Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quyển” là gì?

Cuốn, tập giấy đóng thành sách, sổ, vở; đứng trước tên sách hay dùng một mình để chỉ một cuốn sách; làm loại từ đếm sách vở (quyển sách, quyển sổ tay); trong ống quyển là phần xương cẳng chân phía trước.

Tiếng Anh: A book or bound volume, used alone or before a title; a classifier for books, notebooks and registers; and, in ong quyen, the shin.

Cách đọc
quyển(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyển”:

3 nét nghĩa
1loại từ đếm sách, sổ, vởsách vở[thường]
A1

🇻🇳 Loại từ đặt trước danh từ chỉ vật đóng thành tập để đếm hay chỉ từng cái: quyển sách, quyển sổ tay, quyển tập, quyển lịch, quyển tiểu thuyết, quyển gia phổ.

🇬🇧 A classifier placed before nouns for bound things, to count or point to them one by one: quyen sach (a book), quyen so tay (a notebook), quyen tap (an exercise book), quyen lich (a calendar), quyen gia pho (a family register).

Cụm thường gặp:
quyển sáchquyển sổ tayquyển tậpquyển tiểu thuyếtquyển lịch
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + quyểnđọc / xem / viết / lưu + quyểnquyển + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Tình cờ, chúng tôi đọc được quyển sách ảo thuật của Yvon Yva, một người Pháp.

By chance we came across a book of conjuring tricks by Yvon Yva, a Frenchman.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tôi xin địa chỉ của bác hương giáo và ghi địa chỉ tôi vào quyển sổ tay của bác.

I asked the village schoolmaster for his address and wrote mine in his notebook.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Đợi tôi quay lại Thục dúi vào tay tôi một quyển tập rồi bước nhanh vào nhà.

Waiting until I turned round, Thuc pressed an exercise book into my hand and walked quickly into the house.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Cô Cúc vội vã lấy một quyển tiểu thuyết cầm xem ngoài bìa, rồi lật xem vô trong nữa.

Cuc hurriedly picked up a novel, looked at the cover, then leafed through the inside as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Chúa tàu Long Phi lật quyển lịch, xem những trang chót rồi lật trở lại những trang đầu.

Long Phi, the ship's master, opened the calendar, looked at the last pages, then turned back to the first ones.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
2cuốn sách, một cuốn trong nhiều cuốnsách vở[thường]
A2

🇻🇳 Danh từ chỉ một cuốn sách: dùng một mình (quyển nào, quyển khác, mấy quyển) hay đặt trước tên sách (quyển Mạnh Tử).

🇬🇧 A noun meaning a book: used on its own (which one, another one, a few of them) or before a title, as in quyen Manh Tu (the book of Mencius).

Cụm thường gặp:
quyển nàoquyển khácmấy quyển
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + quyểnđọc / xem / viết / lưu + quyểnquyển + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Hai chị muốn xem quyển nào thì lấy về mà đọc, đọc hết rồi đổi lấy quyển khác.

Whichever book you two want, take it home and read it, and when you have finished, swap it for another.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Xuân bước lại để quyển Mạnh Tử trên ghế nghi và xá thầy mà ra trước một mình.

Xuan went over, put the book of Mencius on the bench, bowed to the teacher and went out ahead alone.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tuấn nhìn lên kệ sách, chợt thấy mấy quyển Thúy vừa xem còn để trên chồng sách cũ.

Tuan looked up at the bookshelf and noticed the few books Thuy had just been reading still lying on the pile of old ones.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
3ống quyển: xương cẳng chân phía trướcthân thể[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong ống quyển: phần cẳng chân phía trước, chỗ xương ống chân nằm sát dưới da.

🇬🇧 In ong quyen: the front of the lower leg, where the shinbone lies just under the skin; the shin.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quyểncó / dùng / giữ + quyểnquyển + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nam vừa thức giấc nghe động dòm lên thì thấy hai ống quyển của Sơn thòng xuống.

Nam had just woken at a noise, and looking up he saw Son's two shins dangling down.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Con trích đang đi thơ thẩn thấy khách lạ, làm thinh chạy bay tới mổ vào ống quyển khách.

The purple swamphen, wandering about, saw the stranger and without a sound rushed up and pecked him on the shin.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tòng có ôm 4 quyển sách trong tay.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 6
“Đọc qua quyển thứ hai đến tờ thứ năm thấy trong ấy có giấu một phong thơ xếp sát lắm nên phải giở tờ sách mới gặp được.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 3
“Tôi hứa hễ tác phẩm mới này mà xuất bản rồi, thì tôi dưng liền cho cô một quyển ra đầu hết, để tỏ lòng cảm tạ thạnh tình chiếu cố đến điệu văn của tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 3
“Đến 22 tháng chạp, ông Giáo dạy hết quyển thứ nhì của bộ Mạnh Tử.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quyển”

“quyển” nghĩa là gì?

Cuốn, tập giấy đóng thành sách, sổ, vở; đứng trước tên sách hay dùng một mình để chỉ một cuốn sách; làm loại từ đếm sách vở (quyển sách, quyển sổ tay); trong ống quyển là phần xương cẳng chân phía trước.

“quyển” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Tòng có ôm 4 quyển sách trong tay.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.