau số lượng để đếm sách, vở và vật đóng thành tập: `một quyển sách`, `ba quyển vở`. Trong tiếng Anh, loại từ thường không dịch riêng: `hai quyển sách` là *two books*, không phải *two volumes of books* trừ khi thật sự nói các tập trong một bộ. `Quyển` không dùng cho mọi tài liệu: tờ rời là `tờ`, hồ sơ có thể là `bộ/tập hồ sơ`, tạp chí theo số là `số`, còn cuộn giấy là `cuộn`. `Cuốn` thường thay được `quyển` khi đếm sách, nhưng `cuốn` còn có nhiều nghĩa khác; `quyển một` của một bộ nhấn volume hơn `một quyển sách`. `Quyển` trong `khí quyển` thuộc thành tố `圈` và không phải nét loại từ này. Lời Sài Gòn–Nam Bộ dùng cả `quyển sách` và `cuốn sách`; không dựng ranh vùng tuyệt đối. Tab ưu tiên `卷`, không gom mọi chữ đồng âm trên trang tra cứu vào mục hiện đại.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Một tập giấy được đóng thành sách, vở hoặc một tập riêng trong tác phẩm gồm nhiều phần.
🇬🇧 A bound book or booklet, or one separately bound volume of a multi-volume work.
Ví dụ dùng từ:
Quyển một trình bày lịch sử vùng đất, còn quyển hai tập trung vào tư liệu bản đồ.
Volume one presents the region's history, while volume two focuses on cartographic sources.
Source: VietLayers editorial exampleBìa quyển từ điển đã cũ nhưng phần ruột vẫn còn đủ trang.
The dictionary's cover is worn, but all of its pages remain intact.
Source: VietLayers editorial exampleMỗi quyển trong bộ sách có mục lục và chỉ mục riêng.
Each volume in the set has its own contents page and index.
Source: VietLayers editorial exampleCô đặt quyển vở ghi chép cạnh máy thu âm để tiện đối chiếu.
She places the notebook beside the recorder for easy cross-checking.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Loại từ đặt trong cụm số lượng để đếm sách, vở hoặc ấn phẩm có dạng tập đóng.
🇬🇧 A classifier for books, notebooks, and similar bound publications, usually left untranslated in English.
Ví dụ dùng từ:
Em mượn một quyển sách rồi ghi ngày trả vào điện thoại.
I borrow one book and record the due date on my phone.
Source: VietLayers editorial exampleMá mua hai quyển vở cho bé, mỗi quyển có loại giấy khác nhau.
Mother buys two notebooks for the child, each with a different paper type.
Source: VietLayers editorial exampleBa quyển truyện trên kệ là three books trong tiếng Anh; loại từ quyển thường không dịch riêng.
Ba quyển truyện trên kệ means three books in English; the classifier quyển is usually not translated separately.
Source: VietLayers editorial exampleTài liệu chỉ là một tờ rời nên không gọi là một quyển.
The document is a single loose sheet, so it is not counted with the classifier for bound volumes.
Source: VietLayers editorial exampleQuyển nào có tem xanh thì để lên xe thư viện lưu động.
Whichever book has a green label should go on the mobile library van.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu năm quyển sách, quyển là loại từ còn sách là danh từ chính.
In the phrase năm quyển sách, quyển is the classifier and sách is the head noun.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tòng có ôm 4 quyển sách trong tay.”
“Đọc qua quyển thứ hai đến tờ thứ năm thấy trong ấy có giấu một phong thơ xếp sát lắm nên phải giở tờ sách mới gặp được.”
“Tôi hứa hễ tác phẩm mới này mà xuất bản rồi, thì tôi dưng liền cho cô một quyển ra đầu hết, để tỏ lòng cảm tạ thạnh tình chiếu cố đến điệu văn của tôi.”
“Đến 22 tháng chạp, ông Giáo dạy hết quyển thứ nhì của bộ Mạnh Tử.”